wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG LỚP 4

Total questions: 210

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cây nào cao nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1 giờ

d)

12 giờ

3.

18cm + 20cm = ......

a)

38

b)

38cm

c)

28cm

d)

48cm

4.
a)

Thứ năm ngày 10 tháng 6

b)

Thứ năm ngày 6 tháng 10

c)

Thứ sáu ngày 10 tháng 5

5.

44cm - 3cm ....... 45cm - 5cm

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Vật nào ngắn nhất?

a)

Bút chì

b)

Thước kẻ

c)

Bút mực

d)

Kéo

7.

Vật nào dài nhất

a)

Bút chì

b)

Thước kẻ

c)

Bút mực

d)

Kéo

8.

Hai tuần lễ có tất cả bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

11 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

9.

Thứ tư tuần này là ngày 2 tháng 6, thứ tư tuần sau là ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 8 tháng 6

b)

Ngày 9 tháng 6

c)

Ngày 7 tháng 6

d)

Ngày 10 tháng 6

10.

Đồng hồ nào chỉ 8 giờ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

"Lớp 2E4 có 22 bạn học sinh, trong đó có 11 bạn học sinh nam. Hỏi Lớp 2E4 có bao nhiêu học sinh nữ?"

Phép tính phù hợp với bài toán trên là?

a)

22 + 11 = 33 (học sinh nữ)

b)

22 - 11 = 11 (học sinh nữ)

c)

22 - 11 = 10 (học sinh nữ)

12.

Sợi dây chun dài 35cm, mẹ cắt đi 12cm. Hỏi sợi dây chun còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

Phép tính thích hợp với bài toán là:

a)

35 - 12 = 23 (cm)

b)

35 + 12 = 47 (cm)

c)

35 - 12 = 33 (cm)

13.

7dm = .......cm?

Chọn đáp án đúng:

a)

70

b)

700

c)

7

d)

77

14.

34 kg + 53kg= ?

a)

88kg

b)

86kg

c)

78kg

d)

87kg

15.

Thứ tư tuần này là ngày 14 tháng 4. Hỏi thứ tư tuần sau là ngày mấy?

a)

Ngày 17 tháng 4

b)

Ngày 18 tháng 4

c)

Ngày 20 tháng 4

d)

Ngày 21 tháng 4

16.

Buổi sáng, Lan bắt đầu đi học lúc 7 giờ, Lan đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi Lan đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

a)

7 phút

b)

15 phút

c)

25 phút

d)

7 giờ 15 phút

17.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

12 giờ

b)

20 giờ

c)

24 giờ

18.

4 giờ chiều còn được gọi là mấy giờ?

a)

4 giờ

b)

14 giờ

c)

16 giờ

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

24dm : 3= ...cm

a)

8

b)

80

c)

18

20.

Điền đơn vị đo độ dài vào chỗ chấm

Cây bàng trường em cao 8...

a)

mm

b)

m

c)

cm

21.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

22.

Chữ số 3 trong số 306 703 001 thuộc lớp nào, hàng nào? (Chọn nhiều)

a)

Lớp triệu, hàng trăm triệu

b)

Lớp nghìn, hàng trăm nghìn

c)

Lớp triệu, hàng triệu

d)

Lớp nghìn, hàng nghìn

23.

Em hãy viết số sau: Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn trăm linh bảy

(a)  

24.

Viết số, biết số đó gồm: 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm, 3 chục và 7 đơn vị

(a)  

25.

Số tự nhiên liền trước của số 3 980 428 là:     

a)

4 980 428

b)

2 980 428

c)

3 980 427

d)

3 980 429

26.

Số tự nhiên liền sau của số 3 980 428 là:     

a)

4 980 428

b)

2 980 428

c)

3 980 427

d)

3 980 429

27.

Giá trị của chữ số 5 trong số 35 609 349 là:

          A.        B. C.      D.

a)

5 000 000

b)

500 000

c)

50 000 000

d)

50 000

28.

Bên đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai. Dựa vào biểu đồ này, em hãy cho biết số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai trong năm 2012 nhiều hơn năm 2009 bao nhiêu tấn?

a)

500

b)

200

c)

230

d)

330

29.

Năm 2012 thuộc thế kỉ nào?       

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

30.

Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào?       

a)

Từ năm 2001 đến năm 2100

b)

Từ năm 2000 đến năm 2099

c)

Từ năm 2001 đến năm 2099

d)

Từ năm 2000 đến năm 2100

31.

Năm 2011, Đại tướng Võ Nguyên Giáp tròn 100 tuổi. Đại tướng Võ Nguyên Giáp sinh vào thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XX

c)

XVIII  

d)

XXI

32.

4 tấn 85 kg = … kg       

a)

485

b)

4085

c)

4805

d)

4850

33.

2 phút 10 giây = … giây       

a)

210

b)

30

c)

70

d)

130

34.

Một cửa hàng bán hoa quả ngày đầu bán được 120kg, ngày thứ hai bán được bằng 1/2 số lượng hoa quả ngày đầu, ngày thứ ba bán được gấp đôi số lượng ngày đầu. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả? (chỉ điền số)

(a)  

35.

Cả bò và trâu cân nặng 512kg. Trâu cân nặng hơn bò 14kg. Hỏi con bò cân nặng bao nhiêu kg? (Chỉ điền số)

(a)  

36.

Cho hình bên. Chọn các phát biểu sai.

a)

Có 4 góc vuông

b)

Có 5 góc vuông

c)

Có một góc tù

d)

Có hai góc nhọn

37.

19 kg + 25 kg =?

(a)  

38.

63 kg - 35 kg =?

(a)  

39.

22 kg - 19 kg + 8 kg = ?

(a)  

40.

25 l + 8 l = ?


(l là lít)



(a)  

41.

83 l - 56 l = ?


(l là lít)



(a)  

42.

Quan sát tranh bên:

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Gấu nhẹ hơn sóc

b)

Gấu nặng hơn sóc

c)

Thỏ nặng hơn Gấu

43.

Quan sát tranh bên.

Cân nặng của thỏ là:

(a)  

44.

Quan sát tranh bên.

Cân nặng của quả mít là:

(a)  

45.

Quan sát tranh bên.

Bao gạo nặng là:

(a)  

46.

Quan sát tranh bên.

Bình B chứa đầy nước. Nam rót hết nước ở bình B ra các ca 1 lít thì được tất cả 5 ca. Hỏi bình B chứa được bao nhiêu lít nước?

(a)  

47.

Quan sát tranh bên.

Sau khi rót đầy nước vào 2 ca đỏ thì can màu vàng còn lại bao nhiêu lít nước?

(a)  

48.

Mẹ mua con lợn cân nặng 25kg về nuôi. Sau một thời gian con lợn tăng thêm 18kg. Hỏi lúc này con lợn nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

17 kg

b)

43 kg

c)

33 kg

49.

Bình nước ở lớp có 20 lít nước. Các bạn đã uống hết 8 lít nước. Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu lít nước?

a)

12 lít

b)

28 lít

c)

10 lít

50.

Một cửa hàng có hai can dầu, can thứ nhất đựng 45 lít, can thứ hai nhiều hơn can thứ nhất là 52 lít . Hỏi can thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

a)

97

b)

98

c)

97 lít dầu

d)

98 lít dầu

51.

Ngày 15 tháng 5 là thứ tư. Hỏi ngày 24 tháng 5 là thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

52.

Can bé đựng 21 lít nước mắm, can to đựng nhiều hơn can bé 19 lít nước mắm. Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

30 lít nước mắm

b)

31 lít nước mắm

c)

35 lít nước mắm

d)

40 lít nước mắm

53.

Bạn Bình cân nặng 32kg. Bạn An nhẹ hơn bạn Bình 7kg. Hỏi bạn An cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

23kg

b)

24kg

c)

25kg

d)

26kg

54.

35 giờ : 5 = ?

a)

5

b)

7

c)

5 giờ

d)

7 giờ

55.

Một sợi dây dài 18m, người ta cắt thành 3 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy mét?

a)

5

b)

5m

c)

6

d)

6m

56.

Ngày 15 tháng 5 là thứ tư. Hỏi ngày 24 tháng 5 là thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

57.

Can bé đựng 21 lít nước mắm, can to đựng nhiều hơn can bé 19 lít nước mắm. Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

30 lít nước mắm

b)

31 lít nước mắm

c)

35 lít nước mắm

d)

40 lít nước mắm

58.

Bạn Bình cân nặng 32kg. Bạn An nhẹ hơn bạn Bình 7kg. Hỏi bạn An cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

23kg

b)

24kg

c)

25kg

d)

26kg

59.

35 giờ : 5 = ?

a)

5

b)

7

c)

5 giờ

d)

7 giờ

60.

Một sợi dây dài 18m, người ta cắt thành 3 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy mét?

a)

5

b)

5m

c)

6

d)

6m

61.

7dm = .......cm?

Chọn đáp án đúng:

a)

70

b)

700

c)

7

d)

77

62.

34 kg + 53kg= ?

a)

88kg

b)

86kg

c)

78kg

d)

87kg

63.

Thứ tư tuần này là ngày 14 tháng 4. Hỏi thứ tư tuần sau là ngày mấy?

a)

Ngày 17 tháng 4

b)

Ngày 18 tháng 4

c)

Ngày 20 tháng 4

d)

Ngày 21 tháng 4

64.

Buổi sáng, Lan bắt đầu đi học lúc 7 giờ, Lan đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi Lan đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

a)

7 phút

b)

15 phút

c)

25 phút

d)

7 giờ 15 phút

65.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

12 giờ

b)

20 giờ

c)

24 giờ

66.

4 giờ chiều còn được gọi là mấy giờ?

a)

4 giờ

b)

14 giờ

c)

16 giờ

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

24dm : 3= ...cm

a)

8

b)

80

c)

18

68.

Điền đơn vị đo độ dài vào chỗ chấm

Cây bàng trường em cao 8...

a)

mm

b)

m

c)

cm

69.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

70.

Một sợi dây dài 18m, người ta cắt thành 3 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy mét?

a)

5

b)

5m

c)

6

d)

6m

71.

Nam đi từ nhà lúc 7 giờ 30 phút và đến công viên lúc 8 giờ . Hỏi Nam đi từ nhà đến công viên hết bao nhiêu thời gian?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

72.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ rưỡi

b)

6 giờ 20 phút

c)

4 giờ 6 phút

d)

3 giờ rưỡi

73.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

15dam 5m = ... m

(a)  

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

7hm 50m = ...m

(a)  

75.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2km 5dam = ... dam

(a)  

76.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1km = ... hm = ... dam

Kết quả lần lượt là:

a)

10 và 100

b)

100 và 1000

c)

1 và 10

d)

100 và 10000

77.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2hm = ... dam = ... m

Kết quả lần lượt là:

a)

20 và 200

b)

2 và 200

c)

20 và 2

d)

200 và 20

78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3dam = ………….m = …………dm

Kết quả lần lượt là:

a)

30 và 300

b)

300 và 30

c)

3 và 30

d)

300 và 30 000

79.

Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm:

1kg =... g

(a)  

80.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

……….. g = 5kg

(a)  

81.

Nếu lấy một số chia cho 4 rồi cộng với 79 thì được số chẵn lớn nhất có hai chữ số giống nhau. Số đó là:

(a)  

82.

Trong các phép chia số có năm chữ số cho 5 (phép chia hết) có thương nhỏ nhất là:

(a)  

83.

Hai số tiếp theo của dãy số: 89, 55, 34, 21, 13,…,… lần lượt là:

a)

5 và 8

b)

8 và 5

c)

11 và 9

d)

9 và 11

84.

Trong một năm dương lịch, những tháng nào có 31 ngày là:

a)

1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

b)

1; 3; 5;7; 9; 11

c)

4; 6; 8; 10; 12

d)

1; 2; 3; 4; 6

85.

Các số: V; IV; XI; III; VII; IX sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

III; IV; V; VII; IX; XI

b)

III; V; IV; VII; IX; XI

c)

V; III; IV; IX; XII

d)

XI; IX; VII; V; IV; III

86.

Lan nghĩ ra một số tròn nghìn, biết rằng của tổng số đó với 250 là 750. Số Lan đã nghĩ là:

(a)  

87.

Ngày 20 tháng 5 là thứ sáu thì ngày 30 tháng 5 năm đó là thứ: (HS viết kết quả bằng số)

(a)  

88.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

89.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

90.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

91.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

92.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

93.

Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ trống:

368 g : 2 ......... 357g - 209 g

a)

>

b)

<

c)

=

94.

Dũng vào học ở trường lúc 7 giờ sáng và tan học lúc 11 giờ trưa. Hỏi Dũng đã ở trường học mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

3 giờ

c)

5 giờ

d)

6 giờ

95.

34 kg + 53kg= ?

a)

88kg

b)

86kg

c)

78kg

d)

87kg

96.

Buổi sáng, Lan bắt đầu đi học lúc 7 giờ, Lan đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi Lan đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

a)

7 phút

b)

15 phút

c)

25 phút

d)

7 giờ 15 phút

97.

4 giờ chiều còn được gọi là mấy giờ?

a)

4 giờ

b)

14 giờ

c)

16 giờ

98.

7m 3cm=.......cm

a)

73 cm

b)

703 cm

c)

730 cm

d)

7003 cm

99.

2m 3dm=......cm

a)

23 cm

b)

203 cm

c)

2003 cm

d)

230 cm

100.

4m 9cm

a)

49 cm

b)

409 cm

c)

940 cm

d)

4900 cm

101.

8km 3dam=......m

a)

83 m

b)

8003 m

c)

830 m

d)

8030 m

102.

Hoa có 3 tờ giấy bạc loại 5000 đồng. Hoa mua vở 9000 đồng. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

6000 đồng

c)

9000 đồng

d)

10000 đồng

103.

Bình có 28000 đồng. Bình mua hai quyển vở giá mỗi quyễn vở là 10000 đồng. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu tiền?

a)

18000 đồng

b)

7000 đồng

c)

8000 đồng

d)

38000 đồng

104.

2dm 4cm + 30cm =.....cm

a)

243cm

b)

54cm

c)

234cm

d)

43cm

105.

Lan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút. Lan tới trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Lan đi từ nhà tới trường mất bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

10 phút

c)

5 phút

d)

20 phút

106.

3m 21cm - 210cm =..........cm

a)

3021cm

b)

111cm

c)

1110cm

d)

111

107.

Khôi bắt đầu đi nhà lúc 7 giờ 15 phút. Khôi đến trường lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi Khôi đi đến trường trong bao nhiêu phút?

a)

15

b)

30 phút

c)

15 phút

d)

10 phút

108.

Bảng đơn vị đo khối lượng gồm các đơn vị:

a)

km, hm, dam, kg, dm, cm, mm

b)

km2, hm, dam, m, dm, cm, mm

c)

km ,hm, dam, m, dm, cm, mm

109.

Bảng đơn vị đo khối lượng gồm các đơn vị:

a)

tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g

b)

tấn, yến, kg, dag, g

c)

Tạ, km, hg, dag, g

110.

Bảng đơn vị đo diện tích gồm:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2

c)

Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g

111.

35 tấn= ..... tạ

a)

35000

b)

3500

c)

350

112.

25000 kg= ... tấn

a)

2500

b)

25

c)

250

113.

2kg326g= .... g

a)

2326

b)

23260

c)

232600

114.

6kg 3g = ... kg

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003

115.

4km 37m= ... m

a)

437

b)

4037

c)

40037

116.

8m 12cm= ... m

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

117.

4000m = ... hm

a)

4

b)

400

c)

40

118.

7hm2= .... m2

a)

700

b)

70000

c)

7000

119.

20ha= ...m2

a)

20 0000

b)

20 000

c)

2000

120.

90 00m2= .... dm2

a)

9

b)

900

c)

90

121.

15km2=...hm2

a)

1500

b)

150

c)

15000

122.

6 m 35cm=...  m

a)

635106\frac{35}{10}  

b)

6351006\frac{35}{100}  

c)

635

123.

Các đơn vị đo độ dài dưới đây là :

a)

km, hm, dam, kg, dm, cm, mm

b)

km2, hm, dam, m, dm, cm, mm

c)

km ,hm, dam, m, dm, cm, mm

124.

Bảng đơn vị đo khối lượng gồm các đơn vị:

a)

tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g

b)

tấn, yến, kg, dag, g

c)

Tạ, km, hg, dag, g

125.

Bảng đơn vị đo diện tích gồm:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2

c)

Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g

126.

35 tấn= ..... tạ

a)

35000

b)

3500

c)

350

127.

25000 kg= ... tấn

a)

2500

b)

25

c)

250

128.

2kg326g= .... g

a)

2326

b)

23260

c)

232600

129.

6kg 3g = ... kg

a)

6310006\frac{3}{1000}

b)

631006\frac{3}{100}

c)

6003

130.

4km 37m= ... m

a)

437

b)

4037

c)

40037

131.

8m 12cm= ... m

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

132.

4000m = ... hm

a)

4

b)

400

c)

40

133.

7hm2= .... m2

a)

700

b)

70000

c)

7000

134.

20ha= ...m2

a)

20 0000

b)

20 000

c)

2000

135.

90 00m2= .... dm2

a)

9

b)

900

c)

90

136.

15km2=...hm2

a)

1500

b)

150

c)

15000

137.

6 m 35cm=...  m

a)

635106\frac{35}{10}  

b)

6351006\frac{35}{100}  

c)

635

138.

Quốc gia duy nhất nào ở Đông Nam Á không giáp biển

a)

Myanma

b)

Campuchia

c)

Brunei

d)

Lào

139.

Nếu có 6 quả táo bạn lấy đi 4 quả, số táo bạn có là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

10

140.

Trong bài hát "Chú voi con ở bản Đôn", chú voi con đến từ đâu?

a)

bản Đôn

b)

bản Cát Cát

c)

Đăk lăk

d)

rừng già

141.

Rét nàng Bân ở miền bắc nước ta thường xảy ra vào tháng mấy âm lịch?

a)

tháng 2

b)

tháng 3

c)

tháng 4

d)

tháng 5

142.

Một cầu vồng có 7 màu, hỏi 3 cầu vồng có bao nhiêu màu?

a)

21

b)

7

c)

8

d)

14

143.

1 chục = ... đơn vị

a)

2

b)

10

c)

20

d)

100

144.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm : Bầu trời ............

a)

lon ton

b)

căng tròn

c)

xanh thẳm

d)

mũm mĩm

145.

Trong quy định 5K về an toàn phòng dịch Covid thì "5K" cụ thể là gì?

a)

5 điều không nên làm.

b)

Khẩu trang - Khử khuẩn - Không tập trung - Khoảng cách - Khai báo y tế.

c)

Khẩu trang - Không di chuyển - Khoảng cách - Khai báo y tế - Khử khuẩn

146.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào ngày tháng năm nào?

a)

2/9/1845

b)

2/9/1945

c)

2/9/ 1954

147.

Em sẽ học online buổi đầu tiên vào ngày nào?

a)

4/9/2021

b)

5/9/2021

c)

6/9/2021

148.

Địa chỉ Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt là:

a)

38 Bà Triệu

b)

54 Nguyễn Tri Phương

c)

65 Bến Nghé

149.

Giáo viên chủ nhiệm của em tên là gì?

a)

Mai Thị Hoài Dung

b)

Mai Thị Thùy Dung

c)

Mai Thị Dung

150.

Có tất cả bao nhiêu môn học trong năm học này?

a)

11

b)

12

c)

13

151.

Hiệu phó của Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt là:

a)

Cô Lê Na

b)

Cô Nguyễn Minh Thanh Nhàn

c)

Cô Lê Na & Cô Nguyễn Minh Thanh Nhàn

152.

Phòng học của lớp ta là phòng:

a)

B - 2 - 6

b)

C - 3 - 4

c)

Phòng Anh Văn

153.

Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:

a)

910\frac{9}{10}  

b)

9100\frac{9}{100}  

c)

91000\frac{9}{1000}  

d)

9010\frac{90}{10}  

154.

7 yến= .......kg

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

155.

3 tấn = ....... yến

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

30000

156.

12ye^ˊn = ......kg\frac{1}{2}yến\ =\ ......kg  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

157.

3 yến 7 kg = ...........kg

a)

37

b)

307

c)

370

d)

10

158.

2 kg 7hg = .............g

a)

270

b)

27

c)

2700

d)

90

159.

60kg7g=.........g

a)

67

b)

607

c)

6007

d)

60007

160.

2 giờ = ...... phút

a)

60

b)

120

c)

20

d)

140

161.

112giờ =..........phuˊt\frac{1}{12}giờ\ =..........phút  

a)

12

b)

10

c)

6

d)

5

162.

12 thế kỉ =......năm

a)

12

b)

120

c)

1200

d)

12000

163.

5 giờ 20 .........300 phút

a)

>

b)

<

c)

=

164.

495 giây ........8 phút 15 giây

a)

>

b)

<

c)

=

165.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

6km 5m = ..........m

a)

650m

b)

605m

c)

6005m

d)

60005m

166.

Ngày 27 tháng 4 là thứ năm, vậy ngày 2 tháng 5 (cùng năm) là thứ mấy?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ ba

c)

Thứ bảy

d)

Thứ tư

167.

Số thích hợp vào chỗ trống là:

40kg + 60kg × 2 = .........kg

a)

200kg

b)

140kg

c)

160kg

d)

240kg

168.

Có hai sợi dây, sợi dây thứ nhất dài 2m 3dm, sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 8dm. Hỏi hai sợi dây dài bao nhiêu đề - xi - mét?

a)

31dm

b)

23dm

c)

28dm

d)

280dm

169.

10 km ..... 9989 m, dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

>

c)

<

d)

+

170.

3 tuần 6 ngày = ...... ngày, số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

36

b)

63

c)

21

d)

27

171.

Sợi dây thứ nhất dài 1842mm, sợi dây thứ hai dài bằng ⅓ sợi dây thứ nhất. Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu mi – li – mét?

a)

714mm

b)

614mm

c)

600mm

d)

641mm

172.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

2 giờ 46 phút = .......phút

a)

76

b)

48

c)

146

d)

166

173.

(2m 32cm + 4m 138cm) : 2.

Giá trị biểu thức là:

a)

385cm

b)

358cm

c)

853cm

d)

538cm

174.

An đi từ nhà lúc 6 giờ 50 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi An đi nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

175.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

10 yến = ... kg

(a)  

176.

Điền số vào chố chấm

50kg = ... yến

(a)  

177.

Điền số vào chố chấm

5 tạ= (a)   yến

178.

Điền số vào chố chấm

30 yến = (a)   tạ

179.

Điền số vào chố chấm

32 tấn = ... tạ

(a)  

180.

Điền số vào chố chấm

1 yến 8kg= (a)   kg

181.

Điền số vào chố chấm

1500kg = (a)   tạ

182.

Điền số vào chố chấm

7 tạ 20kg=...kg

(a)  

183.

Điền số vào chố chấm

3 tấn 25kg= (a)   kg

184.

Điền dấu >,<,=

2kg7hg (a)   2700g

185.

Điền dấu >,<,= vào chố chấm

5kg3g (a)   5035g

186.

Điền dấu >,<,= vào chố chấm

60kg7g (a)   6007g

187.

Điền dấu >,<,= vào chố chấm

12500g (a)   12kg500g

188.

12\frac{1}{2}  yến = ... kg. Số thích hợp điền vào dấu chấm là

a)

10

b)

5

c)

15

d)

50

189.

1 tạ =......tấn

a)

10

b)

100

c)

110\frac{1}{10}

d)

5

190.

Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm

5 tấn sắt (a)   5 tấn bông

191.

Một ngày có bao nhiêu giờ ?

a)

24

b)

12

c)

23

192.

Buổi sáng từ mấy giờ và kết thúc lúc mấy giờ?

a)

Từ 1 giờ sáng đến 12 giờ trưa

b)

Từ 5 giờ sáng đến 10 giờ sáng

c)

Từ 1 giờ sáng đến 10 giờ sáng

193.

Buổi trưa trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ 11 giờ trưa đến 1 giờ chiều

b)

Từ 11 giờ trưa đến 12 giờ trưa

c)

Từ 10 giờ sáng đến 12 giờ trưa

194.

Buổi chiều từ mấy giờ và kết thúc lúc mấy giờ?

a)

Từ 13 giờ đến 16 giờ

b)

Từ 13 giờ đến 18 giờ

c)

Từ 14 giờ đến 16 giờ

195.

Buổi tối từ mấy giờ và kết thúc lúc mấy giờ?

a)

19 giờ đến 21 giờ

b)

19 giờ đến 22 giờ

c)

19 giờ đến 20 giờ

196.

Buổi đêm từ mấy giờ và kết thúc lúc mấy giờ?

a)

Từ 22 giờ đến 23 giờ

b)

Từ 22 giờ đến 24 giờ

c)

Từ 22 giờ đến 1 giờ sáng

197.

Nhìn hình và trả lời câu hỏi:

a)

6 giờ sáng

b)

6 giờ 10 phút sáng

c)

18 giờ

198.

Mẹ An đi làm về lúc ... giờ trưa

(a)  

199.

Lúc ... giờ đêm An đang đi ngủ

(a)  

200.

An tập thể dục lúc ... giờ sáng

(a)  

201.

Lúc ... giờ tối An xem phim hoạt hình.

(a)  

202.

An chơi bóng lúc ... giờ chiều

(a)  

203.

20 cm = .... dm

a)

2

b)

200

c)

22

204.

65 cm = ..... dm ..... cm

a)

60 dm 5 cm

b)

6 dm 50 cm

c)

6 dm 5 cm

205.

Đường gấp khúc có tất cả bao nhiêu đoạn?

a)

5

b)

6

c)

4

206.

Tên đường gấp khúc là gì?

a)

ABCNMP

b)

ABCMNP

c)

PNMCBA

207.

Nhà bạn Hùng có 15 con gà, nhà bạn Nhung nhiều hơn nhà bạn Hùng 10 con gà. Hỏi nhà bạn Nhung có bao nhiêu còn gà?

(a)  

208.

Cô giáo có 20 quyển vở, cô chia đều cho 5 bạn học sinh. Hỏi mỗi bạn học sinh có bao nhiều quyển vở?

(a)  

209.

Mỗi con gà có 2 chân. Năm con gà như vậy sẽ có nhiêu cái chân?

(a)  

210.

Bạn Diệp có 100 chiếc kẹo mút, bạn Vy có ít hơn bạn Diệp 30 chiếc kẹo mút. Hỏi bạn Vy có bao nhiêu chiếc kẹo mút?

(a)