wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẤU HIỆU CHIA HẾT

Total questions: 186

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

2.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

3.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

4.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

5.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

6.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

7.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

8.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

9.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

10.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

11.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

12.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

13.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

14.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

15.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

16.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

17.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

18.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

19.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

20.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

21.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

22.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

23.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

24.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

25.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

26.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

27.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

28.

Số chia hết cho 2 là:

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

29.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

30.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

31.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

32.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

33.

Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:

a)

6975

b)

9126

c)

1974

d)

8970

34.

Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:

a)

20188

b)

7830

c)

42162

d)

10305

35.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

36.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

37.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

38.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

39.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

40.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

41.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

42.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

43.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

44.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

45.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

46.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

47.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

48.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

49.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

50.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

51.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là số như thế nào?

a)

Số 0,2,4,6,8

b)

Số lẻ và số chẵn

c)

Số có tận cùng là 2,4,6,8

d)

Số chẵn

52.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là các số

a)

Tổng các chữ số của số đó chia cho 3

b)

Các số có tổng các chữ số của số đó chia hết cho 3

c)

Các số có tận cùng là 3. 9

d)

Các số có tận cùng là 0,5

53.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là

a)

Số có tận cùng là 0

b)

Số có tận cùng là 0, 2

c)

Số có tận cùng là 0 hoặc 5

d)

Số có tận cùng là 5

54.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Các số chia hết cho 3

c)

Các số có tận cùng là 0 hoặc 5

d)

Các số lẻ

55.

Số chia hết cho 2 là

a)

125, 30,410

b)

25,137,24

c)

560,221,12

d)

34, 256, 88

56.

Số không chia hết cho 2 là

a)

27940

b)

23677

c)

12796

d)

78340

57.

Trong dãy số sau: 230, 87955, 142, 3275,81. Số chia hết cho 5 là:

a)

230, 142,81

b)

87955,230

c)

3275,230

d)

230,87955,3275

58.

Số chia hết cho 3 là

a)

13457

b)

10003

c)

45600

d)

36791

59.

Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là

a)

900

b)

138

c)

360

d)

180

60.

Số nào chia hết cho cả 5 và 9

a)

225

b)

290

c)

145

d)

785

61.

Số nào chia hết cho 2,5,9

a)

450

b)

567

c)

585

d)

702

62.

Số chia hết cho 5 và 9

a)

46845

b)

63425

c)

33135

d)

78075

63.

Số chia hết cho 3 và 5 là

a)

660

b)

564

c)

644

d)

234

64.

Số chia hết cho 2 và 3

a)

6

b)

678

c)

911

d)

278

65.

Số chia hết cho 2 và 9

a)

198

b)

278

c)

654

d)

179

66.

Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5...8 chia hết cho 3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6....3 chia hết cho 9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Số nào chia hết cho 3:

a)

6413

b)

5546

c)

9132

d)

7012

69.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

208

b)

360

c)

712

d)

650

70.

Số chia hết cho 3 và 5 là

a)

655

b)

700

c)

630

d)

545

71.

Câu 1: Số chia hết cho 2 là:

a)

A. 231

b)

B. 326

c)

C. 413

d)

D. 275

72.

Câu 2: Số chia hết cho 5 là:

a)

A. 324

b)

B. 826

c)

C. 645

d)

D. 411

73.

Câu 3: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 236

b)

B. 234

c)

C. 462

d)

D. 572

74.

Câu 4: Số chia hết cho 3 là:

a)

A. 213

b)

B. 254

c)

C. 718

d)

D. 301

75.

Câu 5: Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

a)

A. 345

b)

B. 322

c)

C. 470

d)

D. 456

76.

Câu 6: Số chia hết cho cả 3 và 9 là:

a)

A. 87

b)

B. 245

c)

C. 4473

d)

D. 782

77.

Câu 7: Số chia hết cho 3 là:

a)

A. 320

b)

B. 472

c)

C. 115

d)

D. 123

78.

Câu 8: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 747

b)

B. 5214

c)

C. 5316

d)

D. 67

79.

Câu 9: Số 45834 chia hết cho 3

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

80.

Câu 10: Số 7512 chia cho 3 dư 2

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

81.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

82.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

83.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

84.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

85.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

86.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

87.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

12055

88.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

89.

Trong các số 64 620 ; 7 281 số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ;9 là ....

a)

64 620

b)

7 281

90.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

91.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

92.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

93.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

94.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

95.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

96.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

97.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

98.

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

a)

98

b)

64

c)

207

d)

202

e)

163

99.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

100.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

101.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

102.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

103.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

104.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

105.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

106.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

107.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

108.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

109.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

a)

335

b)

555

c)

341

d)

890

110.

Số nào chia hết cho cả 2,3,5,9?

a)

345

b)

567

c)

1230

d)

360

111.

Cho số : 34a7 . Hỏi a có thể là chữ số nào để số đó chia hết cho 9?

a)

3447

b)

3427

c)

3437

d)

3467

112.

Cho số 125*. Để số đó chia hết cho 2 và 5 thì * bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

0

c)

1

d)

2

113.

Số nào chia hết cho 2?

a)

320

b)

667

c)

111

d)

357

114.

Số nào chia hết cho 3?

a)

331

b)

339

c)

124

d)

1126

115.

Số nào chia hết cho 9?

a)

1234

b)

336

c)

1233

d)

1425

116.

Số nào chi hếtc cho 5?

a)

245

b)

5551

c)

6673

d)

7779

117.

Cho số 234*. Hỏi * có thể là bao nhiêu để số đó chia hết cho 9?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

118.

Lớp em có số học sinh lớn hơn 30 nhỏ hơn 40 và chia hết cho cả 2 và 3. HỎi lớp em có bao nhiêu học sinh?

a)

30

b)

35

c)

36

d)

39

119.

Với ba chữ số 6; 8; 5 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số phải có cả ba chữ số đã cho:

a)

658; 876; 568; 586

b)

658; 856; 548; 586

c)

658; 856; 568; 586

d)

638; 856; 568; 586

120.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

121.

Điền vào chỗ chấm số chia hết cho 5:

175; 180; 185; ....; .....; 200

a)

186; 187

b)

188; 189

c)

190;195

d)

192; 194

122.

Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 là:

a)

450

b)

6480

c)

7685

d)

1395

123.

Viết các chữ số thích hợp vào ô trống để được các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:

47 ☐ ; 60☐; 3 ☐47 ; 834 ☐

a)

1; 0; 2; 0

b)

1; 3; 1; 0

c)

1; 0; 1; 2

d)

1; 0; 1; 0

124.

Điền số vào chỗ chấm chia hết cho 5: 4525 < (a)   < 4535

125.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?

1999; 108; 5643; 29385

a)

1999

b)

109

c)

5643

d)

29386

126.

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 3 thì chia hết cho 3.

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

127.

Tí nói: “các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3”. Theo con, Tí nói đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

128.

Trong các số sau số nào chia hết cho 3?

A. 235

B. 407

C. 815

D. 864

(a)  

129.

Trong các số sau số nào không chia hết cho 3?

a)

4527

b)

2554

c)

5814

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

130.

Cho các số sau: 72; 168; 275; 338; 906; 1425; 24117; 37908. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

131.

Số 853471 chia cho 3 dư mấy?

a)

1

b)

2

c)

không dư

132.

48a7\overline{48a7}  Thay a bằng chữ số thích hợp để số trên chia hết cho 3.

a)

2

b)

5

c)

8

d)

tất cả đều đúng

133.

Dấu hiệu chia hết cho 5:

a)

Tổng chia hết cho 5

b)

Có số tận cùng là 0;2;4;6;8

c)

Có số tận cùng là 0 hoặc 5

d)

Không có

134.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

135.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

136.

Chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Một số tự nhiên chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

b)

Một số tự nhiên chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

c)

Một số tự nhiên chia hết cho 2 và 5 thì chia hết cho 10

d)

Một số tự nhiên chia hết cho 10 thì có chữ số tận cùng là 0

137.

Các khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Số tự nhiên chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là các số lẻ

b)

Một số tự nhiên chia hết cho 10 thì chia hết cho 2

c)

Nếu a chia hết cho 2, b chia hết cho 3 thì (a+b) chia hết cho 6

d)

Một số tự nhiên chia hết cho 4 nếu 3 chữ số tận cùng của số đó chia hết cho 4

138.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

139.

How do you know if a number is divisible by 12?

a)

The sum of the digits must be a multiple of 12

b)

If it ends in 3, 6, or 9

c)

If it is divisible by 3 and 4

d)

If it is divisible by 2 or 3

140.
Insert the correct digit to make the following number divisible by 3.
60__2
a)
1
b)
2
c)
3
d)
5
141.

Cho tổng M = 15 + 30 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 3?

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 12

142.

Nếu x chia hết cho 2 và y chia hết cho 4 thì tổng x + y chia hết cho

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. không xác định

143.

Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng (a + b )

a)

A. chia hết cho 2

b)

B. không chia hết cho 2

c)

C. có tận cùng là 2

d)

D. có tận cùng là 1;3;7;9

144.

Cho tổng M = 72 + 1205 + 1000 + x với x thuộc N. Tìm điều kiện của x để M chia hết cho 5

a)

x chia hết cho 5

b)

x chia cho 5 dư 1

c)

x chia cho 5 dư 3

d)

x chia cho 5 dư 4

145.

Thêm vào 37 ít nhất mấy đơn vị để 37 : 4 là phép chia hết?

(a)  

146.

Phép chia hết là phép chia có số dư là:

a)

10

b)

1

c)

0

147.

Bớt đi ít nhất mấy đơn vị để 37 : 4 là phép chia hết?

(a)  

148.

Nếu x ⋮ 12 và y ⋮ 8 thì x - y chia hết cho

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 12

149.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

150.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

151.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

152.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

153.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

154.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

155.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

156.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

157.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

158.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

159.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tận cùng là 0

b)

Tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

c)

Tận cùng là 2; 4; 6; 8

d)

Tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

160.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tận cùng là 0

b)

Tận cùng là 5

c)

Tận cùng là 0; 5

d)

Tận cùng là 10

161.

Tìm chữ số thích hợp viết chỗ trống sao cho 76... chia hết cho 2.

a)

0; 2; 4; 6;8

b)

1; 3; 5; 7

c)

2; 4

d)

0; 5

162.

Tìm chữ số thích hợp viết vào chỗ trống sao cho 94...

chia hết cho 5

a)

5

b)

0

c)

0; 5

d)

10; 20

163.

Tìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ trống sao cho 2...5 chia hết cho 3.

a)

2;8

b)

2;5

c)

5;0;8

d)

2;5;8

164.

Tìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ trống sao cho 91.. chia hết cho 9

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

165.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

b)

Tận cùng là 0; 5

c)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

166.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

b)

Tận cùng là 0; 5

c)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

167.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

168.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

169.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

170.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

171.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

172.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

173.

Số nào chia hết cho 9

a)

367

b)

349

c)

923

d)

819

174.

Số không chia hết cho 3 là:

a)

11

b)

9

c)

3

d)

12

175.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

176.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

177.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

178.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

179.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

180.

Số chia hết cho 9 là:( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

181.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

182.

Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 là:

a)

450

b)

6480

c)

7685

d)

1395

183.

Điền số vào chỗ chấm chia hết cho 5: 4525 < (a)   < 4535

184.

Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau, chia hết cho 3 được tạo thành từ các số 9,1,2

(a)  

185.

Số chia hết cho 2 là:( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

186.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

Similar Resources on Wayground