wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK2 第十三课

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
a)

钢笔

b)

铅笔

c)

毛笔

d)

画笔

2.
a)

水果店

b)

书店

c)

饭馆

d)

宾馆

3.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

(a)  

4.

她 (a)   杨,叫杨笑笑,她是我的好朋友。

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

晚上十点了,咖啡店还开______门呢。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______这么多东西,我们还是做出租车回家吧。

a)

拿着

b)

学着

c)

去着

d)

买着

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你们班有没有一个 (a)   着大眼睛、爱穿红衣服的学生?

8.

从这个路口______走,就能看到你们学校了。

a)

b)

c)

一直

d)

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______说今天有雨______?怎么没下?

a)

是……呢

b)

是……吗

c)

不是……吗

d)

不是……呢

10.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Bạn nhìn xem, đi rẽ trái là bệnh viện, rẽ phải là ngân hàng."

a)

你看,往左走是医院,往右走是银行。

b)

你看,往右走是医院,往左走是银行。

c)

你看,往左走是银行,往右走是邮局。

d)

你看,往右走是银行,往左走是医院。

11.

我的一个朋友正在找房子,他希望住得离公司近一些。

问:他家离公司很远。

a)

True

b)

False

c)

Not given

12.

妈妈告诉我说,不要开着车听音乐。

问:开着车听音乐不好。

a)

True

b)

False

c)

Not given

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我看见在教室里坐着很多 (a)  

14.

Phiên âm của từ “宾馆” là gì?

a)

bìngguǎn

b)

bīngguǎn

c)

bīnguǎn

d)

bìnguǎn

15.

Sắp xếp câu sau:

是/爱/女孩子/妹妹/非常/的/笑/一个/。

(a)