wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

B15

Câu 1: Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là gì?

a)

A. Giới hạn bền

b)

B. Giới hạn dẻo

c)

C. Giới hạn cứng

d)

D. Giới hạn kéo

2.

B15

Câu 2: Chế tạo đá mài dùng vật liệu nào sau đây?

a)

A. Vật liệu poolime nhựa nhiệt cứng

b)

B. Vật liệu poolime nhựa nhiệt dẻo

c)

C. Vật liệu vô cơ

d)

D. Vật liệu Compôzit

3.

B15

Câu 3: Đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu là gì?

a)

A. Giới hạn bền

b)

B. Giới hạn dẻo

c)

C. Giới hạn cứng

d)

D. Độ dãn dài tương đối

4.

B15

Câu 4: Chế tạo bánh răng cho các thiết bị kéo sợi dùng vật liệu nào sau đây?

a)

A. Vật liệu pôlime nhựa nhiệt cứng

b)

B. Vật liệu pôlime nhựa nhiệt dẻo

c)

C. Vật liệu vô cơ

d)

D. Vật liệu Compôzit

5.

B15

Câu 5: Trong thực tế thường sử dụng các đơn vị đo độ cứng nào sau đây?

a)

A. HB, HVI, HRC

b)

B. HRC, HV, HC

c)

C. HB, HRC, HV

d)

D. HV, HCR, HB

6.

B15

Câu 6: Chế tạo các tấm lắp cầu dao điện dùng vật liệu nào sau đây?

a)

A. Vật liệu pôlime nhựa nhiệt cứng

b)

B. Vật liệu poolime nhựa nhiệt dẻo

c)

C. Vật liệu vô cơ

d)

D. Vật liệu Compôzit

7.

B15

Câu 7: HB là đơn vị đo độ cứng dùng cho vật liệu nào sau đây?

a)

A. Vật liệu có độ cứng cao

b)

B. Vật liệu có độ cứng trung bình

c)

C. Vật liệu có độ cứng thấp

d)

D. Vật liệu có độ cứng bình thường

8.

B15

Câu 8: HV là đơn vị đo độ cứng dùng cho vật liệu nào sau đây?

a)

A. Vật liệu có độ cứng cao

b)

B. Vật liệu có độ cứng trung bình

c)

C. Vật liệu có độ cứng thấp

d)

D. Vật liệu có độ cứng vừa

9.

B15

Câu 9: Độ dẻo biểu thị khả năng

a)

A. Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

B. Dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

C. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

D. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

10.

B15

Câu 10: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

A. HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng thấp

b)

B. HV dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng trung bình

c)

C. HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao

d)

D. HRC dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng bình thường

11.

B15

Câu 11: Độ bền biểu thị khả năng:

a)

A. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

B. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

C. Dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

D. Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

12.

B16

Câu 1: Đúc là gì?

a)

A. Rót kim loại lỏng vào khuôn

b)

B. Làm biến dạng vật liệu

c)

C. Ghép kim loại với nhau

d)

D. Làm nóng kim loại để kết dính

13.

B16

Câu 2: Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

14.

B16

Câu 3: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là gì?

a)

A. Phôi có cơ tính cao

b)

B. Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

15.

B16

Câu 4: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nào?

a)

A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

16.

B16

Câu 5: Vật liệu làm khuôn trong phương pháp đúc trong khuôn cát gồm những gì?

a)

A. Cát, đất sét, gang

b)

B. Cát, nước, than đá

c)

C. Cát, đất sét, nước

d)

D. Gang, than đá, nước

17.

B16

Câu 6: Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp rèn tự do là gì?

a)

A. Năng suất thấp, điều kiện làm việc nặng nhọc

b)

B. Phôi có cơ tính cao

c)

C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

18.

B16

Câu 7: Gang là vật liệu thường gia công bằng phương pháp nào sau đây ?

a)

A. Rèn tự do

b)

B. Đúc

c)

C. Rèn khuôn

d)

D. Rèn và đúc

19.

B16

Câu 8: Gia công áp lực là gì?

a)

A. Rót kim loại lỏng vào khuôn

b)

B. Dùng ngoại lực làm kim loại biến dạng dẻo

c)

C. Nối các chi tiết kim loại với nhau

d)

D. Tạo khuôn

20.

B16

Câu 9: Vật mẫu trong phương pháp đúc trong khuôn cát có đặc điểm gì?

a)

A. Bằng nhựa, có hình dạng khác chi tiết cần đúc

b)

B. Bằng gỗ, có kích thước khác chi tiết cần đúc

c)

C. Bằng nhôm, có hình dạng khác chi tiết cần đúc

d)

D. Bằng gỗ hoặc nhôm, có hình dạng và kích thước giống chi tiết cần đúc

21.

B16

Câu 10: Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?

a)

A. Chi tiết hàn dễ bị cong, vênh, nứt

b)

B. Phôi có cơ tính cao

c)

C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

D. Chi tiết bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt…

22.

B16

Câu 11: Vật liệu nấu trong phương pháp đúc trong khuôn cát thường gồm những gì?

a)

A. Cát, đất sét, nước

b)

B. Cát, gang, đất sét

c)

C. Gang, than đá, đá vôi

d)

D. Gang, cát, than đá

23.

B16

Câu 12: Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc là gì?

a)

A. Chi tiết hàn dễ bị cong, vênh, nứt

b)

B. Phôi có cơ tính cao

c)

C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

D. Chi tiết bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt…

24.

B16

Câu 13: So với mối ghép bu lông - đai ốc hoặc đinh tán thì hàn có ưu điểm gì hơn?

a)

Hàn cong hơn

b)

B. Phôi cứng hơn

c)

C. Phôi bền hơn

d)

D. Tiết kiệm được kim loại

25.

B17

Câu 1: Gia công cắt gọt kim loại là gì?

a)

A. Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

b)

B. Phương pháp gia công không phoi

c)

C. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

d)

D. Phương pháp gia công có phoi

26.

B17

Câu 2: Để cắt vật liệu thì giữa phôi và chi tiết phải có đặc điểm gì?

a)

A. Phôi phải chuyển động

b)

B. Dao phải chuyển động

c)

. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

d)

D. Phôi hoặc dao phải chuyển động

27.

B17

Câu 3: Có mấy loại chuyển động tiến dao khi tiện?

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

28.

B17

Câu 4: Khi tiện có mấy loại chuyển động?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D.5

29.

B17

Câu 5: Các loại chuyển động tiến dao khi tiện là?

a)

A. Tiến dao ngang, tiến dao dọc

b)

B. Tiến dao ngang, tiến dao dọc và tiến dao phối hợp

c)

C. Tiến dao dọc, tiến dao phối hợp

d)

D. Tiến dao ngang, tiến dao phối hợp

30.

B17

Câu 6: Khi tiện chuyển động cắt là chuyển động nào sau đây ?

a)

A. Tiến dao ngang, tiến dao dọc

b)

B. Phôi quay tròn

c)

C. Tiến dao dọc, tiến dao phối hợp

d)

D. Phôi quay tròn và tiến dao phối hợp

31.

B17

Câu 7: Trên máy tiên để cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu ta điều chỉnh chuyển động tiến dao nào sau đây ?

a)

A. Tiến dao dọ

b)

B. Tiến dao ngang

c)

C. Tiến dao phối hợp

d)

D. Tiến dao chéo

32.

B17

Câu 8: Trên máy tiên để gia công mặt côn hoặc mặt định hình ta điều chỉnh chuyển động tiến dao nào sau đây ?

a)

A. Tiến dao dọc

b)

B.Tiến dao ngang

c)

C.Tiến dao phối hợp

d)

D.Tiến dao lùi

33.

B17

Câu 9: Trên máy tiên để gia công theo chiều dài chi tiết ta điều chỉnh chuyển động tiến dao nào sau đây ?

a)

A. Tiến dao dọc

b)

B. Tiến dao ngang

c)

C. Tiến dao phối hợp

d)

D. Tiến dao chéo

34.

B19

Câu 1: Máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình đã định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người là máy gì?

a)

A. Máy bán tự động

b)

B. Máy tự động.

c)

C. Máy cần có sự điều khiển của con người.

d)

D. Máy phay.

35.

B19

Câu 2: Khi thay đổi loại chi tiết gia công, phải thay đổi cam điều khiển là loại máy gì?

a)

A. Máy tự động mềm.

b)

B. Máy tiện CNC.

c)

C. Máy tự động cứng.

d)

D. Máy phay CNC.

36.

B19

Câu 3: Để thám hiểm mặt trăng, dùng yếu tố nào được xem là tối ưu?

a)

A. Con người.

b)

B. Rô-bốt.

c)

C.Tàu lặn

d)

D. Vệ tinh

37.

B19

Câu 4: Yếu tố nào sau đây KHÔNG THUỘC dây chuyền tự động?

a)

A. Các máy tự động

b)

B. Rô – bốt.

c)

C. Sắp xếp các máy và thiết bị tùy ý.

d)

D. Hoàn thành một sản phẩm nào đó

38.

B19

Câu 5: Yếu tố nào gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Nhựa cứng.

b)

B. Rác sinh hoạt.

c)

C. Khí thải.

d)

D. Chất bôi trơn, làm nguội không qua xử lý

39.

B19

Câu 6: Biện pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.

b)

B. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.

c)

C. Tích cực trồng cây.

d)

D. Chất bôi trơn, làm nguội không qua xử lí.

40.

B19

Câu 7: Ý nghĩa của việc sử dụng rôbôt trong sản xuất công nghiệp?

a)

A. Giá thành rẻ, không tốn nhiều thời gian

b)

B. Làm việc trong dây chuyền sản xuất, thay thế hoàn toàn con người

c)

C. Làm việc trong dây chuyền sản xuất, thay thế con người làm việc trong môi trường nguy hiểm, độc hại.

d)

D. Tăng giá thành sản phẩm, chỉ sử dụng khi thật cần thiết

41.

B19

Câu 8: Giải thích khái niệm “phát triển bền vững” trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Thỏa mãn nhu cầu hiện tại, không ảnh hưởng đến nhu cầu tương lại, đảm bảo hệ thống sản xuất xanh sạch

b)

B. Không gây ô nhiễm môi trường, tiến đến sản xuất công nghệ cao, ứng dụng KHKT hiện đại

c)

C. Thỏa mãn nhu cầu hiện tại, hạn chế tối đa ô nhiệm môi trường.

d)

D. Chấp nhận ô nhiễm ở hiện tại, sản xuất đảm bảo trong không cạn kiệt trong tương lai

42.

B19

Câu 9: Máy tự động được chia làm mấy loại?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

43.

B19

Câu 10: Máy tiện CNC là:

a)

A. Máy tự động

b)

B. Máy tự động cứng

c)

C. Máy tự động mềm

d)

D. Người máy công nghiệp

44.

B20

Câu 1: Động cơ đốt trong là loại động cơ:

a)

A. Biến nhiệt năng thành cơ năng.

b)

B. Biến cơ năng thành điện năng

c)

C. Biến cơ năng thành nhiệt năng

d)

D. Biến nhiệt năng thành điện năng.

45.

B20

Câu 2: Động cơ nào sau đây không phải là động cơ đốt trong?

a)

A. Động cơ pit-tông.

b)

B. Động cơ tuabin khí.

c)

C. Động cơ phản lực.

d)

D. Động cơ hơi nước

46.

B20

Câu 3: Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai?

a)

A. Động cơ xăng.

b)

B. Động cơ điezen.

c)

C. Động cơ điện.

d)

D. Động cơ gas.

47.

B20

Câu 4: Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu hiện có:

a)

A. 3 loại: xăng, dầu, ga

b)

B. 2 loại: dầu, ga.

c)

C. 2 loại: xăng, ga.

d)

D. 4 loại: xăng, dầu, ga, điện.

48.

B20

Câu 5: Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

49.

B20

Câu 6: Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

50.

B20

Câu 7: Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

A. Hệ thống bôi trơn

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống khởi động

d)

D. Hệ thống đánh lửa

51.

B21

Câu 1: Điểm chết pittong là gì?

a)

A Điểm cao nhất

b)

B. Điểm thấp nhất

c)

C. Điểm bất kỳ

d)

D. Điểm thay đổi chiều chuyển động

52.

B21

Câu 2: Hành trình của pittong là gì?

a)

A quãng đường pittong đi được giữa hai điểm chết

b)

B. là quãng đường pittong mà trục khuỷu quay một vòng

c)

C. là quãng đường pittong mà trục khuỷu quay được ½ vòng.

d)

D. là quãng đường pittong đi được trong cả chu trình làm việc của động cơ.

53.

B21

Câu 3: Chu trình làm việc của động cơ là gì?

a)

A. Là tổng hợp 2 quá trình của động cơ nạp, nén.

b)

B. Là tổng hợp 3 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở.

c)

C. Là tổng hợp 4 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở và thải

d)

D. Chỉ một quá trình làm việc của động cơ

54.

B21

Câu 4: Tỉ số nén là gì?

a)

A. Là tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

b)

B. Là tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

c)

C. Là thể tích công tác và thể tích buồng cháy.

d)

D. Là thể tích buồng cháy và thể tích công tác.

55.

B21

Câu 5: Thứ tự làm việc của động cơ đốt trong?

a)

A. Nạp , cháy giãn nở, thải, nén

b)

B. Cháy giãn nở, thải, nén, nạp

c)

C. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

d)

D. Nén, nạp, cháy giãn nở và thải khí.

56.

B21

Câu 6: Ở động cơ điêzen 4 kì, kì sinh công là kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén.

c)

C. Kì cháy - dãn nở.

d)

D. Kì thải

57.

B21

Câu 7: Ở động cơ điêzen 4 kì, trong 1 chu kì làm việc Xupap thải đóng ở kì nào?

a)

A. Kì nạp và kì thải.

b)

B. Kì nén và kì thải.

c)

C. Kì nén, kì cháy- dãn nở và thải.

d)

D. Kì nạp, kì nén và kì cháy - dãn nở.

58.

B21

Câu 8: Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2

c)

C. Kì 3

d)

D. Kì 4

59.

B21

Câu 9: Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì cháy – dãn nở

d)

D. Kì thải

60.

B21

Câu 10: Động cơ xăng 2 kì có:

a)

A. Cửa nạp

b)

B. Cửa thải

c)

C. Cửa quét

d)

D. Cả 3 đáp án trên

61.

B21

Câu 11: Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

A. Bugi

b)

B. Pit-tông

c)

C. Trục khuỷu

d)

D. Vòi phun

62.

B21

Câu 12: Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai.

a)

A. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

B. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

63.

B23

Câu 1: Chi tiết nào không có trong trục khuỷu?

a)

A. Chốt khuỷu.

b)

B. Bạc lót.

c)

C. Cổ khuỷu.

d)

D. Má khuỷu

64.

B23

Câu 2: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chính là :

a)

A. Pittông, thanh truyền và trục khuỷu.

b)

B. Thanh truyền, bánh đà và trục khuỷu.

c)

C. Pittong, xi lanh và trục khuỷu.

d)

D. Thanh truyền, xi lanh và trục khuỷu.

65.

B23

Câu 3: Pit-tông của động cơ xăng 4 kì thường có hình dạng nào?

a)

A. Đỉnh lồi.

b)

B. Đỉnh lõm.

c)

C. Đỉnh bằng

d)

D. Đỉnh tròn

66.

B23

Câu 4: Đầu pittông có rãnh lắp xecmăng, xécmăng khí được lắp ở ?

a)

A. Trên xécmăng dầu.

b)

B. Dưới xéc măng dầu.

c)

C. Xen kẽ với xémăng dầu.

d)

D. Trên bơm dầu.

67.

B23

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.

b)

B. Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.

c)

C. Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

D. Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

68.

B23

Câu 6: Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.

b)

B. Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.

c)

C. Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí.

d)

D. Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

69.

B23

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:

a)

A. Thân thanh truyền có tiết diện ngang hình chữ I.

b)

B. Đầu to thanh truyền chỉ được chia làm 2 nửa.

c)

C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

d)

D. Đầu to thanh truyền chỉ dùng ổ bi.

70.

B23

Câu 8: Đầu to của thanh tryền được lắp với :

a)

A. Píttông thông qua chốt píttông.

b)

B. Trục khuỷu thông qua chốt khuỷu.

c)

C. Trục khuỷu thông qua cổ khuỷu.

d)

D. Píttông thông qua xécmăng.

71.

B23

Câu 9: Xéc măng được lắp vào đâu?

a)

A. Thanh truyền

b)

B. Xi lanh

c)

C. Pit-tông

d)

D. Cổ khuỷu

72.

B23

Câu 10: Phần nào của píttông có khoan lỗ để lắp chốt píttông?

a)

A. Đỉnh.

b)

B. Đầu.

c)

C. Thân.

d)

D. Cả píttông

73.

B23

Câu 11: Chi tiết nào trong động cơ đốt trong dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu?

a)

A. Thanh truyền.

b)

B. Chốt pittông.

c)

C. Cổ khuỷu.

d)

D. Chốt khuỷu.

74.

B23

Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ....…….cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

a)

A. Đỉnh pit-tông

b)

B. Thân pit-tông

c)

C. Đầu pit-tông

d)

D. Chốt pit-tông

75.

B23

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.

b)

B. Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

C. Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

D. Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền