NEW
Font size
WorksheetsHSK1 第一课
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Chữ Hán nào dưới đây có phiên âm là "xuésheng" ?
老师
生词
学生
我们
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
我们....................学生。
不
是
有
第
Dịch câu này sang tiếng Trung .
Tôi uống trà sữa, bạn uống gì ?
wǒ hē shuǐ ,nǐ hē shénme ?
wǒ hē nǎichá ,nǐ hē ma ?
wǒ hē nǎichá ,nǐ hē shénme ?
wǒ hē niúnǎi ,nǐ hē shuǐ ma ?
A : 老师、对不起 !
B : .............................
没关系
不是
是
学生
Điền chữ Hán thích hợp vào chỗ trống?
你们学............吗?
汉语
中国
什么
是
Điền vào chỗ trống:
A :你是学生吗 ?
B:.......
吗
是
对不起
小
phiên âm lần lượt của những chữ Hán 小 、国 、周 、我 này là :
xiǎo
shuǐ
guó
xǐhuan
xiǎo
guó
xuésheng
wǒ
xiǎo
guó
zhōu
wǒ
shuǐ
nǐ
wǒ
hànyǔ
Dịch câu sau:
Nhà tôi không có tiền .
wǒ jiā méi yǒu qián .
wǒ jiā méi yǒu māo .
wǒ méi yǒu máobǐ .
wǒ jiā yǒu shuǐ
这是什么?
这是 māo
这是 nǎichá
这是 huā
这是 jī
chữ hán của
"lǎoshī "
学生
老师
不是
对不起
dịch câu sau
Tôi có đồng hồ, bạn có đồng hồ không ?
wǒ yǒu shǒubiǎo ,nǐ yǒu shǒubiǎo ma ?
nǐ yǒu qián , wǒ yǒu qián ma ?
nǐ kěyǐ yǒu shǒu biǎo ma ?
Dịch câu sau đây thành tiếng Việt:
xiànzài wǒ hěn xiǎng shuìjiào .
Bây giờ tôi muốn nghỉ ngơi
Hiện tại tôi rất muốn đi chơi
Bây giờ tôi rất muốn đi ngủ
Bây giờ tôi muốn về nhà
Bây giờ nghỉ giải lao
现在休息
跟我休息
跟我读
现在上课
Dịch : Bạn có thể nói tiếng Trung không?
nǐ kěyǐ shuō hànyǔ ma ?
nǐ kěyǐ fǔdǎo ma ?
nǐ kěyǐ kàn huā ma ?
nǐ kě yǐ gen wǒ xiūxi ma ?
Tôi lên máy bay cùng mẹ tôi.
wǒ gēn bàba qù zhōng guó
wǒ gēn māma shàng fēijī
wǒ shàng fēijī gēn māma
wǒ qù zhōng guó gēn māma
