NEW
Font size
WorksheetsGT BOYA 1 - B8
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
周末 nghĩa là gì
Cuối tuần
a, à, hả (trợ từ tình thái)
Nhưng, tuy nhiên
Như thế nào
周末 đọc như thế nào?
a
zhōu mò
zěnme
zǒu
啊 nghĩa là:
a, à, hả (trợ từ tình thái)
Nhưng, tuy nhiên
Đi, đi bộ
Đường
不过 đọc là gì:
bú guò
zěnme
zǒu
hé
路 nghĩa là:
Và, với, cùng
Như thế nào
Đường
Nhưng, tuy nhiên
怎么 đọc thế nào:
zěnme
gōng gòng qì chē
dōu
dào
走 nghĩa là
Đi, đi bộ
Đều
Đến, tới
Đi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa..)
骑 nghĩa là:
qí (kị) -Đi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa..)
kuài (khoái) -Nhanh
fēn zhōng (phân chung) -mwPhút
xiào yuán (hiệu viên) -NVườn trường
快 nghĩa là
dōng nán (Đông Nam) -NĐông Nam (hướng)
kuài (khoái) -adjNhanh
hào (hiệu) -NSố
fáng jiān (phòng gian) -NPhòng, căn phòng
多少
fáng jiān (phòng gian) -NPhòng, căn phòng
duōshao (đa thiếu) -pron.Bao nhiêu?
shì (thất) -NPhòng, buồng
diàn huà (điện thoại) -NĐiện thoại
号码
duōshao (đa thiếu) -pron.Bao nhiêu?
shì (thất) -NPhòng, buồng
hào mǎ - số (điện thoại)
shǒu jī (thủ cơ) -NĐiện thoại di động
室
shì (thất) -NPhòng, buồng
diàn huà (điện thoại) -NĐiện thoại
shǒu jī (thủ cơ) -NĐiện thoại di động
等
děng (đẳng) -Đợi
shǒu jī (thủ cơ) -NĐiện thoại di động
shì (thất) -NPhòng, buồng
