wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tin Học 10 Cuối HK2

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

A. Ngày tắm hai lần.

b)

B. Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

D. Ngày đánh răng hai lần.

2.

Câu 2. Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

A. for i in range(10): prin(“A”).

b)

B. for i in range(10): print(“A”).

c)

C. for i in range(10): print(A).

d)

D. for i in range(10) print(“A”).

3.

Câu 3. Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

A. while <điều kiện> to <câu lệnh>.

b)

B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>.

c)

C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>.

d)

D. while <điều kiện>: <câu lệnh>.

4.

Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.l

b)

B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước

c)

C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

5.

Câu 5. Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

B. Khi đủ số vòng lặp.

c)

C. Khi tìm được output.

d)

D. Tất cả các phương án

6.

Câu 6. Khi kết thúc câu lệnh sau, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần? j=0

for j in range(10):

j= j + 2

print(j)

a)

A. 10 lần.

b)

B. 1 lần.

c)

C. 5 lần.

d)

D. Không thực hiện.

7.

Câu 7. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11: print(a)

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận.

8.

Câu 8. Biến chạy trong vòng lặp for i in range(n) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 0.

d)

D. 3

9.

Câu 9. Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

j = 0

for j in range(100): print("A")

a)

A. 99 lần.

b)

B. 100 lần.

c)

C. 1 lần.

d)

D. Không thực hiện.

10.

Câu 10. Sau khi đoạn chương trình sau được thực hiện, giá trị của Tong bằng bao nhiêu?

Tong = 0

while Tong < 10: Tong = Tong + 1

a)

A. 9.

b)

B. 10.

c)

C. 11.

d)

D. 12.

11.

Câu 11. Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

j = 0

for i in range(5): j = j + i

print(j)

A. 10. B. 12. C. 15. D. 14.

a)

A. 10.

b)

B. 12.

c)

C. 15.

d)

D. 14.

12.

Câu 12. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

s = s+2*i

print(s)

a)

A. 12.

b)

B. 10.

c)

C. 8.

d)

D. 6.

13.

Câu 13. Kết quả của chương trình sau là?

x = 2

y = 6

while x < y:

print(x, end = " ")

x = x + 1

a)

A. 2 3 4 5.

b)

B. 2 3 4 5 6.

c)

C. 1 2 3 4 5 6.

d)

D. 3 4 5 6.

14.

Câu 14. Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 10

y = 4

while y < x:

x = x - 2

print(x, end = " ")

a)

A. 8, 6, 4, 2.

b)

B. 10, 8, 6, 4.

c)

C. 8, 6, 4.

d)

D. 8, 6, 4, 2, 0.

15.

Câu 15: Trong Python, cú pháp để tham chiếu đến phần tử của danh sách là:

a)

A. <Tên danh sách>:[chỉ số]

b)

B. <Tên danh sách>{chỉ số}

c)

C. <Tên danh sách>[chỉ số]

d)

D. <Tên danh sách>(chỉ số)

16.

Câu 16: Để khởi tạo một danh sách rỗng ta ghi thế nào?

a)

A. ds=[]

b)

B. ds=“”

c)

C. ds ={}

d)

D. ds=[0]

17.

Câu 17: Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

a)

A. Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().

b)

B. Lệnh append().

c)

C. Lệnh while.

d)

D. Lệnh len().

18.

Câu 18: Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu

lệnh nào khác?

a)

A. int.

b)

B. while.

c)

C. in range.

d)

D. in.

19.

Câu 19: Phương thức nào sau đây được dùng để thêm 1 phần tử vào cuối danh sách:

a)

A.remove(x)

b)

B. insert(k, x)

c)

C. append(x)

d)

D. del(x)

20.

Câu 20: Lệnh remove(x) có công dụng gì?

a)

A. Xóa 1 phần tử có giá trị x bất kì xuất hiện trong danh sách

b)

B. Di chuyển nhanh phần từ x đến 1 vị trí bất kì

c)

C. Xóa phần tử đầu tiên xuất hiện trong danh sách mang giá trị x

d)

D. Xóa phần tử cuối cùng xuất hiện trong danh sách mang giá trị x

21.

Câu 21: Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào vị trí bất kỳ trong danh sách?

A. append(). B. clear(). C. insert(). D. remove().

a)

A. append().

b)

B. clear().

c)

C. insert().

d)

D. remove().

22.

Câu 22: Lệnh insert(k, x) có công dụng gì?

a)

A. Chèn giá trị k vào vị trí x trong danh sách được chọn

b)

B. Chèn giá trị x vào vị trí k trong danh sách được chọn

c)

C. Chèn giá trị k vào vị trí cuối danh sách x

d)

D. Chèn giá trị k vào vị trí đầu của danh sách x

23.

Câu 23: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

A. append(). B. pop(). C. clear(). D. remove().

a)

A. append().

b)

B. pop().

c)

C. clear().

d)

D. remove().

24.

Câu 24: Cho danh sách K = [12, 4.5, “Python”, 7, 8] để in giá trị 4.5 của K ra màn hình ta viết:

a)

A. print(K[2]).

b)

B. print(K[1])

c)

C. print(K[3]).

d)

D. print(K[0]).

25.

Câu 25: Kết quả của đoạn chương trình sau là?

lst=[7, 2, 9, 6, 1, 5, 10]

print(len(lst))

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 7

26.

Câu 26: Câu lệnh sau sẽ in ra màn hình kết quả là gì?

>>> x = [2, 3, 4, 5, 6]

>>> x.insert(2,10)

a)

A.[2, 3, 10, 4, 5, 6]

b)

B. [2, 3, 4, 5, 6, 10]

c)

C. [10, 2, 3, 4, 5, 6]

d)

D. [2, 10, 3, 4, 5, 6]

27.

Câu 27. Kết quả của chương trình sau là gì?

Y = [7, 3, 9, "ABC", 6]

Y.append(4)

Y.append("x")

del(Y[2])

print(len(Y))

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 7

d)

D. 8.

28.

Câu 28: Giả sử danh sách được xác định như sau: A = [5, 2, 1, 7, “Trung”, “Tâm”]. Em hãy cho biết

câu lệnh sau in ra màn hình những gì:

>>> print(A[2], A[5], len(A))

a)

A. 2 Trung 5

b)

B. 1 Tâm 6

c)

C. 2 Trung 6

d)

D. 1 Tâm 5

29.

Câu 29: Khi thực hiện lệnh 8 in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả nào?

a)

A. True.

b)

B. true.

c)

C. False.

d)

D. false.

30.

Câu 30. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

B. 2, 3, 4, 5, 6.

c)

C. 2, 4, 5, 6.

d)

D. 2, 3, 6, 4.

31.

Câu 31: Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

lst=[2,8,4,3,10,1]

for x in lst:

if x%2 == 0: print(x)

a)

A. 3 1

b)

B. 2 8

c)

C. 2 8 4 10

d)

D. [2,8,4,3,10,1]

32.

Câu 32. Xâu kí tự trong Python là:?

a)

A. Dãy các số nguyên

b)

B. Dãy các kí tự alphabet

c)

C. Dãy các kí tự Unicode

d)

D. Dãy số và ký tự

33.

Câu 33. Để khai báo dữ liệu kiểu xâu thì dữ liệu phải được khai báo trong cặp ngoặc nào?

a)

A. Cặp dấu ngoặc vuông []

b)

B. Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

C. Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

D. Cặp dấu nháy đơn ‘’ hoặc cặp dấu nháy kép “ “

34.

Câu 34. Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh?

a)

A. len()

b)

B.range()

c)

C.append()

d)

D.for

35.

Câu 35. Cho xâu st=’LOP10’. Hàm len(st) có giá trị là?

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

D. 4

36.

Câu 36. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua?

a)

A. empty=””

b)

B. Lệnh for

c)

C. Chỉ số từ 0 đến độ dài len()-1

d)

D. Lệnh if

37.

Câu 37. Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

s = ‘Trung tâm GDNN-GDTX’

print(s[11])

a)

A. G

b)

B. D

c)

C. N

d)

D. T

38.

Câu 38. Cho khai xâu sau: S = “TINHOC”. Để in kí tự ‘N’ của xâu S ra màn hình ta viết như thế nào?

a)

B. print(S[2]).

b)

C. print(S[3]).

c)

D. print(S[0]).

d)

A. print(S[1]).

39.

Câu 39. Lệnh sau đây trả về giá trị là gì? >>>”abcd” in “123abc”

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. 4

d)

D. 123

40.

Câu 40: Câu lệnh sau sẽ in ra màn hình kết quả là gì?

>>> c = “Học viên”

>>> for i in c:

print(i, end = “ ”)

A. ‘Học viên’ B. ‘Học Viên’ C. ‘H ọ c v i ê n’ D. ‘H Ọ C V I Ê N’

a)

A. ‘Học viên’

b)

B. ‘Học Viên’

c)

C. ‘H ọ c v i ê n’

d)

D. ‘H Ọ C V I Ê N’

41.

Câu 41. Để tạo xâu in thường từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm gì?

a)

A. lower()

b)

B. len()

c)

C. upper()

d)

D. tr()

42.

Câu 42. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu thành danh sách các từ?

a)

A. split()

b)

B. join()

c)

C. remove()

d)

D. copy().

43.

Câu 43. Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác?

a)

A. test().

b)

B. in().

c)

C. find().

d)

D. split().

44.

Câu 44. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

A. Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

B. Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).

c)

C. Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

D. Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

45.

Câu 45. Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")

a)

A. -1.

b)

B. 0.

c)

C. 1.

d)

D. Báo lỗi.

46.

Câu 46. Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>>> “abcdabcd”. find(“ab”)

>>> “abcdabcd”. find(“ab”, 4)

a)

A. 0, 4.

b)

B. 1, 4.

c)

C. 1, 5.

d)

D. 0, 5.

47.

Câu 47: Trong python, lệnh join() có công dụng gì?

a)

A. Tìm vị trí xuất hiện của 1 xâu trong xâu khác

b)

B. Nối các phần tử (là xâu) trong danh sách thành 1 xâu

c)

C. Ghép nhiều xâu lại thành 1 xâu

d)

D. Tách 1 xâu kí tự thành 1 danh sách các từ

48.

Câu 48. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

A. Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

B. Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

C. split() có tác dụng tách xâu.

d)

D. Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

49.

Câu 49. Cho xâu s="Tinhoc". Muốn chuyển thành xâu s="T i n h o c" ta cần sử dụng lệnh nào?

a)

A. split() và join().

b)

B. split() và replace().

c)

C. del() và replace().

d)

D. replace().

50.

Câu 50. Cho xâu s = “1, 2, 3, 4, 5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần

lượt những câu lệnh nào?

a)

A. remove() và join().

b)

B. del() và replace().

c)

C. split() và join().

d)

D. split() và replace().

51.

Câu 51. Chương trình sau giải quyết bài toán gì?

n = int(input("Nhập n:"))

s = ""

for i in range(n):

if i % 2 != 0:

s = s + str(i)

print(s)

a)

A. In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

B. Chương trình bị lỗi.

c)

C. In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n-1.

d)

D. In ra một ỗichu các số chẵn từ 0 đến n–1.

52.

Câu 52. Thao tác nào không thực hiện được với xâu ký tự?

a)

A. Không thể thay đổi từng ký tự của xâu

b)

B. Không thể duyệt từng ký tự của xâu

c)

C. Không thể duyệt từng ký tự của xâu bằng lệnh for

d)

D. Không thể tính được độ dài của xâu.

53.

Câu 53. Chuỗi sau được in ra mấy lần?

s = "LOP10”

for i in range(10):

if i % 3 == 0: print(s)

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

54.

Câu 54. Kết quả của chương trình sau là gì?

a = "hello"

b = "world"

c = a + “ ” + b

print(c)

a)

A. helloworld.

b)

B. Hello World.

c)

C. Hello world. C. Hello world.

d)

D. hello world.

55.

Câu 55. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

A. Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

B. Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.

c)

C. Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

D. Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

56.

Câu 56. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

A. Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.

b)

B. Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.

c)

C. Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.

d)

D. Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.

57.

Câu 57. Phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau là?

a)

A. Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

B. Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

C. Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

D. Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

58.

Câu 58. Trong python, hàm nào sau đây dùng để kiểm tra kiểu dữ liệu của biến?

a)

A.abs()

b)

B. type()

c)

C. float()

d)

D. len()

59.

Kết quả của chương trình sau là gì?

def Kieu(Number):

return type(Number)

print(Kieu(‘5.0’))

a)

A. 5.

b)

B. float

c)

C. str.

d)

D. int.

60.

Câu 60. Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f(10.0)

a)

A. str B.

b)

B. float.

c)

C. int.

d)

D. Không xác định.

61.

Câu 61. Giá trị của m là bao nhiêu biết kết quả sau khi thực hiện chương trình là 5?

def tinhSum(a, b):

return a + b

s = tinhSum(1, m)

print(s)

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

62.

Câu 62. Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau?

>>>def f(x, y):

a = x + y

print(a + n)

>>>n = 7

>>>f(5, 3)

a)

A. 7.

b)

B. 15.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

63.

Câu 63. Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

A. ZeroDivisionError.

b)

B. TypeError.

c)

C. IndentationError.

d)

D. SyntaxError.

64.

Câu 64. Chương trình sau thông báo lỗi gì?

DanhSach = [‘A’, ‘B’, ‘C’, ‘D’]

print(DanhSach[6])

a)

A. NameError.

b)

B. SyntaxError.

c)

C. ValueError.

d)

D. IndexError.

65.

Câu 65. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?

a)

A. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

B. Kiểm tra lại giá trị số chia.

c)

C. Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

66.

Câu 66. Hàm tự định nghĩa trong python có thể có bao nhiêu tham số?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. không hạn chế

67.

Câu 67. Hàm trong Python được khai báo theo cú pháp nào?

a)

A. def tên_hàm(tham số):

Các lệnh mô tả hàm

b)

B. def tên_hàm(tham số)

Các lệnh mô tả hàm

c)

C. def tên_hàm()

Các lệnh mô tả hàm

d)

D. def (tham số):

Các lệnh mô tả hàm

68.

Câu 68. Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây

lỗi?

a)

A. 2, 3.

b)

B. 10, “c”.

c)

C. “a”, “b”.

d)

D. a, “3”.

69.

Câu 69. Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

1 def tinh(a, b):

2 return a + b

3 s = tinh(1, m)

4 print(s)

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

70.

Câu 70. Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là gì?

s = “12” + 12

a)

A. ZeroDivisionError.

b)

B. TypeError.

c)

C. IndentationError.

d)

D. SyntaxError.

71.

Câu 71. Chương trình sau thông báo lỗi gì? for i in range(10) print(i)

a)

A. Type Error.

b)

B. NameError.

c)

C. SyntaxError.

d)

D. ValueError.

72.

Câu 72. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

a)

A. Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

B. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

C. Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

73.

Câu 73. Chương trình sau phát sinh lỗi gì?

>>> 1 / 0

0.5

>>> 2 ** 3

8

a)

A. NameError.

b)

B. TypeError.

c)

C. ZeroDivisionError.

d)

D. Syntax Error.

74.

Câu 74. Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là:

a)

A. Tham số

b)

B. Hiệu số

c)

C. Đối số

d)

D. Hàm số

75.

Câu 75. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

def chao(ten):

print("Xin chào, " + ten + "!")

chao(‘Xuan’)

a)

A. “Xin chào”.

b)

B. “Xin chào, Xuan!”.

c)

C. “Xin chào!”.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

76.

Câu 76. Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

A. Tham số.

b)

B. Đối số.

c)

C. Dữ liệu.

d)

D. Giá trị.

77.

Câu 77. Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên

trong hàm với từ khoá nào?

a)

A. global.

b)

B. def.

c)

C. Không thể thực hiện

d)

D. all.

78.

Câu 78. Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

>>> x, y = 3, 4

>>> def f(x, y):

x = x + y

y = y + 2

return x

a)

A. 2, 3.

b)

B. 4, 5.

c)

C. 5, 4.

d)

D. 3, 4.

79.

Câu 79. Điền vào “...” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả

đưa ra .... Đây là lỗi ... bên trong chương trình.”

a)

A. sai, lôgic.

b)

B. đúng, Syntax Error.

c)

C. đúng, lôgic.

d)

D. sai, ngoại lệ.

80.

Câu 80. Dòng lệnh sau bị lỗi gì?

>> >A = [1, 2]

>>>A[0.5]

a)

A. Lỗi lôgic.

b)

B. Lỗi ngoại lệ.

c)

C. Lỗi cú pháp.

d)

D. Không có lỗi.