wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1 第一课

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Hán nào dưới đây có phiên âm là "xuésheng" ?

a)

老师

b)

生词

c)

学生

d)

我们

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

我们....................学生。

a)

b)

c)

d)

3.

Dịch câu này sang tiếng Trung .

Tôi uống trà sữa, bạn uống gì ?

a)

wǒ hē shuǐ ,nǐ hē shénme ?

b)

wǒ hē nǎichá ,nǐ hē ma ?

c)

wǒ hē nǎichá ,nǐ hē shénme ?

d)

wǒ hē niúnǎi ,nǐ hē shuǐ ma ?

4.

A : 老师、对不起 !

B : .............................

a)

没关系

b)

不是

c)

d)

学生

5.

Điền chữ Hán thích hợp vào chỗ trống?

你们学............吗?

a)

汉语

b)

中国

c)

什么

d)

6.

Điền vào chỗ trống:

A :你是学生吗 ?

B:.......

a)

b)

c)

对不起

d)

7.

phiên âm lần lượt của những chữ Hán 小 、国 、周 、我 này là :

a)

xiǎo

shuǐ

guó

xǐhuan

b)

xiǎo

guó

xuésheng

c)

xiǎo

guó

zhōu

d)

shuǐ

hànyǔ

8.

Dịch câu sau:

Nhà tôi không có tiền .

a)

wǒ jiā méi yǒu qián .

b)

wǒ jiā méi yǒu māo .

c)

wǒ méi yǒu máobǐ .

d)

wǒ jiā yǒu shuǐ

9.

这是什么?

a)

这是 māo

b)

这是 nǎichá

c)

这是 huā

d)

这是 jī

10.

chữ hán của

"lǎoshī "

a)

学生

b)

老师

c)

不是

d)

对不起

11.

dịch câu sau

Tôi có đồng hồ, bạn có đồng hồ không ?

a)

wǒ yǒu shǒubiǎo ,nǐ yǒu shǒubiǎo ma ?

b)

nǐ yǒu qián , wǒ yǒu qián ma ?

c)

nǐ kěyǐ yǒu shǒu biǎo ma ?

12.

Dịch câu sau đây thành tiếng Việt:

xiànzài wǒ hěn xiǎng shuìjiào .

a)

Bây giờ tôi muốn nghỉ ngơi

b)

Hiện tại tôi rất muốn đi chơi

c)

Bây giờ tôi rất muốn đi ngủ

d)

Bây giờ tôi muốn về nhà

13.

Bây giờ nghỉ giải lao

a)

现在休息

b)

跟我休息

c)

跟我读

d)

现在上课

14.

Dịch : Bạn có thể nói tiếng Trung không?

a)

nǐ kěyǐ shuō hànyǔ ma ?

b)

nǐ kěyǐ fǔdǎo ma ?

c)

nǐ kěyǐ kàn huā ma ?

d)

nǐ kě yǐ gen wǒ xiūxi ma ?

15.

Tôi lên máy bay cùng mẹ tôi.

a)

wǒ gēn bàba qù zhōng guó

b)

wǒ gēn māma shàng fēijī

c)

wǒ shàng fēijī gēn māma

d)

wǒ qù zhōng guó gēn māma