NEW
Font size
Worksheets10 điểm CÔNG NGHỆ
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai
Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình
Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì
Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là
Vct = Vtp – Vbc
Vtp = Vct – Vbc
Vtp = Vbc - Vct
Vct = Vtp . Vbc
Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình
Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải
Nạp, nén, thải
Nạp, nén, cháy, thải
Nạp, nén, dãn nở, thải
Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
Kì 1
Kì 2
Kì 3
Kì 4
Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
Kì cháy – dãn nở
Kì nạp
Kì thải
Kì nén
Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?
Bugi
Pit-tông
Trục khuỷu
Vòi phun
Trong động cơ diêzn nhiên liệu bốc cháy nhờ?
Tia lửa điện
Nhiệt độ và áp suất cao
Xăng pha nhớt
Không khí nhiều ôxy
Trong động cơ 4 kỳ làm việc kỳ nào cả 2 xupáp đều đóng?
1, 3
2, 4
2, 3
3, 4
Trong 1 kì trục khuỷu quay
1 vòng
½ vòng
¼ vòng
2 vòng
Ở kì nén của động cơ 4 kì pit_tông chuyển động từ?
ĐCD lên ĐCT
ĐCT xuống ĐCD
Từ vị trí bất kì đến ĐCT
Từ vị trí bất kì đến ĐCD
Ở kì nạp của động cơ 4 kì pit_tông chuyển động từ?
ĐCD lên ĐCT
Từ vị trí bất kì đến ĐCD
Từ vị trí bất kì đến ĐCT
ĐCT xuống ĐCD
Ở động cơ đốt trong khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là?
Thể tích buồng cháy
Hành trình piston
Thể tích công tác
Thì (kỳ) của chu trình
Nhiên liệu phun vào xilanh phải có áp suất ……… áp suất khí trong xilanh?
Bằng
Cao hơn
Nhỏ hơn
Tùy trường hợp
Nhiên liệu được phun vào xilanh ở kỳ nào ?
Cuối kì nén
Cuối kì nạp
Đầu kì nạp
Đầu kỳ nén
Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. Giá trị đó là của thể tích gì?
Thể tích xilanh
Thể tích công tác
Thể tích buồng cháy
Thể tích toàn phần
Ở kỳ hút động cơ xăng 4 kỳ thực hiện?
Hút hoà khí
Không hút gì cả.
Hút nhiên liệu
Hút không khí
Không gian giữa nắp máy và đỉnh Pittông khi Pittông ở ĐCT là?
Vtp
E
Vbc
Vct
Không gian giữa nắp máy và đỉnh Pittông khi Pittông ở ĐCD là?
Vtp
Vct
Vbc
E
Khi hai xupap đóng kín, pittong chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?
Kỳ thải
Kỳ nổ
Kỳ nén
Kỳ nạp
Hòa khí bao gồm?
Không khí và dầu Diesel
Không khí và xăng
Không khí dầu Diesel, dầu nhớt
Không khí
Điểm chết là điểm Pittông?
Đứng yên
Thay đổi chiều chuyển động ngược lại
Chuyển động
Thay đổi
Động cơ diêzn , nhiên liệu được phun vào xilanh ở kỳ nào?
Đầu kì nạp
Cuối kì nạp
Đầu kỳ nén
Cuối kì nén
Các quá trình diễn ra trong động cơ bốn kì theo thứ tự nào sau đây là đúng?
Cháy dãn nở→ nạp→ thải→ nén
Nạp→ nén→ cháy dãn nở→ thải
Nén→ nạp→ thải→ cháy dãn nở
Nạp→ nén→ thải→ cháy dãn nở
Phát biểu nào sau đây sai?
Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc
Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa
Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh
Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí
Nhiệm vụ của chốt pittông?
Liên kết ,truyền lực giữa pittông và thanh truyền
Nhận lực từ khí cháy
Gạt dầu trong xy lanh về cacte
Truyền nhiệt ra ngoài xy lanh
Phát biểu nào sau đây đúng?
Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới
Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới
Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ
Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ?
Chốt pit-tông
Thân pit-tông
Đỉnh pit-tông
Đầu pit-tông
Phát biểu nào sau đây sai?
Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí
Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy
Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate
Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng
Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở?
Thân máy
Thân xilanh
Cacte
Trong buồng cháy
Phát biểu nào sau đây đúng?
Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền
Ổ khuỷu lắp với thân thanh truyền
Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:
Bánh đà
Đối trọng
Chốt khuỷu
Má khuỷu
Đầu pit-tông có rãnh để:
Tản nhiệt, giúp làm mát
Lắp xec măng
Chống bó kẹt, giảm mài mòn
Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông
Xecmăng có nhiệm vụ gì ?
Ngăn không cho khí trên buồng cháy lọt xuống cácte
Bao kín buồng cháy
Hạn chế giản nở vì nhiệt của xec- măng
Bao kín thanh truyền
Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với chi tiết nào?
Chốt pit-tông
Đầu trục khuỷu
Chốt khuỷu
Lỗ khuỷu
Đỉnh pittông có hình dạng nào sau đây?
Nón
Cầu
Lõm, lồi, bằng
Hộp
Đầu pittông có rãnh để?
Tăng độ cứng vững
Lắp các xec măng
Chứa dầu bôi trơn
Chứa muội than
Chốt khuỷu dùng để?
Nối với cổ chính
Lắp đối trọng
Lắp đầu to thanh truyền
Lắp vào bộ bợ trục
Piston chuyển động?
Xoay tròn
Tịnh tiến lên xuống
Vừa xoay vừa tịnh tiến
Dao động
Phần dẫn hướng cho pittông trong xi lanh là?
Phần đỉnh pittông
Phần thân pittông
Phần gắn các xéc măng trên pittông
Phần đầu pittông
Nhiệm vụ của thanh truyền là?
Nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác
Truyền lực giữa pittông và trục khuỷu
Làm cho pittông chuyển động tịnh tiến
Làm cho pittông chuyển động quay tròn
Đối trọng của trục khuỷu dùng để?
Tăng trọng lượng cho trục khuỷu
Cân bằng trục khuỷu
Tăng năng suất của động cơ
Giúp động cơ hoạt động nhanh hơn
Nhiệm vụ của xec măng dầu?
Truyền lực từ pittông đến thanh truyền
Giúp pittông lên xuống dễ dàng
Ngăn dầu nhờn từ cacte vào buồng cháy
Kềm giữ pittông
Tác dụng của dầu bôi trơn:
Bôi trơn các bề mặt ma sát
Bao kín và chống gỉ
Bôi trơn, làm mát, bao kín và chống gỉ
Làm mát
Có mấy phương pháp bôi trơn?
3
2
4
5
Có những phương pháp bôi trơn nào?
Bôi trơn bằng vung té
Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
Bôi trơn bằng vung té, cưỡng bức, pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
Bôi trơn cưỡng bức
Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
Két làm mát
Cacte dầu
Quạt gió
Bơm
Van an toàn bơm dầu mở khi?
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
Động cơ làm việc bình thường
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Luôn mở
Khi dầu qua két làm mát dầu thì?
Van an toàn bơm dầu mở
Van khống chế lượng dầu qua két mở
Cả 3 đáp án đều đúng
Van khống chế lượng dầu qua két đóng
Đâu là bề mặt ma sát?
Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông
Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót
Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh
Cả 3 đáp án đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
Phát biểu nào sau đây sai?
Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte
Dầu được bơm hút từ cacte lên
Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
Bơm dầu
Lưới lọc dầu
Van hằng nhiệt
Đồng hồ báo áp suất dầu
Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc?
Song song với bầu lọc
Song song với bơm nhớt
Song song với van khống chế
Song song với két làm mát
Trong hệ thống bôi trơn, bầu lọc dầu có nhiệm vụ?
Hổ trợ két làm mát để làm mát dầu
Không cho dầu bẩn đi qua
Lọc sạch cặn bẩn có lẫn trong dầu sau khi bôi trơn
Hút dầu bôi trơn
Trong hệ thống bôi trơn có các van nào điều khiển?
Van khống chế, van an toàn
Van hằng nhiệt, van an toàn
Van an toàn
Van hằng nhiệt
Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế sẽ mở khi?
Dầu nóng
Dầu nguội
Dầu nóng và dầu nguội
Thường xuyên
Trong hệ thống bôi trơn khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép thì?
Van khống chế mở ra, dầu đi qua két làm mát
Van khống chế đóng, dầu đi qua két làm mát
Van hằng nhiệt mở, dầu đi qua két làm mát
Van hằng nhiệt đóng, dầu đi qua két làm mát
Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát?
Mạch dầu chính
Két dầu
Cácte
Bơm nhớt
Lưới lọc dầu ( thô ) trong hệ thống bôi trơn được đặt ở?
Trước bơm dầu
Sau van an toàn bơm dầu
Sau bơm dầu
Sau két làm mát
Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động?
Van hằng nhiệt
Van an toàn
Không có van nào
Van khống chế lượng dầu qua két
Hệ thống nào sau đây làm nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết?
Hệ thống bôi trơn
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí
Hệ thống làm mát
Hệ thống khởi động
Hệ thống bôi trơn gồm các loại bôi trơn sau?
Bằng bơm, cưỡng bức, bằng cách pha dầu vào xăng
Vung té, cưỡng bức và bằng cách pha dầu vào xăng
Bằng bơm, tự nhiên và bằng cách pha dầu vào xăng
Bằng không khí ,bằng nước
Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của?
Két làm mát
Van khống chế
Van an toàn
Bầu lọc nhớt
Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?
2
3
4
5
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
Bugi
Trục khuỷu
Áo nước
Cánh tản nhiệt
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
Cánh tản nhiệt
Trục khuỷu
Bugi
Vòi phun
Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?
2
3
4
5
Hệ thống làm mát bằng nước có:
Loại bốc hơi
Loại đối lưu tự nhiên
Loại tuần hoàn cưỡng bức
Cả 3 đáp án trên
Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
Két nước
Van hằng nhiệt
Bơm nước
Cả 3 đáp án trên
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
Quạt gió
Puli và đai truyền
Áo nước
Bầu lọc dầu
Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:
Đóng cả 2 cửa
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
Mở cả 2 cửa
Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
Đóng cả 2 cửa
Mở cả 2 cửa
Nước qua két được làm mát do?
Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí
Quạt gió hút không khí qua giàn ống
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?
Làm mát bằng dầu
Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu
Làm mát bằng không khí
Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức
Trong hệ thống làm mát có các van nào điều khiển?
Van khống chế, van an toàn
Van hằng nhiệt, van an toàn
Van hằng nhiệt
Van an toàn
Trong hệ thống làm mát bơm nước có nhiệm vụ?
Bơm nước vào két làm mát
Giải nhiệt cho nguồn nóng
Tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống
Bơm nước nóng ra khỏi động cơ
Trong hệ thống làm mát bằng nước khi nhiệt độ nước còn thấp thì?
Van hằng nhiệt mở, nước đi qua két nước
Van hằng nhiệt đóng, nước không đi qua két nước
Van khống chế mở, nước đi qua két nước
Van khống chế đóng, nước không đi qua két nước
Tấm chắn gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
Định hướng cho đường đi của gió
Giảm tốc độ làm mát cho động cơ
Tăng tốc độ làm mát động cơ
Ngăn không cho gió vào động cơ
Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có?
Cánh tản nhiệt và áo nước
Cánh tản nhiệt
Áo nước
Quạt gió
