Font size
WorksheetsListening - Sec1 - Rent - Vocab
Total questions: 86
Worksheet time: 5hrs 40mins
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
LOẠI CHỖ Ở: Types of a (a)
căn hộ studio → s________ a________
(a)
tòa chung cư → b (a) / building
ký túc xá → d (a) y
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
ban công → b (a)
tầng trên → u (a)
tầm nhìn ra cảng → h________ v________
(a)
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
TIỆN ÍCH CỦA CĂN HỘ → Apartment a (a)
đồ nội thất (không đếm được) → f (a)
trang thiết bị (không đếm được) → e (a)
cái thảm trải sàn -> c (a)
chỗ chứa đồ -> s (a)
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
đồ dùng trong nhà → h________ a________
(a)
bàn bằng gỗ → table made of w (a)
lát sàn bằng đá → s (a) flooring
tường bê tông → c (a) wall
chậu đất sét (chậu cây) → c (a) pot
tủ bếp → k________c________
(a)
bếp nấu → s (a)
nồi nấu điện → e________ c________
(a)
máy giặt → l________ m________
(a)
máy rửa chén → d (a)
hệ thống sưởi → h________ s________
(a)
(việc) điều hòa không khí → a________ c________
(a)
máy điều hòa không khí → a________ c________
(a)
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
TIỆN NGHI CỦA TÒA NHÀ → Building f (a)
bảo vệ, an ninh → s (a)
chỗ chứa đồ → s (a)
bãi đỗ xe → p________ l________
(a)
chỗ để xe đạp (khung sắt ngoài trời)→ b________ r________
(a)
tủ khóa cá nhân → personal l (a)
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
CÁC CHI PHÍ THUÊ NHÀ → r________ c________
(a)
người thuê → t (a)
tiền thuê → r (a)
tiền đặt cọc → d (a)
các hóa đơn → b (a)
các dịch vụ điện nước → u (a)
phí bảo trì -> m (a) fees
giá điện đã được bao gồm → e (a) included
nhân viên bảo vệ -> s____________ g_________
(a)
STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)
hợp đồng thuê → l________ c________
(a)
chuyển vào → m________ i________
(a)
lịch hẹn xem nhà → (viewing) a (a)
thời gian báo trước → n________ p________
(a)
mã bưu điện → p (a)
số định danh cá nhân → I (a) number
PRACTICE 1
TẢI FILE NGHE Ở LINK SAU
https://drive.google.com/file/d/1Y74NL7JRDeFMFGI6xYIVpszavyfWGLFc/view?usp=sharing
EM CÓ TỐI ĐA 30 PHÚT ĐỂ NGHE BÀI NGHE NHIỀU LẦN
VÀ TAKE NOTES THÔNG TIN QUAN TRỌNG RA NHÁP Xong gõ OK - >Submit
Câu 1
(a)
Câu 2
(a)
Câu 3
(a)
Câu 4
(a)
Câu 5
(a)
Câu 6
(a)
Câu 7
(a)
Câu 8
(a)
Câu 9
(a)
Câu 10
(a)
PRACTICE 3 TẢI FILE NGHE Ở LINK SAU
https://drive.google.com/file/d/1XLcFl9HYv0QdnvLurGLpXqVzh4YthkTR/view?usp=sharing
EM CÓ TỐI ĐA 30 PHÚT ĐỂ NGHE BÀI NGHE NHIỀU LẦN
VÀ TAKE NOTES THÔNG TIN QUAN TRỌNG RA NHÁP
Xong gõ OK - >Submit
Câu 1
(a)
Câu 2
(a)
Câu 3
(a)
Câu 4
(a)
Câu 5
(a)
Câu 6
(a)
Câu 7
(a)
Câu 8
(a)
Câu 9
(a)
Câu 10
(a)
