wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn sinh cuối kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Động vật nào dưới đây có cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt?

a)

A. Sán.

b)

B. Thủy tức.

c)

C. Sứa.

d)

D. Rết.

2.

Câu 2.Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Châu chấu có hệ thần kinh hình chuỗi hạch.

b)

B. Đỉa có hệ thần kinh hình ống.        

c)

C. Giun đất có hệ thần kinh hình mạng lưới.

d)

D. Trùng biến hình có hệ thần kinh hình mạng lưới.

3.

Câu 3.Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

    

a)

A. Cá chép.    

b)

B. Chim bồ câu.   

c)

C. Rùa núi vàng.    

d)

D. Thỏ hoang.

4.

Câu 4. Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

a)

A. Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

b)

B. Nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

C. Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

d)

D. Con non tự đi kiếm mồi.

5.

Câu 5. Loài động vật nào dưới đây có chi được phân hóa thành 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi?

  

a)

  A. Tôm sông.     

b)

B. Rươi. 

c)

C. Châu chấu.    

d)

D.Giun nhiều tơ.

6.

Câu 6. Hình thức di chuyển nào dưới đây không có ở châu chấu?

    

a)

A. Bay.

b)

B.Bò.                                               

c)

C. Bơi. 

d)

D. Nhảy bằng hai chân sau.

7.

Câu 7. Động vật nào có cơ thể chưa phân hóa thành các hệ cơ quan?

    

a)

A. San hô. 

b)

B. Cá đuối.  

c)

C. Trùng biến hình. 

d)

D. Thủy tức.

8.

Câu 8. Loài nào không có hệ tuần hoàn kín?

    

a)

A. Châu chấu.  

b)

B.Thằn lằn.  

c)

C. Vượn.

d)

D. Chim.

9.

Câu 9. Di tích hóa thạch lưỡng cư cổ được phát hiện cách hiện nay bao nhiêu năm?

    

a)

A. 150 triệu năm. 

b)

B. 250 triệu năm.      

c)

C. 350 triệu năm.

d)

   D. 450 triệu năm.

10.

Câu 10. Chim cổ và thú cổ bắt nguồn từ

    

a)

A.cá vây chân cổ.  

b)

B.bò sát cổ. 

c)

C.lưỡng cư cổ.  

d)

D.động vật nguyên sinh.

11.

Câu 11. Số loài động vật trên Trái Đất là

    

a)

  A. 1 triệu loài. 

b)

B. 1,5 triệu loài. 

c)

C. 2 triệu loài.  

d)

D. 2,5 triệu loài

12.

Câu 12. Chim sẻ gây ảnh hưởng gì với nông nghiệp?

    

a)

A. Là loài có ích. 

b)

  B. Là loài gây hại.

c)

C.Vừa có ích, vừa gâyhại.                                 

d)

D. Không có ảnh hưởng gì đến nông nghiệp.

13.

Câu 13. Động vật quý hiếm nào đang ở cấp độ đe dọa tuyệt chủng rất nguy cấp?

    

a)

A. Ốc xà cừ.   

b)

B. Sóc đỏ.  

c)

 C. Rùa núi vàng.   

d)

D. Cá ngựa vàng.

14.

Câu 14. Rùa núi vàng có giá trị

    

a)

A. Thẩm mĩ, dược liệu. 

b)

B. Giá trị thực phẩm.

c)

C. Vật liệu trong thủ công nghiệp.        

d)

D. Là động vật thí nghiệm.

15.

Câu 15. Động vật nào dưới đây hô hấp chủ yếu bằng da?

    

a)

A. Ếch đồng.      

b)

B. Báo gấm.

c)

C. Chim bồ câu.

d)

D.Thằn lằn bóng đuôi dài.

16.

Câu 16. Động vật nào dưới đây phát triển qua biến thái?

    

a)

A. Thằn lằn bóng đuôi dài.  

b)

B. Châu chấu.

c)

C. Chim bồ câu.  

d)

D. Thỏ rừng.

17.

Câu 17. Ở động vật, sinh sản vô tính có hai hình thức chính là

    

a)

A. phân đôi cơ thể và mọc chồi.      

b)

B. mọc chồi và tiếp hợp.

c)

C. ghép chồi và ghép cành.     

d)

D. tiếp hợp và phân đôi cơ thể.

18.

Câu 18. Phát biểu nào dưới đây về lưỡng cư cổ là đúng ?

   

a)

A. Vây đuôi biến thành chi sau.   

b)

B. Có vây lưng rất phát triển.

c)

C. Không có vảy.   

d)

D. Còn di tích của nắp mang.

19.

Câu 19. Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?

    

a)

A.Kích thước hiển vi

b)

B. Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi.

c)

C. Sinh sản hữu tính.

d)

D. Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào.

20.

Câu 20.Ở cá trích, chi chuyển hóa thành

    

a)

A. vây bơi có các tia vây. 

b)

B. bàn tay, bàn chân cầm nắm.

c)

C. chi năm ngón có màng bơi. 

d)

D. cánh được cấu tạo bằng màng da.

21.

Câu 21. Động vật nào dưới đây không có khả năng di chuyển?

   

a)

A. Rươi.     

b)

B. Tôm.

c)

C. San hô.

d)

D. Đỉa.

22.

Câu 22. Động vật nào sau đây có chi năm ngón?

    

a)

A. Hải âu.  

b)

B.Cá 

c)

C. Hải quỳ.  

d)

D. Rết.

23.

Câu 23. Phát biểu nào dưới đây về giới tính ở động vật là đúng?

    

a)

A. Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.

b)

B. Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.

c)

C. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cá thể lưỡng tính.

d)

D. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cá thể lưỡng tính.

24.

Câu 24. Động vật nào sau đây có tập tính đào hang, lót ổ để bảo vệ con?

    

a)

A. Thằn lằn bóng đuôi dài.       

b)

  B. Ếch đồng.

c)

C. Chim bồ câu. 

d)

D. Thỏ hoang.

25.

Câu 25. Động vật nào sau đây có 3 hình thức di chuyển?

    

a)

A. Gà lôi.  

b)

B. Vượn.          

c)

C. Châu chấu. 

d)

D. Kanguru.

26.

Câu 26. Động vật nào sau đây hô hấp chủ yếu bằng da?

    

a)

  A. Ếch đồng.      

b)

B. Báo gấm.

c)

C. Chim bồ câu.    

d)

D. Thằn lằn bóng đuôi dài.

27.

Câu 27.Hệ thần kinh dạng ống (não và tủy sống) có ở loài:

    

a)

A. Cá chép, thằn lằn.  

b)

B. Thằn lằn, chim.

c)

C. Chim, thỏ, thằn lằn.

d)

D. Cá chép, thằn lằn, chim, thỏ.

28.

Câu 28: Hiện tượng thai sinh là

a)

A. hiện tượng đẻ con có nhau thai.  

b)

B. hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.  

c)

C. hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

d)

D. hiện tượng đẻ con có dây rốn.

29.

Câu 29: Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

A. thăm dò môi trường.       

b)

B. định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.   

c)

C. đào hang và di chuyển.

d)

D. bật nhảy xa.

30.

Câu 30: Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

a)

A. lông vũ.  

b)

B. lông mao. 

c)

  C. lông tơ. 

d)

D. lông ống.

31.

Câu 31: Đại diện được xếp vào bộ ăn sâu bọ

a)

A. chuột đàn và chuột chũi.   

b)

B. chuột trù và chuột chũi.  

c)

C. chuột chũi và chuột đồng.

d)

D. chuột đồng và chuột đàn.

32.

Câu 32: Đặc điểm chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

33.

Câu 33: Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

A. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

B. Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

C. Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

D. Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

34.

Câu 34. Phát biểu nào dưới đây về lưỡng cư cổ là đúng ?

    

a)

   A. Vây đuôi biến thành chi sau.   

b)

B. Không có vảy.   

c)

C. Có vây lưng rất phát triển.

d)

D. Còn di tích của nắp mang.

35.

Câu 35. Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

    

a)

A. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

B. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

C. Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

D. Vì thụ tinh ngoài, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

36.

Câu 36: Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

A. Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

B. Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

C. Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

D. Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

37.

Câu 37: Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

A. Thú mỏ vịt.    

b)

B. Thỏ hoang. 

c)

C. Kanguru.   

d)

D. Chuột cống.

38.

Câu 38: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

A. Ngựa vằn.  

b)

B. Linh dương.     

c)

C. Tê giác. 

d)

D. Lợn.

39.

Câu 39. Phát biểu nào dưới đây về lưỡng cư cổ là đúng ?

    

a)

A. Vây đuôi biến thành chi sau.   

b)

B. Không có vảy. 

c)

C. Có vây lưng rất phát triển.

d)

D. Còn di tích của nắp mang.

40.

Câu 40. Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

    

a)

A. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

B. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

C. Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

D. Thụ tinh trong.

41.

Câu 41: Đặc điểm chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy

42.

Câu 42: Đại diện được xếp vào bộ ăn sâu bọ là?

a)

A. chuột đàn và chuột chũi.    

b)

B. chuột trù và chuột chũi.     

c)

C. chuột chũi và chuột đồng.       

d)

D. chuột đồng và chuột trù.

43.

Câu 43: Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

A. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

B. Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

C. Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

D. Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

44.

Câu 44: Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

A. Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

B. Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

C. Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

D. Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

45.

Câu 45. Động vật nào dưới đây không có khả năng di chuyển?

    

a)

A. Rươi.  

b)

B. Tôm.    

c)

C. San hô.   

d)

D. Đỉa.

46.

Câu 46: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

A. Ngựa vằn.  

b)

B. Linh dương.      

c)

C. Tê giác. 

d)

 D. Lợn.

47.

Câu 9: Hiện tượng thai sinh là

a)

A. hiện tượng đẻ con có nhau thai.   

b)

B. hiện tượng đẻ trứng có dây rốn. 

c)

C. hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

d)

D. hiện tượng đẻ con có dây rốn.

48.

Câu 47: Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

A. thăm dò môi trường.          

b)

B. định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.  

c)

C. đào hang và di chuyển.

d)

D. bật nhảy xa.

49.

Câu 47: Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

a)

A. lông vũ.   

b)

B. lông mao.     

c)

C. lông tơ.    

d)

D. lông ống.

50.

Câu 48: Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

A. Thú mỏ vịt. 

b)

B. Thỏ hoang.     

c)

C. Kanguru. 

d)

D. Chuột cống.