wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá cuối kì 2

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là

a)

. I, Cl, Br, F

b)

Cl, I, F, Br

c)

I, Br, Cl, F

d)

. I, Cl, F, Br

2.

Dung dịch chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh?

a)

NaCl.              

b)

            HCl.                       

c)

      NaF.                      

d)

   HF.

3.

: Nhóm chất nào sau đây chứa các chất tác dụng được với F2?

a)

H2, Na, O2

b)

Fe, Au, H2O.

c)

N2, Mg, Al

d)

Cu, S, N2.

4.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là

a)

ns2 np4.

b)

ns2 np5

c)

ns2 np6

d)

(n – 1)d10 ns2 np5.

5.

Trong nước clo có chứa các chất

a)

HCl, HClO                 

b)

HCl, HClO, Cl2

c)

. HCl, Cl2

d)

Cl2

6.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?

a)

KCl, KClO3, Cl2                    

b)

KCl, KClO3, KOH.   

c)

KCl, KClO, KOH

d)

KCl, KClO3

7.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

. NaCl, NaClO3, Cl2   

b)

. NaCl, NaClO3, NaOH         

c)

NaCl, NaClO, NaOH

d)

. NaCl, NaClO3

8.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

NaOH, Al, CuSO4

b)

. CaO, Al2O3, H2SO4

c)

Cu(OH)2, Cu, CuO

d)

. NaOH, Al, CaCO3

9.

Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là

a)

Fe.      

b)

Zn

c)

. Cu.

d)

Ag.

10.

Hoá chất dùng để nhận biết 4 dd : NaF, NaCl, NaBr, NaI là

a)

. NaOH

b)

H2SO4

c)

AgNO3

d)

Ag

11.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

phân huỷ khí HCl

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4...

12.

Clorua vôi là

a)

. Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit.   

b)

Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit.

c)

Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

d)

. Clorua vôi không phải là muối.

13.

Thuốc thử để nhận ra iot là

a)

. hồ tinh bột. 

b)

. nước brom.            

c)

phenolphthalein.

d)

Quì tím.

14.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây

a)

NaOH  

b)

. NaCl             

c)

Ca(OH)2 

d)

NaBr

15.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện

a)

nhiệt độ thường và bóng tối

b)

ánh sáng của magie cháy

c)

ánh sáng mặt trời

d)

Nhiệt độ thường

16.

Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là

a)

N2 và H2.               

b)

H2 và O2.               

c)

Cl2 và H2.              

d)

. H2S và Cl2

17.

Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so với clo, brom, iot thì

a)

flo có tính oxi hoá mạnh hơn.                               

b)

nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt

c)

. flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.

d)

nguyên tử flo không có phân lớp d.

18.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

. 1,25 lần

b)

. 2,45 lần

c)

. 1,26 lần.                             

d)

. 2,25 lần.

19.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua

a)

HI > HBr > HCl > HF.          

b)

HCl > HBr > HI > HF.

c)

HF > HCl > HBr > HI.

d)

. HCl > HBr > HF > HI

20.

Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?

a)

Khí F2

b)

Hơi Br2              

c)

. Khí N2

d)

. Khí Cl2

21.

Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3) ?

a)

HCl 

b)

Cl2     

c)

NaCl   

d)

CuCl2

22.

Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm :

a)

2NaCl + 2H2O   2NaOH + H2 + Cl2

b)

MnO2 +  4Cl2         MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

2KMnO4 + 16HClđ ®    2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

d)

KClO3 + 6 HClđ       ®    KCl  +  3H2O  + 3Cl2

23.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng.

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

d)

. dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

24.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

. O2 

b)

. N2       

c)

. Cl2       

d)

. CO2

25.

: Khí  hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

NaOH

b)

.  H2SO4 đặc     

c)

.  H2SO4 loãng

d)

H2O

26.

Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây ?

a)

. Cho clo tác dụng với nước.

b)

. Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.

c)

Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

d)

Cho clo tác dụng với dung dịch KOH.

27.

Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là

a)

oxi hóa muối florua.

b)

điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng

c)

dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối

d)

không có phương pháp nào

28.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

. đơn chất Cl2.

b)

khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).            

c)

muối NaCl có trong nước biển.

d)

khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).

29.

Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi) 

a)

Cl2      

b)

I2        

c)

Br2

d)

A.    F2

30.

Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl:

a)

dung dịch BaCl2        

b)

khí Cl2

c)

dung dịch AgNO3

d)

dung dịch Br2

31.

Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng:

a)

NaF    

b)

. NaBr

c)

. NaI

d)

. NaCl

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

   Ở điều kiện thường, iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím

b)

    Ở điều kiện thường, brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc

c)

    Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc

d)

    Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc

33.

              Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:

a)

HCl    

b)

HF

c)

HNO3 

d)

. H2SO4

34.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết ion.

c)

cộng hóa trị có cực.

d)

liên kết cho nhận.

35.

Chất nào có tính khử mạnh nhất?

a)

HI.

b)

HF.

c)

. HBr.

d)

HCl.

36.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.                      

b)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.   

c)

. Đều có tính oxi hóa mạnh.

d)

. Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2

37.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

. Muối natri clorua.                 

b)

Rong biển.

c)

Tinh bột.

d)

Đá vôi.

38.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

NaNO3.          

b)

Cu.

c)

. Ag.

d)

NaOH.

39.

Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là

a)

bạc nitrat.

b)

quỳ tím.          

c)

brom.

d)

. tinh bột.

40.

Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu 

a)

. đỏ.    

b)

vàng.

c)

xanh

d)

. trắng.

41.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?

a)

. F2.

b)

. Br2.   

c)

Cl2.     

d)

. I2.

42.

Axit HCl tác dụng với ZnO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

ZnCl2, H2O.

b)

. ZnCl2, H2.    

c)

Zn, H2O.        

d)

. Zn, H2.

43.

Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do

a)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.                                      

b)

HCl là axit mạnh

c)

. HClO có tính oxi hóa mạnh

d)

. nguyên nhân khác

44.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Halogen là những phi kim điển hình, chúng là  những chất oxi hóa

b)

. Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

 

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

45.

Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là:

a)

. HF    

b)

HCl    

c)

. HBr  

d)

. HI

46.

Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1 g NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu

a)

đỏ.      

b)

.  xanh.

c)

. Không màu.

d)

.tím.

47.

Để phân biệt 5 dd riêng biệt sau: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl. Ta có thể dùng nhóm thuốc thử nào

 sau đây?

a)

khí Clo, dd AgNO3     

b)

quì tím, dd AgNO3                

c)

quì tím.

d)

dd AgNO3

48.

: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

a)

Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất     

b)

Là chất oxi hoá rất mạnh                                       

c)

Có nhiều đồng vị bền  trong tự nhiên

d)

Có độ âm điện lớn nhất

49.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.                    

b)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.   

c)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

d)

Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.

50.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây ?

a)

HCl, H2SO4, HF, HNO3

b)

. H2SO4, HF, HNO3.

c)

HCl, H2SO4, HF.

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

51.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH →NaCl + H2O.

b)

MnO2+

4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

c)

2HCl + Mg →MgCl2+ H2

d)

NH3+ HCl → NH4Cl

52.

HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do

a)

flo có tính oxi hoá mạnh nhất.

b)

HF có liên kết hiđro.      

c)

flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất.

d)

liên kết H – F phân cực mạnh nhất.

53.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

a)

.Vì flo không tác dụng với nước.                                       

b)

Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.                 

c)

Vì flo có thể tan trong nước.

d)

Vì một lí do khác.

54.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ.

b)

. không chuyển màu

c)

chuyển sang màu xanh.

d)

chuyển sang không màu

55.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl.

a)

dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.

b)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.

c)

. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc

56.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:

a)

Hòa tan khí Cl2.

b)

Giữ lại hơi nước.       

c)

. Giữ lại khí HCl.

d)

. Làm sạch bụi.

57.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

c)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

d)

. KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

58.

Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr  2 NaCl + Br2. Nguyên tố clo

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

vừa bị oxi, vừa bị khử

c)

chỉ bị khử

d)

Không bị oxi hóa, không bị khử

59.

Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay

c)

Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu và màu trắng.

d)

. Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu

60.

Để biết được trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng:

a)

khí Cl2.

b)

. giấy quỳ tím.  

c)

. dung dịch hồ tinh bột.

d)

. khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột

61.

Dãy các chất: Flo, clo, brom, iot, có tính oxi hóa giảm dần là do

a)

nguyên tử đều có 7 electron

b)

có nguyên tử khối tăng dần.

c)

phân tử đều có hai nguyên tử.

d)

. có độ âm điện giảm dần.

62.

Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

a)

+1, +5, -1, +3, +7

b)

-1, -5, -1, -3, -7

c)

1, +5, +1, -3, -7     

d)

-1, +5, +1, +3, +7

63.

Axit HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

CuCl2, H2O.

b)

CuCl2, H2.      

c)

Cu, H2O.        

d)

Cu, H2.

64.

Số oxi hóa của clo trong phân tử NaClO là 

a)

-1

b)

+3

c)

+1

d)

+5

65.

Clorua vôi được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy là do clorua vôi có tính

a)

oxi hóa mạnh

b)

oxi hóa yếu.                 

c)

khử mạnh.

d)

khử yếu

66.

Chỉ dùng chất nào sau đây phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaCl, HCl? 

a)

AgNO3.          

b)

Quỳ tím

c)

. Cu.   

d)

K2SO4.   

67.

SiO2 tan được dung dịch nào sau đây ?

a)

HCl     .

b)

HI

c)

HF      

d)

HBr  

68.

Cho 1,15 gam Na tác dụng vừa đủ với halogen X2 thu được 5,15 gam muối NaX. Vậy X là

a)

. Brôm

b)

Flo

c)

Clo

d)

Iot

69.

Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thu được 26,7 gam AlCl3. Khối lượng clo tham gia phản ứng là :

a)

22,1g.             

b)

10g.         

c)

  9,4g

d)

. 8,2g.

70.

Cho 14,2 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc)

a)

0,56 l.  

b)

. 5,6 l  

c)

4,48 l  

d)

. 8,96 l

71.

Cho 1,2 g kim loại R hoá trị II tác dụng với Cl2 thu được 4,75 g muối Clorua. R là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ca

72.

Ở nhiệt độ thường

a)

O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag.

b)

O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag.

c)

cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag.

d)

. cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag.

73.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

KMnO4 ->  K + Mn + 2O2   

b)

2Ag + O3 → Ag2O + O2 

c)

2KClO3 ->  2KCl + 3O2

d)

C2H5OH + 3O2   2CO2 + 3H2O

74.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

Ag và O3    

b)

CO và O2    

c)

. Mg và O2    

d)

 CO2 và O2

75.

Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 3, nhóm IVA

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 2, nhóm IVA

76.

Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

. tính oxi hóa yếu.

c)

. tính khử mạnh.

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

77.

: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxi thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là

a)

6.        

b)

7.        

c)

5

d)

4.

78.

Trong phòng thí nghiệm, oxi được chế bằng cách phân hủy chất nào sau đây?

a)

KMnO4.         

b)

CaCO3.

c)

Fe(OH)3

d)

Cu(OH)2.

79.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước.                     

b)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

c)

nhiệt phân Cu(NO3)2

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

80.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Au, C, S, CO        

c)

Al, P, Cl2, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

81.

       Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt.       

b)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.       

c)

Chữa sâu răng

d)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

82.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh

c)

. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

d)

Ozon không tác dụng được với nước

83.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí

b)

Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

84.

Ở điều kiện thường, so với oxi thì ozon có

a)

tính oxi hóa mạnh hơn.

b)

phân tử khối nhỏ hơn.        

c)

tính oxi hóa yếu hơn.

d)

tính oxi hóa bằng nhau

85.

: Ozon là một dạng thù hình của chất nào sau đây?

a)

Oxi.

b)

Clo.

c)

Cacbon.          

d)

Flo.

86.

Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được thu bằng phương pháp dời chỗ của nước. Phương pháp này dựa vào tính chất nào sau đây của oxi?

a)

Tan tốt trong nước.

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Ít tan trong nước.     

d)

Nặng hơn không khí.

87.

Ở nhiệt độ thường, O3 tác dụng với Ag tạo ra sản phẩm

a)

chỉ có Ag2O.

b)

Ag2O và O2.    

c)

Ag2O2 và O2.   

d)

    AgO và O2.

88.

Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:

a)

. S là chất rắn màu vàng                                

b)

. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém                             

c)

S không tan trong nước

d)

. S không tan trong các dung môi hữu cơ

89.

: Cấu hình electron của lưu huỳnh (Z=16) là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s3 3p3

90.

Số oxi hóa cao nhất có thể có của lưu hùynh trong các hợp chất là?

a)

+4.      

b)

+5

c)

+6

d)

+8

91.

Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:

a)

1, 4, 6

b)

-2, 0, +2, +4, +6         

c)

.-2, 0, +4, +6                 

d)

kết quả khác

92.

Số oxi hóa của S trong hợp chất SO2

a)

+2       

b)

+4

c)

+6

d)

+8

93.

Đốt 5 gam lưu huỳnh trong bình chứa 6,4 gam oxi, thu được m gam SO2. Giá trị của m là

a)

5

b)

5,7

c)

10

d)

11,4

94.

Phương pháp đơn giản để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi xuống rãnh bàn là dùng?

a)

H2SO4

b)

Bột S.

c)

AgNO3.

d)

khí Cl2.

95.

Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:

a)

O2

b)

Al

c)

H2SO4 đặc

d)

F2

96.

Cho phản ứng:  S + 2H2SO4đặc  ->    3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa:

a)

2:1

b)

1:2

c)

2:3

d)

3:2

97.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

98.

Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:

a)

O2       

b)

Al       

c)

H2SO4 đặc      

d)

A.    F2

99.

Tính chất nào sau đây không phải là của khí hiđrosunfua?

a)

. Khí hiđrosunfua có mùi trứng thối, rất độc.

b)

Khí hiđrosunfua tan rất ít trong nước

c)

Khí hiđrosunfua hơi nặng hơn không khí.

d)

Khí hiđrosunfua khi tan trong nước tạo ra dung dịch axit mạnh làm quỳ tím hóa đỏ.

100.

S có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 16. Công thức hợp chất khí với H là

a)

HS

b)

. H6S  

c)

H2

d)

H4S

101.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khí hidrosunfua khi tan trong nước tạo dung dịch có tính axit mạnh

b)

Khí hidrosunfua khi tan trong nước tạo dung dịch có tính axit yếu (yếu hơn axit cacbonic)

c)

Hidrosunfua vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

d)

. Dung dịch axit sunfuhidric có khả năng tác dụng với Ag giải phóng H2.

102.

Trong hợp chất H2S, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa -2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

H2S chỉ có tính oxi hóa.

b)

. H2S chỉ có tính khử.

c)

H2S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

H2S không có tính khử hay tính oxi hóa.

103.

Cho phương trình phản ứng sau: H2S + 2NaOH   ->  Na2S  + 2H2O. H2S thể hiện tính:

a)

Tính khử

b)

Tính axit

c)

Tính oxi hóa.

d)

Vừa tính oxi hóa vừa có tính khử

104.

Cho phản ứng

   H2S + 4Cl2 + 4H2O  ->     H2 SO4 + 8HCl 

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?             

a)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

b)

. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

c)

. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử

d)

Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử

105.

Hiđro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

tính oxi hóa

b)

không có tính oxi hóa, không có tính khử

c)

tính khử.

d)

. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

106.

Ở nhiệt độ cao, khí H2S cháy trong oxi cho ngọn lửa có màu

a)

vàng nhạt

b)

vàng đậm.

c)

. xanh đậm

d)

. xanh nhạt

107.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây là SAI

a)

H2S + O2→ SO2 + H2O

b)

H2S + Cl2 + H2 O → H2SO4 + HCl

c)

H2S + NaCl → Na2S + HCl

d)

H2S + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + S + H2O

108.

Hidro sunfua thể hiện tính khử mạnh là do: 

a)

Tác dụng được với Oxi ở điều kiện thường

b)

Phân tử kém bền và lưu huỳnh có số oxi hoá thấp nhất ( -2)

c)

. Có tính axit yếu

d)

Lưu huỳnh có nhiều số oxi hoá .

109.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2  +  2H2S à 3S  + 2H2O. Vai trò các chất tham gia phản ứng này là:

a)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

b)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

c)

. SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

. H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

110.

: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì thấy:

a)

tạo thành chất rắn màu đen.

b)

dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

c)

không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng

111.

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí hàm lượng H2S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là:

a)

Do H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hóa chậm thành các chất khác

b)

Do H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo S và H2

c)

Do H2S bị CO2 có trong không khí oxi hóa thành chất khác

d)

Do H2S tan được trong nước.

112.

Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng:

a)

Dung dịch axit HCl

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Nước cất.

113.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:

a)

Chất oxi hoá.  

b)

Chất khử.       

c)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

d)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

114.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:

a)

2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O      

b)

H2S + SO2 → 3S + H2O        

c)

2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2

d)

SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

115.

Chất nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

a)

cacbon đioxit

b)

lưu huỳnh đioxit         

c)

Ozon

d)

CFC

116.

Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?

a)

SO3    

b)

Fe2O3

c)

CO2    

d)

. SO2

117.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

b)

. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

c)

S + O2 → SO2

d)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

118.

Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2?

a)

SO2 + H2O -> H2SO3

b)

SO2 + NaOH -> NaHSO3

c)

SO2 + 2Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr

d)

SO2 + CaO -> CaSO3

119.

Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của SO2?

a)

. SO2 + H2O -> H2SO3

b)

. SO2 + Ba(OH)2

-> BaSO3 + H2O

c)

SO2 + 2Cl2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HCl

d)

SO2 + H2S -> 3S + 2H2O

120.

SO2 là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là do:

a)

Nguyên tử S có mức oxi hóa trung gian.

b)

Nguyên tử S có mức oxi hóa cao nhất.

c)

. Nguyên tử O có mức oxi hóa âm.

d)

Nguyên tử S có mức oxi hóa thấp nhất.

121.

Xét phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O à HCl + H2SO4. Trong phản ứng này vai trò của SO2

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

d)

Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường