Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Khoa Học Tự Nhiên 8

Total questions: 79

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các phân tử

b)

các nguyên tử trung hòa

c)

các chất lỏng

d)

các hạt mang điện

2.

Loại hạt nào sau đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện?

a)

Các hạt mang điện dương

b)

Các hạt electron

c)

Các nguyên tử, phân tử trung hòa

d)

Các hạt mang điện âm

3.

Vật nào dưới đây không dẫn điện?

a)

Dây xích sắt

b)

Thước nhựa

c)

Nước biển

d)

Cơ thể người

4.

Vật nào dưới đây dẫn điện?

a)

Áo len

b)

Bóng bay

c)

Mảnh kim loại

d)

Giấy viết

5.

Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể hút được các vụn giấy vì

a)

mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt

b)

mảnh phim nhựa bị nhiễm điện

c)

mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm

d)

mảnh phim nhựa bị nóng lên

6.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ hạt nhân mang điện dương và các electron mang điện âm đứng yên ở gần đó

b)

Khi các vật cọ xát với nhau, các electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác làm cho chúng trở nên nhiễm điện

c)

Hai vật mang điện cùng dấu sẽ hút nhau

d)

Hai vật mang điện trái dấu sẽ đẩy nhau

7.

Sự nhiễm điện dương của đũa thuỷ tinh khi bị cọ xát vào vải lụa là do

a)

khi đũa thuỷ tinh cọ xát vào lụa thì các electron từ đũa thuỷ tinh dịch chuyển sang vải lụa

b)

đũa thuỷ tinh nhận thêm electron nên nhiễm điện dương

c)

mảnh vải lụa mất bớt electron nên nhiễm điện âm

d)

khi đũa thuỷ tinh cọ xát vào lụa thì các electron từ vải lụa dịch chuyển sang đũa thuỷ tinh

8.

Sự nhiễm điện âm của đũa nhựa khi bị cọ xát vào vải len là do

a)

khi cọ xát đũa nhựa vào vải len, các electron từ đũa nhựa dịch chuyển sang vải len.

b)

đũa nhựa mất bớt electron nên nhiễm điện âm, mảnh vải len nhận thêm electron nên nhiễm điện dương.

c)

khi cọ xát đũa nhựa vào vải len, các electron từ vải len dịch chuyển sang đũa nhựa.

d)

đũa nhựa có thể hút các mảnh giấy vụn.

9.

Trong một thí nghiệm, khi đưa một đầu thước nhựa dẹt lại gần quả cầu bằng nhựa xốp được treo bằng sợi chì, quả cầu nhựa xốp bị đẩy ra xa. Câu kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

Quả cầu và thước nhựa bị nhiễm điện.

b)

Quả cầu không bị nhiễm điện, còn thước nhựa bị nhiễm điện.

c)

Quả cầu và thước nhựa đều không bị nhiễm điện.

d)

Quả cầu và thước nhựa bị nhiễm điện cùng loại.

10.

Một vật trung hòa về điện, sau khi được cọ xát thì nhiễm điện âm. Đó là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Vật mất bớt điện tích dương.

b)

Vật nhận thêm electron.

c)

Vật mất bớt electron.

d)

Vật nhận thêm điện tích dương.

11.

Một vật trung hòa (vật chưa nhiễm điện) nếu nhận thêm electron sẽ trở thành?

a)

vật trung hòa.

b)

vật nhiễm điện dương (+).

c)

vật nhiễm điện âm (-).

d)

không xác định được vật nhiễm điện (+) hay (-).

12.

Nguồn điện là thiết bị

a)

tạo ra và duy trì áp lực.

b)

tạo ra và duy trì dòng điện trong mạch điện.

c)

tạo ra nhưng không duy trì dòng điện.

d)

không tạo ra nhưng duy trì được dòng điện.

13.

Thiết bị nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Pin.

b)

Acquy.

c)

Máy phát điện.

d)

Công tơ điện.

14.

Thiết bị nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Pin

b)

Acquy

c)

Máy phát điện

d)

Công tơ điện

15.

Dòng điện chạy qua bóng đèn sợi đốt để làm cho đèn phát sáng, đồng thời dòng điện qua đèn này còn có tác dụng nào dưới đây?

a)

Không có tác dụng khác

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng sinh lí

16.

Khi dùng bàn là, tác dụng của dòng điện được ứng dụng chủ yếu là

a)

tác dụng hoá học

b)

tác dụng sinh lí

c)

tác dụng phát sáng

d)

tác dụng nhiệt

17.

Để mạ vàng vỏ đồng hồ, người ta ứng dụng tác dụng nào sau đây của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng hóa học

18.

Cho dòng điện thích hợp đi qua cơ thể người có thể chữa được một số bệnh nhờ tác dụng nào sau đây của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng hóa học

19.

Cơ bị co khi có dòng điện chạy qua là do dòng điện có tác dụng

a)

nhiệt

b)

phát sáng

c)

sinh lí

d)

hóa học

20.

Tác dụng nhiệt của dòng điện có ích trong trường hợp nào sau đây?

a)

Quạt điện đang hoạt động

b)

Nồi cơm điện đang nấu cơm

c)

Máy thu hình đang hoạt động

d)

Trang trí cây thông bằng các đèn LED

21.

Dòng điện được sử dụng trong trường hợp nào dưới dây sẽ có tác dụng hoá học?

a)

Thắp sáng các bóng đèn

b)

Làm biến đổi các chất

c)

Làm nóng chảy kim loại

d)

Làm nóng bàn là điện

22.

Đồ dùng điện nào sau đây không có ứng dụng tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Bếp hồng ngoại

c)

Vợt muỗi

d)

Ấm điện

23.

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của

a)

nguồn điện

b)

dòng điện

c)

thiết bị điện trong mạch

d)

thiết bị an toàn của mạch

24.

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của

a)

nguồn điện.

b)

dòng điện.

c)

thiết bị điện trong mạch.

d)

thiết bị an toàn của mạch.

25.

Độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết

a)

khả năng sinh ra dòng điện.

b)

loại nguồn điện.

c)

độ bền của nguồn điện.

d)

tuổi thọ của nguồn điện.

26.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo cường độ dòng điện?

a)

kg.

b)

mm.

c)

mA.

d)

mm³.

27.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo hiệu điện thế?

a)

kg.

b)

V.

c)

km.

d)

J.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hiệu điện thế cho biết độ mạnh yếu của dòng điện trong mạch điện.

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng đơn vị là ampe, milivôn.

c)

Hiệu điện thế được đo bằng đơn vị là vôn, kilôjun, milivôn.

d)

Đồng hồ dùng để đo cường độ dòng điện là ampe kế.

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết khả năng sinh ra dòng điện của nguồn điện đó.

c)

Đồng hồ dùng để đo hiệu điện thế là vôn kế.

d)

Có thể dùng nhiệt kế để đo cường độ dòng điện hay hiệu điện thế.

30.

Năng lượng nhiệt của vật là

a)

tổng thế năng của các phân tử tạo nên vật.

b)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.

d)

tổng nội năng của các phân tử tạo nên vật.

31.

Nhiệt lượng là

a)

phần năng lượng nhiệt mà vật nhận thêm trong quá trình truyền nhiệt.

b)

phần năng lượng nhiệt mà vật mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

c)

phần năng lượng nhiệt mà vật nhận thêm hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

phần nội năng mà vật nhận thêm hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

32.

Câu nào sau đây nói về năng lượng nhiệt của một vật là đúng?

4 lines
33.

Câu nào sau đây nói về năng lượng nhiệt của một vật là đúng?

a)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có năng lượng nhiệt.

b)

Chỉ những vật chuyển động mới có năng lượng nhiệt.

c)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có năng lượng nhiệt.

d)

Mọi vật đều có năng lượng nhiệt.

34.

Nội năng của vật là

a)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật.

b)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.

d)

tổng năng lượng nhiệt của các phân tử tạo nên vật.

35.

Khi một vật được làm nóng, các phân tử của vật chuyển động ...(1).... và nội năng của vật ....(2).... Chọn câu thích hợp để hoàn thành câu trên.

a)

(1) nhanh hơn, (2) giảm.

b)

(1) nhanh hơn, (2) tăng.

c)

(1) chậm hơn, (2) giảm.

d)

(1) chậm hơn, (2) tăng.

36.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.

37.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do sự nở vì nhiệt của chất khí gây ra?

a)

Ngọn nến đang cháy, úp chiếc cốc vào thì tắt.

b)

Quả bóng bay đang bay lên.

c)

Săm xe đạp được bơm căng, để ngoài nắng bị nổ.

d)

Bơm căng lốp xe đạp.

38.

Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì

a)

răng dễ bị vỡ

b)

răng dễ bị ố vàng.

c)

răng dễ bị sâu.

d)

men răng dễ bị rạn nứt.

39.

Cho ba thanh kim loại đồng, nhôm, sắt có cùng chiều dài ban đầu là 100 cm. Khi tăng thêm 500C thì độ tăng chiều dài của chúng

4 lines
40.

Cho ba thanh kim loại đồng, nhôm, sắt có cùng chiều dài ban đầu là 100 cm. Khi tăng thêm 500C thì độ tăng chiều dài của chúng theo thứ tự trên lần lượt là 0,12 cm; 0,086 cm; 0,060 cm. Trong ba chất đồng, nhôm và sắt, cách sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự từ chất dãn nở vì nhiệt nhiều nhất đến chất dãn nở vì nhiệt ít nhất?

a)

Nhôm - Đồng - Sắt.

b)

Nhôm - Sắt - Đồng.

c)

Sắt - Nhôm - Đồng.

d)

Đồng - Nhôm - Sắt.

41.

Tại sao chỗ tiếp nối của 2 thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

a)

Vì không thể hàn 2 thanh ray lại được.

b)

Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ dãn nở.

d)

Vì chiều dài thanh ray không đủ.

42.

Sự nở vì nhiệt của băng kép được sử dụng ở ….

a)

chế tạo khí cầu.

b)

chế tạo các loại nhiệt kế khác nhau.

c)

thiết bị tự động đóng ngắt mạch điện.

d)

lắp chặt hoặc tháo dỡ các dụng cụ.

43.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của không khí và khí oxygen?

a)

Không khí nở vì nhiệt nhiều hơn oxygen.

b)

Không khí nở vì nhiệt ít hơn oxygen.

c)

Không khí và oxygen nở vì nhiệt như nhau.

d)

Cả ba kết luận trên đều sai.

44.

Khi đóng đồ uống vào chai hoặc lon, người ta phải để mặt thoáng của đồ uống thấp hơn miệng chai hoặc miệng lon vì

a)

để khi mở nút chai hoặc bật nắp lon, chất lỏng không bị tràn ra ngoài.

b)

để chất lỏng không chạm nút chai hoặc nắp lon.

c)

để khi vận chuyển, chất lỏng không bị sóng sánh rớt ra ngoài.

d)

để khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở ra không làm bật nút chai hoặc nắp lon.

45.

Hai cốc thuỷ tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào trong các cách sau?

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

c)

Ngâm cốc dưới

46.

Hai cốc thuỷ tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào trong các cách sau?

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

c)

Ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên thả nước đá vào.

d)

Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên đổ nước nóng.

47.

Một lọ thủy tinh được đạy bằng nút thủy tinh. Nút bị kẹt. Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Hơ nóng hút.

b)

Hơ nóng cổ lọ.

c)

Hơ nóng cả nút và cổ lọ.

d)

Hơ nóng đáy lọ.

48.

Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trưa nắng sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

a)

Nhiệt độ tăng làm cho vỏ bánh xe co lại.

b)

Nhiệt độ tăng làm cho ruột bánh xe nở ra.

c)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe co lại.

d)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe nở ra.

49.

Não bộ thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ thần kinh.

50.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò vận chuyển máu đi khắp cơ thể?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ bài tiết.

51.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể người?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ bài tiết.

52.

Hệ nào dưới đây không gọi là hệ cơ quan của cơ thể người?

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ cơ.

53.

Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ vận động.

c)

Hệ xương.

d)

Hệ cơ.

54.

Chức năng của hệ nội tiết là

a)

thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

b)

điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.

d)

thực hiện quá trình sinh sản đảm bảo duy trì nòi giống, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát.

55.

Chức năng của hệ bài tiết là

a)

thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

b)

điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

đào thải các chất dư thừa, chất cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất của cơ thể người.

d)

thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát.

56.

Thận thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ thần kinh.

57.

Tuyến giáp thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ vận động.

58.

Chức năng của hệ tiêu hóa là

a)

giúp cơ thể, các cơ quan, bộ phận của cơ thể di chuyển và cử động.

b)

điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

tiêu hóa thức ăn, hấp thu chất dinh dưỡng và thải chất cặn bã ra ngoài.

d)

thực hiện quá trình sinh sản đảm bảo duy trì nòi giống, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát.

59.

Tủy sống thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ thần kinh.

60.

Tim thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ thần kinh.

61.

Da thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ nội tiết.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ bài tiết.

62.

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ nội tiết.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ hô hấp.

63.

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch thuộc hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

64.

Hệ cơ quan nào góp phần vào việc trao đổi khí duy trì sự sống?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ hô hấp

65.

Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

66.

Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Tim

b)

Tuỷ sống

c)

Máu

d)

Động mạch

67.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi

b)

Phổi, đường dẫn khí

c)

Đường dẫn khí và thực quản

d)

Phổi và thực quản

68.

Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:

a)

Não bộ, tủy sống

b)

Xương và da

c)

Xương, cơ vân

d)

Tay, chân

69.

Cơ thể con người có bao nhiêu hệ cơ quan?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

70.

Chúng ta nên ăn nhiều rau củ quả vì

a)

bổ sung chất xơ, các loại vitamin và khoáng chất

b)

cung cấp protein và chất béo

c)

chúng có nhiều quanh ta

d)

giúp cơ thể tăng cân đều đặn

71.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệ tiêu hóa?

a)

Trào ngược acid

b)

tiêu chảy

c)

Không dung nạp lactose

d)

Viêm phế quản

72.

Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Thực quản

73.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Gan

74.

Vai trò của dạ dày là

a)

Tiết dịch vị giúp tiêu hóa protein

b)

Tham gia cử động nuốt và chuyển thức ăn xuống thực quản

c)

Đưa thức ăn từ hầu xuống dạ dày

d)

Co bóp giúp nghiền nát và trộn lẫn thức ăn với dịch vị

75.

Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan:

a)

dạ dày, thực quản và ruột non.

b)

gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuy.

c)

ruột già, ruột non và dạ dày.

d)

khoang miệng, thực quản và dạ dày.

76.

Dinh dưỡng là

a)

quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

b)

quá trình đào thải chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

quá trình đào thải chất dinh dưỡng.

77.

Chất dinh dưỡng là

a)

chất độc hại cần loại bỏ ra khỏi cơ thể.

b)

tổng hợp các chất không cần thiết cho cơ thể.

c)

quá trình quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

những chất hay hợp chất trong thức ăn có vai trò cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho tế bào để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

78.

Hình bên cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu Vitamin D3?

a)

165 IU.

b)

250 IU.

c)

71,6 IU.

d)

90 IU.

79.

Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc đúng để xây dựng một chế độ dinh dưỡng hợp lý?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.