wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 - Ôn tập HKII no.2

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.        

b)

B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.       

d)

D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

2.

Câu 32: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. 

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.                 

d)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

3.

Câu 33: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

A. Á - Âu và Phi.

b)

B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.                                      

c)

C. Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

D. Á - Âu và Bắc Mĩ.

4.

Câu 34: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. phát triển thủy điện.

b)

B. phát triển lâm nghiệp.

c)

C. phát triển kinh tế biển.

d)

D. phát triển chăn nuôi.

5.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

D. Nhiều đồng bằng châu thổ.

6.

Câu 36: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.

b)

B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.

c)

C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.

7.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.                          

b)

B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

8.

Câu 38: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.

b)

B. Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.

d)

D. Cam-pu-chia, Việt Nam.

9.

Câu 39: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.   

b)

B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

C. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.  

d)

D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

10.

Câu 40: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài. 

b)

B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.  

d)

D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

11.

Câu 41: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

12.

Câu 42: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.       

b)

B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.     

d)

C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.     

13.

Câu 43: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.

d)

D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

14.

Câu 44: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

D. Sử dụng giống mới năng suất cao.

15.

Câu 45: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.  

d)

Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.

16.

Câu 46: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.

b)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

d)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.

17.

Câu 47: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước

c)

đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

d)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.

18.

Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.                   

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.       

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

19.

Câu 49: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.                 

b)

   Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.   

d)

Cận xích đạo và xích đạo.

20.

Câu 60: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

21.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.           

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.

c)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.       

d)

Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.

22.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

23.

Câu 57: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.   

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

24.

Câu 56: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật. 

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí. 

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

25.

Câu 55: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.          

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.         

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

26.

Câu 50: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

27.

Câu 51: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay ?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

28.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

  Tập trung nhiều đảo, quần đảo

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.     

d)

 Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

29.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh. 

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

30.

Câu 54: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam   

b)

Ma-lai-xi-a. 

c)

  Phi-lip-pin. 

d)

In-đô-nê-xi-a.