Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Giữa Kỳ I Môn Toán Lớp 2

Total questions: 190

Worksheet time: 7hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

1 dm = ………………

a)

1cm

b)

10 cm

c)

100 cm

d)

50 cm

2.

28 + 4 = …………………

a)

24

b)

68

c)

22

d)

32

3.

Số liền sau của 99 là:

a)

97

b)

98

c)

99

d)

100

4.

6kg + 13 kg= kg

a)

19kg

b)

29 kg

c)

18 kg

d)

20 kg

5.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

90

b)

100

c)

99

d)

89

6.

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

a)

4

b)

9

c)

6

d)

5

7.

3l + 6l - 4l = l

a)

13l

b)

14l

c)

5l

d)

4l

8.

87 - 22 = …………….

a)

65

b)

56

c)

55

d)

66

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 80;81;….;….;…..;….;86

4 lines
10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b/ 70;….;…..;…..;….;…;64

4 lines
11.

Tính 7 + 8 = 10 + 2 = 8 + 4 = 9 + 4 =

4 lines
12.

Đặt tính rồi tính 27+15 50 + 9

4 lines
13.

Điền dấu (>, <,=) thích hợp vào chỗ chấm 9 + 9…….19 2 + 9…….9 + 2

4 lines
14.

Hình bên có: ……… hình tam giác ……… hình tứ giác

4 lines
15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 dm = ……… cm 30 cm = dm

4 lines
16.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường?

4 lines
17.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 15 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?

4 lines
18.

48 + 25

4 lines
19.

30 - 20 + 14 = …….

4 lines
20.

16 + 25 ….. 25 + 16

a)

>

b)

<

c)

=

21.

1 dm = …….cm

a)

10

b)

20

c)

30

22.

Mai cân nặng 32 kg, Hằng cân nặng hơn Mai 4 kg. Hỏi Hằng cân nặng bao nhiêu Ki- lô-gam?

4 lines
23.

Thùng thứ nhất có 28 lít dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 2 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

4 lines
24.

Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác.

4 lines
25.

Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là:

a)

10 ; 20 ; 30 ; 50

b)

10 ; 20 ; 30 ; 40

c)

0 ; 10 ; 20 ; 30

d)

20 ; 10 ; 30 ; 50

26.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …….. ; ; 87 là:

a)

91 ; 92

b)

88 ; 89

c)

89 ; 88

d)

98 ; 97

27.

90 cm = ….. dm . Số thích hợp viết vào chỗ …… là:

a)

10

b)

90

c)

80

d)

9

28.

Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:

a)

20 chiếc

b)

96 chiếc

c)

30 chiếc

d)

26 chiếc

29.

40 cm …… 40 dm. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Đặt tính rồi tính 8 + 78

4 lines
31.

Tính 90 kg - 30 kg + 26 kg

4 lines
32.

Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:

a)

3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích.

b)

3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích.

c)

3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng.

33.

Tích của 4 và 9 là:

a)

32.

b)

13

c)

36.

d)

31

34.

Hiệu của 35 và 16 là:

a)

9.

b)

19

c)

29.

d)

51

35.

Một tuần có……ngày:

a)

24

b)

10

c)

7

d)

30

36.

Các số 33, 54, 45 và 28 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

45, 54, 33, 28 .

b)

28, 33, 45, 54.

c)

45, 54, 28, 33.

d)

33, 28, 45, 54

37.

Số thích hợp điền vào dãy số : 3, 6, 9, 12,….,.18, 21 là:

a)

13.

b)

14

c)

15.

d)

17

38.

Y x 4 = 12

a)

Y = 8

b)

Y = 4

c)

Y = 3

d)

Y = 16

39.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

99.

b)

10

c)

9.

d)

90

40.

Chu vi của một hình tứ giác có độ dài các cạnh: 1 cm; 2 cm; 3 cm; 4 cm là:

a)

9 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

7 cm

41.

Chu vi của một hình tam giác có độ dài các cạnh: 4 cm; 2 cm; 3 cm là:

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

10 cm

42.

Có 30 chiếc ghế chia đều thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy chiếc ghế ?

a)

5 chiếc

b)

6 chiếc

c)

7 chiếc

d)

4 chiếc

43.

Điền số thích hợp vào ô trống.

4 lines
44.

Hình nào có 1 số ô vuông được tô màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Xem tờ lịch sau:

4 lines
46.

Câu 12: điền số thích hợp vào ô trống.

a)

3 x 3

b)

4 x 2

c)

10 x 2

d)

5 x 0

47.

Câu 13: Hình nào có 1 số ô vuông được tô màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Ngày 19 tháng 5 là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

49.

Câu 1: Tính nhẩm: 5 x 3 =............

4 lines
50.

Câu 2: Tính a) 5 x 1 x 3 = b) 4 x 1 x 5 =

4 lines
51.

Câu 3: Tìm X a) X x 2 = 6 b) 3 + X = 15

4 lines
52.

Câu 4: Mỗi học sinh được mượn 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện.

4 lines
53.

Câu 5: Con lợn thứ nhất nặng 78 kg. Như vậy kém con lợn thứ hai là 15 kg. Hỏi con lợn thứ hai nặng bao nhiêu kilôgam?

4 lines
54.

Câu 6: Mai có 25 bông hoa, Lan có nhiều hơn Mai 8 bông hoa. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa?

4 lines
55.

Câu 7: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Anh có: 26 hòn bi, Em có: 19 hòn bi. Cả hai anh em có bao nhiêu hòn bi?

4 lines
56.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a/ 46 ; 48 ; 50 ; ……..; ………; ……….; ; 60.

4 lines
57.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) b/ 39 ; 40 ; 41 ; ……..; ………; ……….; ; 45.

4 lines
58.

Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm) Sô liền trước Số đã cho Số liền sau ………………… 35 ………………….

4 lines
59.

Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm) ……………… 90 ………………….

4 lines
60.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm) a/ 8 + 6 = 15 b/ 8 + 8 = 16 c/ 8 + 2 + 9 = 19 d/ 35 + 3 > 58

a)

Đ

b)

S

61.

Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 47 + 24 56 + 31 78 - 56 58 - 17

4 lines
62.

Giải toán: (2 điểm) a/ Mẹ hái được 37 quả bưởi, chị hái được 18 quả bưởi. Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả bưởi?

4 lines
63.

Giải toán: (2 điểm) b/ Một lớp học có 33 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ?

4 lines
64.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) Hình vẽ bên: Có ……. Hình tam giác. Có hình tứ giác.

4 lines
65.

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?(1 điểm) ………giờ

4 lines
66.

Bài 1: ( 2 điểm) a)Viết các số sau: Hai mươi ba..... ;Ba mươi mốt…... ;Bốn mươi hai…… ; mười sáu….. ; năm mươi..

4 lines
67.

Bài 1: ( 2 điểm) b/Sắp xếp các số sau: 18 ; 32 ; 42 ; 24 ; 19, 95 theo thứ tự từ : a/ bé đến lớn :

4 lines
68.

Bài 1: ( 2 điểm) b/Sắp xếp các số sau: 18 ; 32 ; 42 ; 24 ; 19, 95 theo thứ tự từ : b/ lớn đến bé:

4 lines
69.

Bài 5: ( 2 điểm) Lớp 2A có 35 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?

4 lines
70.

Bài 4: ( 1 điểm) Vẽ thêm một đoạn thẳng để

4 lines
71.

Lớp 2A có 35 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?

4 lines
72.

Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình chữ nhật và hai hình tam giác

4 lines
73.

Nối các số hoặc các phép tính thích vào ô trống ( 1, 5 điểm ) 17 < < 27

4 lines
74.

Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng : * Số ? +4 < 19 - 13.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

75.

Khi thêm vào số hạng thứ nhất và bớt đi ở số hạng thứ hai cùng một số đơn vị như nhau thì :

a)

Tổng không thay đổi

b)

Tổng thêm 1 đơn vị

c)

Tổng bớt 1 đơn vị

76.

Tổng của 8 và 58 là :

a)

76

b)

66

c)

86

d)

46

77.

Đúng điền Đ sai điền S : 15 + 9 -22 = 24 88 + 2 -10 = 80 36 -5 + 9 = 40 9 +27 +7 = 36

4 lines
78.

Đặt tính rồi tính 9 + 56 76 + 18 99 - 87 43 + 54

4 lines
79.

Điền dấu ( > ; <; = )thích hợp vào chỗ … 16 + 5 … 5 + 16 19 -7 …8 + 9 6 + 7… 19- 6 56 -15…26 + 7

4 lines
80.

Tùng có 28 hòn bi , An có nhiều hơn Tùng 9 hòn bi .Hỏi An có bao nhiêu hòn bi?

4 lines
81.

Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác?

4 lines
82.

Số 25 đọc là:

a)

Hai mươi năm

b)

Hai mươi nhăm.

c)

Hai lăm

d)

Hai mươi lăm.

83.

Các số : 33; 54 ; 45 ; 28 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

33; 54; 45; 28

b)

28; 33; 45; 54

c)

33; 28 ; 54 ; 45

d)

28; 33; 54; 45

84.

Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng:

a)

Có 3 đoạn thẳng

b)

Có 4 đoạn thẳng

c)

Có 5 đoạn thẳng

d)

Có 6 đoạn thẳng

85.

Đặt tính rồi tính: 19 + 45 61 + 9 69 - 28 33 - 16

4 lines
86.

Điền dấu (> ; <; = ) vào chỗ chấm.

4 lines
87.

Thùng thứ nhất đựng được 68 lít dầu nhưng lại ít hơn thùng thứ hai 7 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

4 lines
88.

Tìm các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 9.

4 lines
89.

Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

4 lines
90.

Tìm các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 9.

4 lines
91.

Tính : 7 + 3 + 8 =………

4 lines
92.

Bao gạo cân nặng 58 kg. Bao ngô nhẹ hơn bao gạo 23 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

4 lines
93.

Điền số thích hợp vào ô trống : 6 1 2 + 13 + 17 + + 16

4 lines
94.

Giải bài toán theo tóm tắt sau : Gà có : 48 con. Vịt nhiều hơn gà : 7 con. Vịt có :…..con?

4 lines
95.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Số hình tứ giác trong hình vẽ là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Viết dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm : 70-2 … 67

4 lines
97.

Sắp xếp các số : 18 ; 32 ; 42 ; 24 ; 19, 95 theo thứ tự: a/ Từ bé đến lớn:

4 lines
98.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3m = … cm … cm = 1 dm

4 lines
99.

Khoanh trước câu trả lời đúng: Phép tính có kết quả nào lớn hơn 56 :

a)

48 + 8

b)

28 + 27

c)

38 + 19

100.

Phép tính 75 - 64 có kết quả là:

a)

12

b)

11

c)

10

101.

Phép tính 15 + 76 có kết quả là:

a)

81

b)

91

c)

87

102.

Đặt tính rồi tính: 33 - 8

4 lines
103.

Lớp 2A có 35 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?

4 lines
104.

Thùng 1: 37 lít dầu. Thùng 1 hơn thùng 2: 14 lít dầu. Thùng 2 lít dầu?

4 lines
105.

Thùng 2 lít dầu?

4 lines
106.

Điền số thích hợp Hình bên có Tam giác.

4 lines
107.

Tìm hai số có tổng bằng 25, biết số hạng thứ nhất có hai chữ số có chữ số cuối là 8, số hạng thứ hai là số có một chữ số.

4 lines
108.

Buổi sáng cửa hàng bán được 28 kg đường, buổi chiều bán được 19 kg đường. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường ?

4 lines
109.

Hình vẽ bên có mấy hình tam giác :

a)

1 hình tam giác

b)

2 hình tam giác

c)

3 hình tam giác

110.

Điền số : ( 2 đ ) 7 + + 10 - 24 + 4 + 4 _ 10

4 lines
111.

Điền dấu >, < , = ( 2 đ ) 4035 + 5 56 69 - 7 7 + 88 + 7

4 lines
112.

Tính : ( 1 đ ) 70 - 40 27 + 30 29 kg + 10 kg = …………………… 29 cm + 18 cm = ……………………………… 38 dm - 12 dm = …………………… 12 kg + 8 kg - 10 kg = ………………………………

4 lines
113.

Bạn Lan cân nặng 38 kg , bạn Hà nhẹ hơn bạn Lan 7 kg. Hỏi bạn Hà nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? ( 2 đ )

4 lines
114.

Hình vẽ bên có : ( 1 đ ) Có hình tam giác Có hình tứ giác

4 lines
115.

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng a, Viết các số 33; 54; 45; 28 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

33; 54; 45; 28

b)

28; 33; 45; 54

c)

33; 28; 54; 45

d)

28; 33; 54; 45

116.

Số lớn hơn 86 và bé hơn 88 là:

a)

85

b)

86

c)

87

d)

89

117.

Phép tính: 35kg + 4 kg có kết quả là:

a)

39

b)

40

c)

39 kg

d)

40 kg

118.

Trong kho có 75 cái ghế, đã lấy ra 25 cái ghế. Số ghế trong kho còn lại là:

a)

25 cái ghế

b)

57 cái ghế

c)

55 cái ghế

d)

50 cái ghế

119.

Đặt tính rồi tính: 18 + 24 45 + 37 29 + 62 42 + 39

4 lines
120.

Nối các phép tính với kết quả đúng.

4 lines
121.

Một cửa hàng lần đầu bán được 27 lít dầu, lần sau bán được 12 lít dầu. Hỏi cả hai lần cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

4 lines
122.

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng Hình bên có :

4 lines
123.

Số 95 đọc là:

a)

Chín năm

b)

Chín lăm

c)

Chín mươi năm

d)

Chín mươi lăm

124.

57 ki-lô-gam viết là:

a)

57

b)

75 kg

c)

57 kg

d)

75

125.

Số liền trước số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

99

b)

100

c)

9

d)

11

126.

100 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?

4 lines
127.

57 ki-lô-gam viết là:

a)

57

b)

75 kg

c)

57 kg

d)

75

128.

Số liền trước số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

99

b)

100

c)

9

d)

11

129.

100 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?

a)

42 và 68

b)

55 và 45

c)

19 và 91

d)

47 và 33

130.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác?

a)

4 tam giác

b)

10 tam giác

c)

9 tam giác

d)

8 tam giác

131.

Nam có 17 viên bi, Hồng có ít hơn Nam 3 viên bi. Vậy Hồng có:

a)

13 viên bi

b)

20 viên bi

c)

14 viên bi

d)

4 viên bi

132.

Có một cân đĩa và hai quả cân loại 1kg và 5 kg. Làm thế nào cân được 4 kg gạo qua một lần cân?

4 lines
133.

Tổ Một nhặt được 39 kg giấy vụn. Tổ Hai nhặt được ít hơn tổ Một 15 kg. Hỏi tổ Hai nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

4 lines
134.

Viết tất cả các số hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 5. (Các chữ số không giống nhau)

4 lines
135.

Kết quả của phép tính: 25 + 7 là:

a)

31

b)

32

c)

95

d)

3.7

136.

1 dm 5 cm =

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

15 cm

d)

51 cm

137.

Hiệu của hai số : 56 và 3 là:

a)

59

b)

86

c)

53

d)

26

138.

Hình vẽ dưới đây có mấy hình chữ nhật?

a)

1 hình chữ nhật

b)

2 hình chữ nhật

c)

3 hình chữ nhật

d)

4 hình chữ nhật

139.

Bao gạo cân nặng 28 kg. Bao ngô nặng hơn bao gạo 6kg. Hỏi bao ngô nặng bao nhiêu ki - lô - gam ?

4 lines
140.

Lớp 2A có 36 học sinh. Trong đó có 15 học sinh trai còn lại là số học sinh gái. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh gái?

4 lines
141.

Viết 1 phép tính có hiệu bằng số bị trừ?

4 lines
142.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

99

b)

89

c)

98

143.

Số cần điền vào chỗ chấm của phép tính 49 < … <51 là:

a)

51

b)

51

c)

52

144.

Kết quả của phép tính: 46 + 32 - 57 = ? là:

a)

12

b)

21

c)

22

145.

Việt cho Nam 7 quyển vở, số vở Việt còn lại 15 quyển vở. Hỏi lúc đầu Việt có mấy quyển vở?

a)

22

b)

23

c)

24

146.

Cách viết nào đúng:

a)

1dm = 10cm

b)

1dm = 100 cm

c)

1dm = 1000cm

147.

Hình vẽ bên có mấy hình chữ nhật:

a)

1

b)

2

c)

3

148.

8 kg + 5 kg =���.. kg

4 lines
149.

25 kg - 20 kg =….kg

4 lines
150.

2 dm 8 cm = …. cm

4 lines
151.

56 cm = …. dm ….cm

4 lines
152.

Bạn Mai có một tá và 5 bút chì, bạn Hùng có ít hơn bạn Mai 2 bút chì. Hỏi bạn Hùng có mấy cái bút chì?

4 lines
153.

Viết các số từ 60 đến 70 : ……………………………………………………………….

4 lines
154.

Các số tròn chục bé hơn 60 : …………………………………………………..

4 lines
155.

Số liền trước của 87 : ………………..

4 lines
156.

Số liền sau của 99 : ………………..

4 lines
157.

Số lớn hơn 54 và bé hơn 56 :…………..

4 lines
158.

Số liền trước của 1 : …………

4 lines
159.

Tính nhẩm : 9 + 2 + 4 = …..

4 lines
160.

Tính nhẩm : 8 + 2 + 7 = ……

4 lines
161.

Tính nhẩm : 9 + 1 + 3 = ……

4 lines
162.

Tính nhẩm : 8 + 3 - 5 = …….

4 lines
163.

Đặt tính rồi tính : 24 + 36

4 lines
164.

Đặt tính rồi tính : 96 - 42

4 lines
165.

Đặt tính rồi tính : 80 + 15

4 lines
166.

Đặt tính rồi tính : 53 - 12

4 lines
167.

Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm . 19 + 7 ……9 + 17

4 lines
168.

Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm . 9 + 6 ………5 + 9

4 lines
169.

Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm . 29 + 7 ….. 48 - 8

4 lines
170.

Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm . 18 + 9 …….9 + 18

4 lines
171.

1dm = …..cm

4 lines
172.

40 cm = ……dm

4 lines
173.

5 dm = …..cm

4 lines
174.

20 cm = ……dm

4 lines
175.

Đoạn thẳng MN dài 8 cm , đoạn thẳng PQ dài hơn đoạn thẳng MN là 2cm. Hỏi đoạn thẳng PQ dài bao nhiêu xăng ti mét ?

4 lines
176.

Khoanh vào chữ đặt trứoc câu trả lời đúng : Số hình tứ giác có trong hình vẽ là :

a)

2

b)

3

c)

4

177.

Tìm X ? 15 + X = 24

4 lines
178.

Tìm X ? X - 16 = 34

4 lines
179.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

4 lines
180.

Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 29 tuổi.Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

4 lines
181.

Số hình tam giác có trong hình vẽ là ?

a)

6

b)

4

c)

7

d)

8

182.

Điền vào chỗ ....... 3 + 8 = ......

4 lines
183.

Năm nay, bố 39 tuổi, như vậy bố hơn con 32 tuổi. Hỏi con bao nhiêu tuổi ?

4 lines
184.

Số liền trước số 50 là :

a)

49

b)

51

185.

Số liền sau số 90 là :

a)

91

b)

89

186.

Tổng của 42 và 36 là :

a)

68

b)

78

c)

88

187.

Hiệu của 79 và 25 là :

a)

44

b)

34

c)

54

188.

Một đề xi mét bằng bao nhiêu xăng ti mét

a)

1 dm = 1 cm

b)

1 dm = 10 cm

c)

1dm = 100 cm

189.

Trên hình vẽ bên có mấy hình tứ giác

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

190.

Tháng trước tổ em được 16 điểm mười, tháng này tổ em được nhiều hơn tháng trước 5 điểm mười. Hỏi tháng này tổ em được bao nhiêu điểm mười?

4 lines