NEW
Font size
Worksheetsđề cương vật lý 10 kì 2
Total questions: 54
Worksheet time: 52mins
Câu 1. Câu nào sau đây nói về chuyến động của phân tử là không đúng?
A. Các phân tử chuyển động không ngừng.
B. Chuyển động của phân tử là do lực hấp dẫn gây ra.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao
D. Các phân tử khí lí tưởng chỉ tương tác khi va chạm.
A
B
C
D
Câu 2. Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
A.Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp. ( phải là càng nhanh thì càng cao )
B. Các phân tử chuyến động không ngừng.
C. Các phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.
D. Các chất được cấu tạo từ các phân tử.
A
B
C
D
Câu 3. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy lớn hơn lực hút.
B. Khi khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
C. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì lực tương tác phân tử không đáng kể.
D. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì lực tương tác phân tử rất lớn. ( lực tương tác
B
D
C
A
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí không có hình dạng và không có thể tích xác định.
B. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
C. Lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn là rất yếu.
D. Trong chất lỏng các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định. ( vị trí dịch chuyển ms là chính xác)
D
A
B
C
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải là phân tử của vật chất ở thế khí?
A. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
B. Chuyển động hỗn loạn.
C. Chuyến động không ngừng.
D. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
B
D
A
C
Câu 6. Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?
A. Như chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.
B. Như chất điểm, luôn luôn tương tác với nhau.
C. Không chuyển động.
D. Không bao giờ tương tác với nhau.
A
B
C
D
Câu 7: Tập hợp các thông số trạng thái nào sau đây cho phép ta xác định được trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thế tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.
C. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng.
D. Thể tích, khối lượng, áp suất.
A
B
V
F
Câu 8: Chọn đáp án đúng. Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó
A. một thông số không đổi, hai thông số thay đổi.
B. hai thông số không đổi, một thông số thay đổi.
C. ba thông số thay đổi.
D. khối lượng không đổi.
A
B
C
D
Câu 9: Chọn đáp án đúng. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định mà
A. áp suất không đổi.
B. nhiệt độ không đổi.
C. thể tích không đổi.
D. áp suất, thể tích, nhiệt độ đều thay đổi.
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 11: Chọn đáp án đúng. Đường đẳng nhiệt là đường biểu diễn sự biến thiên của
A. áp suất theo nhiệt độ.
B. áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi.
C. thể tích theo nhiệt độ.
D. thể tích theo khối lượng.
A
B
C
D
Câu 12: Chọn đáp án đúng. Trong quá trình đẳng nhiệt
A. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
B. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
C. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D. áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
A
B
C
D
Câu 13: Chọn đáp án đúng. Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là đường
A. parabol. B. hypebol.
C. elip. D. đường tròn.
A
B
C
D
Câu 14: Cho một khối khí ở nhiệt độ phòng có thể tích 0,5m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén khối khí trong bình tới áp suất 2 atm. Biết rằng nhiệt độ của khối khí được giữ không đổi trong suốt quá trình nén, thể tích khối khí sau khi nén là bao nhiêu?
A. 0,25m3 B. 1 m3 C. 0,75m3 D. 2,5m3
A
B
C
D
Câu 15: Dưới áp suất 3 atm một lượng khí có V1=10l. Tính thể tích của khí đó ở áp suất 2 atm. Biết quá trình là đẳng nhiệt.
A. 1,5l B. 5l C. 15l D. 7,4l
A
B
C
D
Câu 16: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6l đến 4l. Áp suất khí tăng thêm 0,75 atm. Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu?
A. 1,2 atm B. 1,5 atm
C. 1,6 atm D. 0,5 atm
A
B
C
D
Câu 17: Một lượng khí có thể tích V1, áp suất p1=3.105Pa. Hỏi khi nén đến thể tích V2=2/3V1 thì áp suất của nó là bao nhiêu?
A. 4,5.105 Pa B. 3. 105 Pa
C. 2. 105 Pa D. 0,67. 105 Pa
A
B
C
D
Câu 18: Chọn đáp án đúng. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định mà
A. áp suất không đổi.
B. nhiệt độ không đổi.
C. thể tích không đổi.
D. áp suất, thể tích, nhiệt độ đều thay đổi.
A
C
D
B
Câu 19: Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?
A. Đun nóng khí trong 1 bình hở
B. Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bóng căng ra (to hơn).
C. Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở đẩy pit tông di chuyển lên trên.
D. Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.
A
B
C
D
Câu 20: Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?
A. TP = hằng số B. P1.T1 = P2.T2
C. VP = hằng số D. T V = hằng số
A
B
C
D
Câu 21: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sác – lơ?
A. p∼T B. T1P1=T2P2
C. p∼t D. p1.T2 = p2.T1
A
B
C
D
Câu 22: Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol.
B. Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ.
C. Đường thẳng nếu kéo dài không đi qua gốc toạ độ.
D. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p= p0
A
C
B
A
Câu 23: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,6atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:
A. 5000C. B. 2270C . C. 4500C. D. 3800C.
A
B
D
C
Câu 24: Một bình được nạp khí ở 330C dưới áp suất 300 Pa. Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 370C. Tính độ tăng áp suất của khí trong bình.
A. 303,9Pa. B. 3,9 Pa.
C. 336,4Pa. D. 36,4.10-5Pa.
C
D
B
A
Câu 25: Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây?
A. nhiệt độ và áp suất. B. nhiệt độ và thể tích.
C. thể tích và áp suất D. nhiệt độ, thể tích và áp suất.
A
B
C
D
Câu 26: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A, TPV= hằng số B. T1P1.V1=T2P2.V2
C. PV ∼ T D. VPT= hằng số
A
B
D
C
A
B
C
D
A
B
D
C
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?
A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với áp suất.
A
C
B
D
Câu 30: Trong hệ toạ độ ( V,T ) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A. Đường thẳng song song với trục hoành. B. Đường thẳng song song với trục tung.
C. Đường hypebol. D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.
A
B
C
D
Câu 31: Chọn đáp án đúng. Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì
A. nhiệt độ của khí giảm.
B. nhiệt độ của khí không đổi.
C. thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
C
A
B
D
Câu 32: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. PV.T= hằng số B. T1P1.V2=T2P1.V1
C. VP.T= hằng số A. TP.V= = Hằng số
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 35: Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?
A. 3,6 lít. B. 20 lít. C. 28,2 lít. D. 10 lít.
A
B
C
D
Câu 36: Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?
A. 2,2atm B. 0,47atm
C. 2,1atm D. 0,94atm
A
C
D
B
Câu 37: Ở 1270C thể tích của một lượng khí là 4 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?
A. 3,6 lít B. 5 lít C. 28,2 lít D. 10 lít
D
A
B
C
Câu 38: Một xilanh của một động cơ có thể tích 1 dm3 chứa hỗn hợp khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 1atm. Khi động cơ hoạt động, pittong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí trong xilanh chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tron xilanh tăng lên tới 15 atm. Hãy tính nhiệt độ của hỗn hợp khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.
A. 9600C B. 1410C
C. 6870C D. 4140C
A
B
C
D
Câu 39: Chọn phát biểu đúng. Nhiệt lượng là
A. số đo độ biến thiên động năng trong quá trình truyền nhiệt.
B. số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt.
C. nội năng.
D. thế năng.
A
B
C
D
Câu 40: Phát biểu nào là không đúng khi nói về nội năng?
A. Nội năng là một dạng của năng lượng nên có thể chuyến hóa thành các dạng năng lượng khác.
B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
D. Nội năng của vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống.
B
C
A
D
Câu 41: Với ΔU là độ biến thiên nội năng, Q là nhiệt lượng vật nhận được (hoặc tỏa ra), A là công vật nhận được ( hoặc thực hiện). Biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học được xác định như thế nào trong quá trình đẳng nhiệt?
A. ΔU = A. B. ΔU = Q. C. ΔU = Q + A. D. ΔU = 0.
A
B
C
D
Câu 42: Với ΔU là độ biến thiên nội năng, Q là nhiệt lượng vật nhận được (hoặc tỏa ra), A là công vật nhận được ( hoặc thực hiện). Biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học được xác định như thế nào?
A. ΔU = Q + A. B. ΔU = Q / A. C. ΔU = Q . A. D. ΔU = A/Q.
A
B
C
D
Câu 43: Chọn phát biểu đúng. Các cách làm thay đổi nội năng của một vật
A. chỉ có truyền nhiệt. B. chỉ có thực hiện công.
C. truyền nhiệt và thực hiện công. D. làm thay đổi tốc độ của vật.
A
C
D
B
Câu 44: Khi cung cấp nhiệt lượng 1J cho khí trong xilanh, khí thực hiện công là 0,4 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?
A. 0,4J B. −0,4J. C. 0,6 J. D. −0,6J
A
B
C
D
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với nguyên lí II của nhiệt động lực học (theo cách phát biểu của Các – nô)?
A. Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Động cơ nhiệt luôn luôn chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
D. Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
A
B
C
D
Câu 46: Một vật có khối lượng m, nhiệt dung riêng là C đang ở nhiệt độ t1 thì nhận nhiệt lượng và nhiệt độ khi đó là t2. Nhiệt lượng của vật nhận được khi đó xác định theo công thức nào sau đây?
A. mC(t2-t1). B. mC/(t2-t1).
C. m/C(t2-t1). D. mC(t1+t2).
A
B
C
D
Câu 47: Một ấm đun nước bằng nhôm có có khối lượng 400g, chứa 3 lít nước (tương đương với 3 kg nước) được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng 740KJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 80°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của ấm, biết CAl = 880 J/kg.K, CH2O = 4190 J/kg.K.
A. 8,15°C. B. 8,15 K. C. 22,70 C. D. 22,7 K.
A
B
C
D
Câu 48: Chọn phát biểu đúng. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. tổng động năng của vật và thế năng trọng trường của vật.
C. động năng của vật.
D. thế năng của vật.
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 50: Chọn phát biểu đúng. Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. thể tích của vật.
C. nhiệt độ của vật. D. tốc độ của vật.
C
B
A
D
Câu 51: Chọn phát biểu đúng. Trong biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học: ΔU = Q + A thì
A. ΔU>0: nội năng giảm. B. Q>0 hệ nhận nhiệt lượng.
C. A<0: hệ nhận công. D. A>0: hệ thực hiện công.
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 53: Chọn phát biểu đúng. Đơn vị của nội năng là
A. W. B. J. C. HP. D. kg.m.
A
B
C
D
Câu 54: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với nguyên lí II của nhiệt động lực học ( theo cách phát biểu của Clau- di- út)?
A. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt lượng không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
C. Nhiệt lượng không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn.
D. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật lạnh hơn.
A
B
C
D
