wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT BOYA 1 - B8

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

周末 nghĩa là gì

a)

Cuối tuần

b)

a, à, hả (trợ từ tình thái)

c)

Nhưng, tuy nhiên

d)

Như thế nào

2.

周末 đọc như thế nào?

a)

a

b)

zhōu mò

c)

zěnme

d)

zǒu

3.

啊 nghĩa là:

a)

a, à, hả (trợ từ tình thái)

b)

Nhưng, tuy nhiên

c)

Đi, đi bộ

d)

Đường

4.

不过 đọc là gì:

a)

bú guò

b)

zěnme

c)

zǒu

d)

5.

路 nghĩa là:

a)

Và, với, cùng

b)

Như thế nào

c)

Đường

d)

Nhưng, tuy nhiên

6.

怎么 đọc thế nào:

a)

zěnme

b)

gōng gòng qì chē

c)

dōu

d)

dào

7.

走 nghĩa là

a)

Đi, đi bộ

b)

Đều

c)

Đến, tới

d)

Đi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa..)

8.

骑 nghĩa là:

a)

qí (kị) -Đi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa..)

b)

kuài (khoái) -Nhanh

c)

fēn zhōng (phân chung) -mwPhút

d)

xiào yuán (hiệu viên) -NVườn trường

9.

快 nghĩa là

a)

dōng nán (Đông Nam) -NĐông Nam (hướng)

b)

kuài (khoái) -adjNhanh

c)

hào (hiệu) -NSố

d)

fáng jiān (phòng gian) -NPhòng, căn phòng

10.

多少

a)

fáng jiān (phòng gian) -NPhòng, căn phòng

b)

duōshao (đa thiếu) -pron.Bao nhiêu?

c)

shì (thất) -NPhòng, buồng

d)

diàn huà (điện thoại) -NĐiện thoại

11.

号码

a)

duōshao (đa thiếu) -pron.Bao nhiêu?

b)

shì (thất) -NPhòng, buồng

c)

hào mǎ - số (điện thoại)

d)

shǒu jī (thủ cơ) -NĐiện thoại di động

12.

a)

shì (thất) -NPhòng, buồng

b)

diàn huà (điện thoại) -NĐiện thoại

c)

shǒu jī (thủ cơ) -NĐiện thoại di động

13.

a)

děng (đẳng) -Đợi

b)

shǒu jī (thủ cơ) -NĐiện thoại di động

c)

shì (thất) -NPhòng, buồng