Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài thi thử hóa 8 hk2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho một cây nến đang cháy vào bình thủy tinh rồi đậy kín. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Nến cháy to hơn.

b)

Nến cháy nhỏ dần rồi tắt.

c)

Nến tắt ngay

d)

Nến cháy to hơn rồi tắt.

2.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng phân hủy?

a)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2

c)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

d)

CuO + H2 → Cu + H2O

3.

Dãy kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là

a)

K, Na, Ba, Ca.

b)

K, Na, Zn, Ca.

c)

Fe, Na, Ba, Al.

d)

Zn, Mg, Ba, Ca.

4.

Hòa tan hoàn toàn 6 gam kim loại (hóa trị II) vào axit clohidric thu được muối clorua và 5,6 lít khí hidro. R là kim loại nào trong số các kim loại sau?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

5.

Cho viên bạc Ag vào dung dịch axit clohidric, quan sát được hiện tượng nào sau đây?

a)

Có bọt khí không màu thoát ra, viên bạc tan dần

b)

Có khí màu nâu thoát ra, viên bạc tan dần

c)

Viên bạc tan dần, tạo thành dung dịch màu xanh

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

6.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

a)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

b)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

c)

CuO + H2 → Cu + H2O

d)

CaO +H2O → Ca(OH)2

7.

Khi phân hủy có xúc tác 79 gam KMnO4, thể tích khí oxi thu được ở đktc là

a)

5,6 lít

 

b)

 

11,2 lít

c)

 

8,96 lít

d)

33,6 lít

8.

Cặp chất dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm là

a)

Dùng axit HCl và Cu

b)

Dùng dung dịch axit HCl và Ag

c)

Dùng axit H2SO4 và Mg

 

d)

Dùng H2O và Mg

9.

Dãy chất tác với oxi ở điều kiện thích hợp là

a)

Mg, Cu, Fe, Ag, P, CH4

b)

Ba, Al, MgO, CuO, C, CH4

c)

Ca, Zn, Mg, CaO, H2, CH4

d)

Na, K, Zn, Fe, S, CH4

10.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

a)

CaCO3 → CaO + CO2

b)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2

c)

Fe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O

 

d)

 

2K + 2H2O → 2NaOH + H2

11.

Hỗn hơp H2 và O2 nổ mạnh nhất khi được trộn với tỉ lệ thể tích là:

a)

2VH2 : 1VO2

 

b)

1VH2 : 2VO2

c)

3VH2 : 2VO2

d)

2VH2 : 3VO2

12.

Dãy chất thuộc loại muối là

a)

Cu(OH)2, BaSO4, H2SO4.

b)

NaCl, K2SO4, HNO3.

 

c)

KCl, NaHSO4, Ba(NO3)2.

d)

KCl, H2SO3, Cu(NO3)2.

13.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Ba, CaO, SO3, N2O5

b)

K, CO2, ZnO, Na2O

 

c)

Na , SO3, CuO, K2O

d)

Fe, CO2, CaO, P2O5

14.

Khi cho quỳ tím vào dung dịch axit H2SO4, quỳ tím chuyển màu gì?

a)

Tím.

b)

Xanh.

c)

Đỏ.

 

d)

Không màu.

15.

Dãy chất tác dụng với khí hidro ở điều kiện thích hợp là

a)

BaO, PbO, O2

b)

Fe2O3, CuO, O2

c)

MgO, ZnO, O2

 

d)

Na2O, CaO, O2

16.

H2 và O2 có tính chất vật lý nào giống nhau ?

a)

Thể khí, không màu, không mùi, tan trong nước, nặng hơn không khí

b)

Thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước

 

c)

 

Thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

d)

Thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

17.

Khí hidro được thu bằng phương pháp đẩy nước do

a)

khí hidro nặng hơn nước

b)

khí hidro nhẹ hơn nước

c)

khí hidro tan nhiều trong nước

d)

khí hidro ít tan trong nước

18.

Phân biệt 3 dung dịch: Ba(OH)2, HCl và KNO3 đựng trong 3 lọ mất nhãn, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Quỳ tím

 

b)

H2

c)

Cu

d)

Nước

19.

Công thức hóa học của axit photphoric là

a)

HPO4

b)

H2PO4

c)

H2(PO4)2

d)

H3PO4

20.

Dãy các chất thuộc loại axit là

a)

HBr, HCl, H2SO4, HNO3.

b)

Ca(OH)2, P2O5, HBr, KOH.

c)

NaCl, H2SO4, K3PO4, HNO3.

d)

K2SO4, H2SO3, BaCl2, H2S.

21.

Thành phần của không khí (theo thể tích) là

a)

21% khí Nitơ, 78% khí Oxi, 1% các khí khác.

b)

1% khí Oxi, 21% khí Nitơ, 78% các khí khác.

c)

21% khí Oxi, 78% khí Nitơ, 1% các khí khác.

 

d)

 

1% khí Nitơ, 21% các khí khác, 78% khí oxi.

22.

Dãy chất thuộc loại oxit là

a)

FeO, KOH, P2O5.

b)

MgO, Al2O3, Cu(NO3)2.

c)

CuO, Fe2O3, SO2.

d)

CO2, Fe3O4, NaOH.

23.

Trộn 1 ml rượu etylic (cồn) với 5 ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng:

a)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

b)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

c)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

d)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

24.

Hợp chất có công thức hóa học MnO2 có tên gọi là

a)

Mangan oxit

b)

Mangan (III) oxit

c)

Mangan (II) oxit

d)

Mangan (IV) oxit

25.

Người ta điều chế 11,2g sắt bằng cách dùng H2 khử Fe2O3. Khối lượng Fe2O3 bị khử là

a)

16g

 

b)

 

40g

c)

8g

d)

32g

26.

Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do

a)

khí oxi nhẹ hơn nước.

b)

khí oxi khó hóa lỏng.

c)

khí oxi tan nhiều trong nước.

d)

khí oxi tan ít trong nước.

27.

Dãy các chất thuộc loại bazơ

a)

NaHSO4, Fe(OH)3, K2O, Cu(OH)2.

b)

Cu(OH)2, Fe(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2.

c)

Ba(OH)2, H2SO4, Fe3O4, CaCl2.

d)

CO2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3.

28.

Dung dịch thu được sau phản ứng: BaO + H2O → Ba(OH)2 làm quỳ tím chuyển màu

a)

Không chuyển màu.

b)

Xanh.

 

c)

 

Đỏ.

d)

Hồng.

29.

Kali hidroxit có công thức hóa học là

a)

KOH

 

b)

 

K2OH

c)

K(OH)2

d)

K(OH)3

30.

Tính chất nào sau đây không có ở khí hidro?

a)

Chất khí, không màu, không mùi

b)

Ít tan trong nước

c)

Nặng hơn không khí.

 

d)

Là khí nhẹ nhất trong các khí.

31.

Dãy chất nào sau đây là nguyên liệu điều chế H2 trong PTN:

a)

Mg; Na; Ba; Ag

b)

Mg; Al, Fe, Zn

c)

Mg; Fe; Ba; Cu

 

d)

 

Mg; Na; Ba; Cu

32.

Hòa tan 8,1 gam bột nhôm bằng dung dịch loãng có chứa 49 gam axit sunfuric. Tính thể tích khí hidro thu được (ở đktc) ?

a)

8,96 l

b)

10,08 l

 

c)

 

11,2 l

d)

6,72 l

33.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào không làm đổi màu quì tím:

a)

HCl

b)

HNO3

c)

Na2SO4

 

d)

NaOH

34.

Cho các hóa chất sau: CaCO3, H2O, KClO3, Fe3O4, KMnO4. Có bao nhiêu hóa chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5