Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA (SAU 7 BÀI)
Total questions: 80
Worksheet time: 13mins
Chọn pinyin đúng của từ 你好
níhǎo
nǐhǎo
nìhǎo
nīhǎo
Chọn pinyin của 五
wū
wǚ
wǔ
wù
Chọn pinyin của 不
bù
bú
bū
bǔ
Chọn pinyin của 女
nü
nǔ
nǚ
nǘ
Viết chữ cứng của từ "báisè"

Từ nào dưới đây có mức độ cao hơn từ 很
犬
太
大
夫
Con ngựa là gì? (Viết chữ cứng rồi cách rồi viết pinyin)
(a)
Viết các từ chỉ thành viên gia đình theo thứ tự sau
Bố, Anh trai, Em gái, Mình, Chị gái, Em trai, Mẹ
(Mỗi một từ sẽ dùng dấu chấm tranh "\" trên bàn phím tiếng trung để phân cách)
Ví dụ: 我、你
(a)
忙 là gì
(a)
你忙吗?
Chọn câu đúng
你忙不忙吗?
你忙吗?
你忙不忙?
你忙不吗?
Chọn pinyin của 难
nán
nǎn
nān
nan
Viết từ "đàn ông"

Loại từ của 白
Phó từ
Tính từ
Danh từ
Động từ
汉语难不难?
Chọn pinyin của 哪儿
nǎr
nàr
nǎ'ér
nār
Chọn pinyin của 这些
zhèxiē
zhèxie
zhèr
zhèlǐ
今天星期几?
昨天星期几?
明天星期几?
明天是不是周末?
你从哪儿来?
你是哪儿国人?
你学英语吗?
天 đánh thanh điệu vào đâu
t
i
a
n
Chọn pinyin của 韩国语
Hánguóyǔ
Hángúoyǔ
Hánguóyù
Hànguóyǔ
Viết số 9

Viết chữ cứng của Běijīng

Sắp xếp
早上/我/明天/食堂/,/吃/去/饭/去/你/吗?
Sắp xếp
要/学/校/去/我/读/书/。
Sửa câu sau thành câu đúng
我要去学校寄信。
(a)
珍珠奶茶
奶茶
芬达
牛奶
Dịch sang tiếng Việt
你要去学校见老师吗?
对不起!
不好意思
不客气
别客气
没关系
Chọn pinyin của 再见
zàijiàn
zàijian
zàiqìan
zàiqàn
Từ nào đồng nghĩa với 哪里
(a)
这里 với 这儿 nghĩa là gì
ở đây
chỗ này
cái này
đằng đó
这是不是女?
(a)
Pepsi là gì?
日事
白事
宿事
百事
Sửa câu sau cho đúng
你身体吗好?
(a)
Dịch sang tiếng Việt
今天是谁看书?
Dịch câu sau
西班牙文的杂志是谁的杂志?
Dịch câu sau
老师要星期几去食堂吃中午饭?
Dịch câu sau
这些越南面包是谁的?
Dịch câu sau
我要一碗鸡蛋汤。你喝吗?
Dịch câu sau ra tiếng Trung
Tối ngày mai tôi muốn một vài đồ uống, đồ ăn.
Rau tiếng Trung là gì?
(a)
海底捞的火锅好吃吗?
螺蛳粉 là gì?
Sửa lại câu
去你中午哪里吃饭?
(a)
Sắp xếp câu sau
是/这些/什么/?
(a)
Sắp xếp câu.
包子/这/面条/是/是/那/。
Đặt câu với từ 这里
Dịch câu sau.
这食堂的食物很好吃。
Đặt câu cho phù hợp với hình ảnh.
Dịch câu sau
那些啤酒不好喝。
Sắp sếp câu sau.
面包/越南/吃/要/你/明天/夜晚/吗/?
Viết từ "wèn"

Sắp xếp câu sau
你/什么/名字/叫/?
(a)
Sắp xếp câu sau
好/是/学生/我/学校/我/的/的/。
(a)
Dịch câu sau.
Chữ Hán khó lắm, phát âm thì không quá khó
Dịch câu sau
Kia có phải là tạp chí tiếng Anh của cậu không?
Dịch câu sau
Anh ấy mời tôi chiều mai đến trường học uống Sprite
Dịch câu sau
Đây là Bắc Kinh, kia là Thượng Hải.
Dịch câu sau.
Mai tớ đến ngân hàng rút tiền, cậu có đi không?
Chọn pinyin của 贵姓
guìxìng
gùixìng
gúixíng
guíxìng
Dịch câu sau.
Thầy giáo đến từ Nhật Bản, không phải đến từ Anh.
您贵姓?
他姓张
谢谢
我姓陈
我学习日语
今天中午你去哪里吃饭?
我去食堂
我吃一个面包
我不要吃米饭
他回家吃饭
Đặt câu hỏi cho từ trong ngoặc
这是(我朋友)的学校。
(a)
Chuyển sang câu hỏi chính phản.
今天你去天安门吗?
(a)
Chuyển sang câu hỏi chính phản
你学校大吗?
(a)
Chuyển sang câu hỏi chính phản
这是你的英文书吗?
(a)
汉语难吗?
(a)
你妈妈是老师吗?
(a)
Tìm từ có chứa bộ 亻
Tìm từ có chứa bộ 忄
Tìm từ có chứa bộ 宀
Tìm từ có chứa bộ 囗
Tìm từ có chứa bộ 氵
