wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabs: Film and Music.

Total questions: 89

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Phim hành động (np)

(a)  

2.

Hay làm từ thiện, việc thiện, từ tâm (a)

(a)  

3.

Nhân đức (a)

(a)  

4.

(Sản phẩm) bán chạy nhất (n)

(a)  

5.

Tiểu sử, lý lịch (n)

(a)  

6.

Phát thanh (v)

(a)  

7.

Người nổi tiếng (n)

(a)  

8.

Nhân vật (n)

(a)  

9.

Nhạc cổ điển (np)

(a)  

10.

Danh hài (n)

(a)  

11.

Hài kịch (n)

(a)  

12.

Nhà sáng tác (n)

(a)  

13.

Cô đọng, súc tích lại (v)

(a)  

14.

Truyền tải (v)

(a)  

15.

Chống lại, kháng cự (v)

(a)  

16.

Phiên bản làm lại, bản nhái lại (np)

(a)  

17.

Album ra mắt (np)

(a)  

18.

Phim trinh thám (np)

(a)  

19.

Trệch ra, lệch ra (a)

(a)  

20.

Rõ ràng, dứt khoát (a)

(a)  

21.

Hành động thái quá (n)

(a)  

22.

Con số (n)

(a)  

23.

Đạo diễn (np)

(a)  

24.

Nhà sản xuất phim (np)

(a)  

25.

Ngôi sao điện ảnh (np)

(a)  

26.

Người đi xem phim (n)

(a)  

27.

Nhạc dân gian (n)

(a)  

28.

Vật linh tinh, rẻ tiền (n)

(a)  

29.

Phim kinh dị (np)

(a)  

30.

Tai tiếng, khét tiếng (a)

(a)  

31.

Lòng tham vô đáy (a)

(a)  

32.

Trực giác (n)

(a)  

33.

Sự vui mừng, vui vẻ (n)

(a)  

34.

Vui vẻ, vui sướng (a)

(a)  

35.

Niềm vui (n)

(a)  

36.

Kiêu căng, kiêu ngạo (a)

(a)  

37.

Phim tình cảm lãng mạn (np)

(a)  

38.

Lời bài hát (n)

(a)  

39.

Thao tác (v)

(a)  

40.

Giai điệu (n)

(a)  

41.

Buồn rầu, tang thương (a)

(a)  

42.

Nhà soạn nhạc (n)

(a)  

43.

Có mặt ở khắp mọi nơi (a)

(a)  

44.

Thuộc về giáo xứ (a)

(a)  

45.

Yêu nước (a)

(a)  

46.

Túng thiếu, túng quẫn (a)

(a)  

47.

Nhà soạn kịch (n)

(a)  

48.

Nhà thơ (n)

(a)  

49.

Thuộc thơ ca (a)

(a)  

50.

Thơ ca (n)

(a)  

51.

Bài thơ (n)

(a)  

52.

Thiên tài, thần đồng (n)

(a)  

53.

Sâu sắc (a)

(a)  

54.

Xuất chúng, nổi bật (a)

(a)  

55.

Câu hỏi, thắc mắc (n)

(a)  

56.

Trẻ lại, hồi xuân (a)

(a)  

57.

Họ hàng (n)

(a)  

58.

Sự liên quan (n)

(a)  

59.

Mối quan hệ (n)

(a)  

60.

Đẩy lùi, đánh lùi (v)

(a)  

61.

Nhịp điệu (n)

(a)  

62.

Quang cảnh, cảnh tượng (n)

(a)  

63.

Mùi thơm, hương thơm (n)

(a)  

64.

Phong cảnh (n)

(a)  

65.

Màn hình (n)

(a)  

66.

Phim khoa học, viễn tưởng (np)

(a)  

67.

Người viết kịch bản (np)

(a)  

68.

Cảnh (trong phim,...) (n)

(a)  

69.

Thanh bình (n)

(a)  

70.

Thắng lợi bất ngờ (np)

(a)  

71.

Long trọng, trang nghiêm (a)

(a)  

72.

Siêu sao (n)

(a)  

73.

Cú pháp (n)

(a)  

74.

Phim giật gân (n)

(a)  

75.

Quá đáng, quá mức (a)

(a)  

76.

Cuối cùng, sau tất cả, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng (str)

(a)  

77.

Được chọn làm (str)

(a)  

78.

Dựa trên cái gì (str)

(a)  

79.

Cảm thấy tự hào về (str)

(a)  

80.

Tự hào về (str)

a)

have a passion in sth

b)

have an interest in sth

c)

be proud of

d)

take pride in

e)

pride oneself on sth

81.

Đam mê cái gì (str)

a)

take up

b)

have an interest in sth

c)

have a passion in sth

d)

move into

82.

Đặc biệt (str)

(a)  

83.

Ru ai đó ngủ (str)

(a)  

84.

Nhìn chung (str)

a)

set in motion

b)

move out

c)

in general

d)

on the whole

e)

by and large

85.

Chuyển vào, xâm nhập vào (str)

(a)  

86.

Chuyển tiếp (sang ý khác)

a)

move into

b)

move off

c)

move on (to)

d)

move out

87.

Quốc ca (str)

(a)  

88.

Vẫn còn có sức ảnh hưởng sâu rộng đến (str)

(a)  

89.

Cài đặt chuyển động (str)

(a)