wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening - Sec1 - Rent - Vocab

Total questions: 86

Worksheet time: 5hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
2.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
3.

LOẠI CHỖ Ở: Types of a (a)  

4.

căn hộ studio → s________ a________

(a)  

5.

tòa chung cư → b (a)   / building

6.

ký túc xá → d (a)   y

7.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ
***
STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN
***
STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
8.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH
(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
9.

ban công → b (a)  

10.

tầng trên → u (a)  

11.

tầm nhìn ra cảng → h________ v________

(a)  

12.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ

***

STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN

***

STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
13.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
14.

TIỆN ÍCH CỦA CĂN HỘ → Apartment a (a)  

15.

đồ nội thất (không đếm được) → f (a)  

16.

trang thiết bị (không đếm được) → e (a)  

17.

cái thảm trải sàn -> c (a)  

18.

chỗ chứa đồ -> s (a)  

19.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ

***

STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN

***

STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
20.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
21.

đồ dùng trong nhà → h________ a________

(a)  

22.

bàn bằng gỗ → table made of w (a)  

23.

lát sàn bằng đá → s (a)   flooring

24.

tường bê tông → c (a)   wall

25.

chậu đất sét (chậu cây) → c (a)   pot

26.

tủ bếp → k________c________

(a)  

27.

bếp nấu → s (a)  

28.

nồi nấu điện → e________ c________

(a)  

29.

máy giặt → l________ m________

(a)  

30.

máy rửa chén → d (a)  

31.

hệ thống sưởi → h________ s________

(a)  

32.

(việc) điều hòa không khí → a________ c________

(a)  

33.

máy điều hòa không khí → a________ c________

(a)  

34.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ

***

STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN

***

STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
35.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
36.

TIỆN NGHI CỦA TÒA NHÀ → Building f (a)  

37.

bảo vệ, an ninh → s (a)  

38.

chỗ chứa đồ → s (a)  

39.

bãi đỗ xe → p________ l________

(a)  

40.

chỗ để xe đạp (khung sắt ngoài trời)→ b________ r________

(a)  

41.

tủ khóa cá nhân → personal l (a)  

42.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ

***

STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN

***

STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
43.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
44.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ

***

STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN

***

STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
45.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
46.

CÁC CHI PHÍ THUÊ NHÀ → r________ c________

(a)  

47.

người thuê → t (a)  

48.

tiền thuê → r (a)  

49.

tiền đặt cọc → d (a)  

50.

các hóa đơn → b (a)  

51.

các dịch vụ điện nước → u (a)  

52.

phí bảo trì -> m (a)   fees

53.

giá điện đã được bao gồm → e (a)   included

54.

nhân viên bảo vệ -> s____________ g_________

(a)  

55.

STEP 1: CHÉP CÁC TỪ MỚI TRONG DANH SÁCH SAU RA VỞ

***

STEP 2: ĐỌC TO MỖI TỪ MỚI 20 LẦN

***

STEP 3: NHÌN TIẾNG VIỆT NHỚ LẠI TIẾNG ANH + GÕ XUỐNG BÊN DƯỚI

4 lines
56.

NHÌN TIẾNG VIỆT VÀ ĐỌC THU ÂM BẰNG TIẾNG ANH

(CẢ TỪ MỚI VÀ TỪ BIẾT RỒI)

4 lines
57.

hợp đồng thuê → l________ c________

(a)  

58.

chuyển vào → m________ i________

(a)  

59.

lịch hẹn xem nhà → (viewing) a (a)  

60.

thời gian báo trước → n________ p________

(a)  

61.

mã bưu điện → p (a)  

62.

số định danh cá nhân → I (a)   number

63.

PRACTICE 1

TẢI FILE NGHE Ở LINK SAU

https://drive.google.com/file/d/1Y74NL7JRDeFMFGI6xYIVpszavyfWGLFc/view?usp=sharing


EM CÓ TỐI ĐA 30 PHÚT ĐỂ NGHE BÀI NGHE NHIỀU LẦN

VÀ TAKE NOTES THÔNG TIN QUAN TRỌNG RA NHÁP Xong gõ OK - >Submit

4 lines
64.
ĐỌC CÂU HỎI TRONG ẢNH VÀ GHI CÂU TRẢ LỜI RA NHÁP (TỐI ĐA 5 PHÚT) (EM SẼ ĐIỀN ĐÁP ÁN Ở CÁC CÂU SAU) Xong gõ OK -> Submit
4 lines
65.

Câu 1

(a)  

66.

Câu 2

(a)  

67.

Câu 3

(a)  

68.

Câu 4

(a)  

69.

Câu 5

(a)  

70.

Câu 6

(a)  

71.

Câu 7

(a)  

72.

Câu 8

(a)  

73.

Câu 9

(a)  

74.

Câu 10

(a)  

75.

PRACTICE 3 TẢI FILE NGHE Ở LINK SAU

https://drive.google.com/file/d/1XLcFl9HYv0QdnvLurGLpXqVzh4YthkTR/view?usp=sharing

EM CÓ TỐI ĐA 30 PHÚT ĐỂ NGHE BÀI NGHE NHIỀU LẦN

VÀ TAKE NOTES THÔNG TIN QUAN TRỌNG RA NHÁP

Xong gõ OK - >Submit

4 lines
76.
ĐỌC CÂU HỎI TRONG ẢNH VÀ GHI CÂU TRẢ LỜI RA NHÁP (TỐI ĐA 5 PHÚT) (EM SẼ ĐIỀN ĐÁP ÁN Ở CÁC CÂU SAU) Xong gõ OK -> Submit
4 lines
77.

Câu 1

(a)  

78.

Câu 2

(a)  

79.

Câu 3

(a)  

80.

Câu 4

(a)  

81.

Câu 5

(a)  

82.

Câu 6

(a)  

83.

Câu 7

(a)  

84.

Câu 8

(a)  

85.

Câu 9

(a)  

86.

Câu 10

(a)