wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm CÔNG NGHỆ

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

2.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là

a)

Vct = Vtp – Vbc

b)

Vtp = Vct – Vbc

c)

Vtp = Vbc - Vct

d)

Vct = Vtp . Vbc

3.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình

a)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

b)

Nạp, nén, thải

c)

 Nạp, nén, cháy, thải

d)

Nạp, nén, dãn nở, thải

4.

Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

5.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì cháy – dãn nở

b)

Kì nạp

c)

Kì thải

d)

Kì nén

6.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

7.

Trong động cơ diêzn nhiên liệu bốc cháy nhờ?

a)

 Tia lửa điện

b)

Nhiệt độ và áp suất cao

c)

Xăng pha nhớt

d)

Không khí nhiều ôxy

8.

Trong động cơ 4 kỳ làm việc kỳ nào cả 2 xupáp đều đóng?

a)

1, 3

b)

 2, 4

c)

2, 3 

d)

3, 4

9.

Trong 1 kì trục khuỷu quay

a)

1 vòng

b)

½ vòng

c)

¼ vòng

d)

 2 vòng

10.

Ở kì nén của động cơ 4 kì pit_tông chuyển động từ?

a)

ĐCD lên ĐCT

b)

ĐCT xuống ĐCD

c)

Từ vị trí bất kì đến ĐCT

d)

 Từ vị trí bất kì đến ĐCD

11.

Ở kì nạp của động cơ 4 kì pit_tông chuyển động từ?

a)

 ĐCD lên ĐCT

b)

Từ vị trí bất kì đến ĐCD

c)

Từ vị trí bất kì đến ĐCT

d)

ĐCT xuống ĐCD

12.

Ở động cơ đốt trong khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là?

a)

Thể tích buồng cháy

b)

Hành trình piston

c)

Thể tích công tác

d)

 Thì (kỳ) của chu trình

13.

Nhiên liệu phun vào xilanh phải có áp suất ……… áp suất khí trong xilanh?

a)

Bằng

b)

Cao hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Tùy trường hợp

14.

Nhiên liệu được phun vào xilanh ở kỳ nào ?

a)

Cuối kì nén

b)

Cuối kì nạp

c)

Đầu kì nạp

d)

Đầu kỳ nén  

15.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. Giá trị đó là của thể tích gì?

a)

Thể tích xilanh

b)

Thể tích công tác

c)

Thể tích buồng cháy

d)

Thể tích toàn phần

16.

Ở kỳ hút động cơ xăng 4 kỳ thực hiện?

a)

Hút hoà khí

b)

Không hút gì cả.

c)

Hút nhiên liệu

d)

Hút không khí

17.

Không gian giữa nắp máy và đỉnh Pittông khi Pittông ở ĐCT là? 

a)

Vtp 

b)

E

c)

Vbc

d)

Vct

18.

Không gian giữa nắp máy và đỉnh Pittông khi Pittông ở ĐCD là?

a)

Vtp

b)

Vct 

c)

Vbc

d)

E

19.

Khi hai xupap đóng kín, pittong chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?

a)

Kỳ thải

b)

Kỳ nổ

c)

Kỳ nén

d)

Kỳ nạp

20.

Hòa khí bao gồm?

a)

 Không khí và dầu Diesel

b)

Không khí và xăng

c)

Không khí dầu Diesel, dầu nhớt

d)

Không khí

21.

Điểm chết là điểm Pittông? 

a)

Đứng yên

b)

Thay đổi chiều chuyển động ngược lại

c)

Chuyển động

d)

Thay đổi

22.

Động cơ diêzn , nhiên liệu được phun vào xilanh ở kỳ nào?

a)

Đầu kì nạp

b)

 Cuối kì nạp

c)

Đầu kỳ nén

d)

Cuối kì nén

23.

Các quá trình diễn ra trong động cơ bốn kì theo thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

Cháy dãn nở→ nạp→ thải→ nén

b)

Nạp→ nén→ cháy dãn nở→ thải

c)

Nén→ nạp→ thải→ cháy dãn nở

d)

Nạp→ nén→ thải→ cháy dãn nở

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

b)

Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa

c)

Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh

d)

Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí

25.

Nhiệm vụ của chốt pittông?

a)

Liên kết ,truyền lực giữa pittông và thanh truyền

b)

Nhận lực từ khí cháy

c)

Gạt dầu trong xy lanh về cacte

d)

Truyền nhiệt ra ngoài xy lanh

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới

b)

Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới

c)

Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ?

a)

Chốt pit-tông

b)

Thân pit-tông

c)

Đỉnh pit-tông

d)

Đầu pit-tông

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí

b)

Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy

c)

Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate

d)

Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

29.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Trong buồng cháy

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

b)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

d)

Ổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

31.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

 Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Chốt khuỷu

d)

Má khuỷu

32.

Đầu pit-tông có rãnh để:

a)

Tản nhiệt, giúp làm mát

b)

Lắp xec măng

c)

Chống bó kẹt, giảm mài mòn

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông

33.

 Xecmăng có nhiệm vụ gì ?

a)

Ngăn không cho khí trên buồng cháy lọt xuống cácte

b)

Bao kín buồng cháy

c)

Hạn chế giản nở vì nhiệt của xec- măng

d)

Bao kín thanh truyền

34.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

Chốt pit-tông

b)

Đầu trục khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Lỗ khuỷu

35.

Đỉnh pittông có hình dạng nào sau đây?

a)

Nón

b)

Cầu

c)

Lõm, lồi, bằng

d)

Hộp

36.

Đầu pittông có rãnh để?

a)

Tăng độ cứng vững

b)

Lắp các xec măng

c)

Chứa dầu bôi trơn

d)

Chứa muội than

37.

Chốt khuỷu dùng để?

a)

Nối với cổ chính

b)

Lắp đối trọng

c)

Lắp đầu to thanh truyền

d)

Lắp vào bộ bợ trục

38.

Piston chuyển động?

a)

Xoay tròn

b)

Tịnh tiến lên xuống

c)

Vừa xoay vừa tịnh tiến

d)

Dao động

39.

Phần dẫn hướng cho pittông trong xi lanh là?

a)

Phần đỉnh pittông

b)

Phần thân pittông

c)

Phần gắn các xéc măng trên pittông

d)

Phần đầu pittông

40.

Nhiệm vụ của thanh truyền là?

a)

Nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác

b)

Truyền lực giữa pittông và trục khuỷu

c)

Làm cho pittông chuyển động tịnh tiến

d)

Làm cho pittông chuyển động quay tròn

41.

Đối trọng của trục khuỷu dùng để?

a)

Tăng trọng lượng cho trục khuỷu

b)

Cân bằng trục khuỷu

c)

Tăng năng suất của động cơ

d)

Giúp động cơ hoạt động nhanh hơn

42.

Nhiệm vụ của xec măng dầu? 

a)

Truyền lực từ pittông đến thanh truyền

b)

Giúp pittông lên xuống dễ dàng

c)

Ngăn dầu nhờn từ cacte vào buồng cháy

d)

Kềm giữ pittông

43.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Bao kín và chống gỉ

c)

Bôi trơn, làm mát, bao kín và chống gỉ

d)

Làm mát

44.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

45.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

c)

Bôi trơn bằng vung té, cưỡng bức,  pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Bôi trơn cưỡng bức

46.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

 Két làm mát

b)

 Cacte dầu

c)

Quạt gió

d)

Bơm

47.

Van an toàn bơm dầu mở khi?

a)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

b)

Động cơ làm việc bình thường

c)

 Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

48.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì?

a)

Van an toàn bơm dầu mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

c)

 Cả 3 đáp án đều đúng

d)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

49.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

52.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

 Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

53.

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc?

a)

Song song với bầu lọc

b)

Song song với bơm nhớt

c)

Song song với van khống chế

d)

Song song với két làm mát

54.

Trong hệ thống bôi trơn, bầu lọc dầu có nhiệm vụ?

a)

Hổ trợ két làm mát để làm mát dầu

b)

Không cho dầu bẩn đi qua

c)

Lọc sạch cặn bẩn có lẫn trong dầu sau khi bôi trơn

d)

Hút dầu bôi trơn

55.

Trong hệ thống bôi trơn có các van nào điều khiển?

a)

Van khống chế, van an toàn

b)

Van hằng nhiệt, van an toàn

c)

Van an toàn

d)

Van hằng nhiệt

56.

Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế sẽ mở khi?

a)

Dầu nóng

b)

Dầu nguội

c)

Dầu nóng và dầu nguội

d)

Thường xuyên

57.

Trong hệ thống bôi trơn khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép thì?

a)

Van khống chế mở ra, dầu đi qua két làm mát

b)

Van khống chế đóng, dầu đi qua két làm mát

c)

Van hằng nhiệt mở, dầu đi qua két làm mát

d)

Van hằng nhiệt đóng, dầu đi qua két làm mát

58.

Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát?

a)

Mạch dầu chính

b)

Két dầu

c)

Cácte

d)

Bơm nhớt

59.

Lưới lọc dầu ( thô ) trong hệ thống bôi trơn được đặt ở?

a)

Trước bơm dầu

b)

Sau van an toàn bơm dầu

c)

 Sau bơm dầu

d)

Sau két làm mát

60.

 Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Van an toàn

c)

Không có van nào

d)

Van khống chế lượng dầu qua két

61.

Hệ thống nào sau đây làm nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

c)

Hệ thống làm mát

d)

Hệ thống khởi động

62.

Hệ thống bôi trơn gồm các loại bôi trơn sau?

a)

Bằng bơm, cưỡng bức, bằng cách pha dầu vào xăng

b)

Vung té, cưỡng bức và bằng cách pha dầu vào xăng

c)

Bằng bơm, tự nhiên và bằng cách pha dầu vào xăng

d)

Bằng không khí ,bằng nước

63.

Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của?

a)

Két làm mát

b)

Van khống chế

c)

Van an toàn

d)

Bầu lọc nhớt

64.

Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Bugi

b)

Trục khuỷu

c)

Áo nước

d)

Cánh tản nhiệt

66.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

 Cánh tản nhiệt

b)

Trục khuỷu

c)

Bugi

d)

Vòi phun

67.

Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

Két nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Bơm nước

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

71.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

 Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

c)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

Mở cả 2 cửa

72.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

 Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Đóng cả 2 cửa

d)

Mở cả 2 cửa

73.

Nước qua két được làm mát do?

a)

Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

74.

Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?

a)

Làm mát bằng dầu

b)

Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu

c)

Làm mát bằng không khí

d)

Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức

75.

Trong hệ thống làm mát có các van nào điều khiển?

a)

Van khống chế, van an toàn

b)

Van hằng nhiệt, van an toàn

c)

Van hằng nhiệt

d)

Van an toàn

76.

Trong hệ thống làm mát bơm nước có nhiệm vụ?

a)

Bơm nước vào két làm mát

b)

Giải nhiệt cho nguồn nóng

c)

Tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống

d)

Bơm nước nóng ra khỏi động cơ

77.

Trong hệ thống làm mát bằng nước khi nhiệt độ nước còn thấp thì?

a)

Van hằng nhiệt mở, nước đi qua két nước

b)

Van hằng nhiệt đóng, nước không đi qua két nước

c)

Van khống chế mở, nước đi qua két nước

d)

Van khống chế đóng, nước không đi qua két nước

78.

 Tấm chắn gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

a)

Định hướng cho đường đi của gió

b)

Giảm tốc độ làm mát cho động cơ

c)

Tăng tốc độ làm mát động cơ

d)

Ngăn không cho gió vào động cơ

79.

Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có?

a)

Cánh tản nhiệt và áo nước

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Quạt gió