Worksheetsdược tim
Total questions: 172
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thuốc trợ tim làm tăng AMP vũng ( cAMP/AMPc ) cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A, Làm mở kờnh Ca2+ nờn làm tăng co bóp cơ tim.
b)
B, Làm tăng biên độ co bóp cơ tim.
c)
C, Làm tăng tốc độ co bóp cơ tim.
d)
D, Rỳt ngắn thời gian co bóp cơ tim.
e)
E, Kộo dài thời gian co bóp cơ tim.
2.
Câu 2:Thuốc isoprenalin cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm cho tim đập mạnh, tăng huyết ỏp tõm thu.
b)
B, Làm cho tim đập nhanh, làm tăng lưu lượng tuần hoàn.
c)
C, Làm tăng tính dẫn truyền.
d)
D, Làm tăng tính chịu kớch thớch của cơ tim.
e)
E, Làm giảm nhu cầu tiờu thụ oxy của cơ tim.
3.
Câu 3: Thuốc isoprenalin cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm tăng lưu lượng tim.
b)
B, Làm gión mạch, nhất là cỏc mạch tạng.
c)
C, Làm tăng glucose mỏu.
d)
D, Làm tăng dị hoỏ lipid, sinh năng lượng.
e)
E, Làm giảm glucose mỏu.
4.
Câu 4: Thuốc isoprenalin được chỉ định trong cỏc trường hợp sau :
a)
A, Shock cú hạ huyết ỏp.
b)
B, Ngừng tim ( kết hợp búp tim ngoài lồng ngực ).
c)
C, Shock cú co mạch.
d)
D, Shock do nhiễm khuẩn. ?????????????
e)
E, Tăng ỏp lực tĩnh mạch trung tõm.
5.
Câu 5: Dobutamin cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Tỏc dụng chọn lọc trờn beta1-receptor.
b)
B, Làm tăng biên độ co bóp cơ tim.
c)
C, Làm tăng tần số tim.
d)
D, Làm tăng lưu lượng tim.
e)
E, Làm giảm sức cản ngoại vi và ỏp lực hệ mao mạch phổi.
6.
Câu 6: Thuốc phong toả enzyme phosphodiesterase (amrinon, enoximon) cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A, Làm tăng co bóp cơ tim, tăng lưu lượng tim.
b)
B, Gõy gión mạch, giảm cả tiền gỏnh và hậu gỏnh.
c)
C, Ít tỏc dụng phụ.
d)
D, Chỉ dùng trong điều trị nội trỳ.
e)
E, Kớch thớch thần kinh trung ương.
7.
Câu 7: Heptaminol cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm tăng huyết ỏp.
b)
B, Làm tăng cung lượng tim.
c)
C, Làm tăng cung lượng động mạch vành.
d)
D, Ít độc.
e)
E, Kớch thớch thần kinh trung ương.
8.
Câu 8: Verapamil là thuốc ức chế kờnh Ca2+ cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Gión mạch theo cỏch giỏn tiếp.
b)
B, Khụng làm tăng tần số tim, tớnh dẫn truyền của cơ tim.
c)
C, Khụng ảnh hưởng đến lực co búp của cơ tim.
d)
D, Khụng ảnh hưởng đến hệ renin-angiotensin-aldostenon và catecholamine.
e)
E, Được chỉ định cho bệnh nhõn huyết ỏp thấp.
9.
Câu 9: Lidocain cú cỏc tỏc dụng sau trờn tim, trừ :
a)
A, Làm giảm tớnh tự động của cỏc tế bào cơ tim.
b)
B, Rỳt ngắn thời gian trơ và thời gian tỏi cực.
c)
C, Kộo dài thời gian khử cực ở thỡ tõm trương.
d)
D, Khụng gõy gión mạch ngoại biờn.
e)
E, Thuộc nhúm làm ổn định màng tế bào cơ tim với thời gian tỏc dụng ngắn.
10.
Câu 10: Cơ chế chống loạn nhịp tim của bretylium gồm :
a)
A, Làm tăng hiệu thế nghỉ ( tĩnh ).
b)
B, Kộo dài hiệu thế hoạt động, tăng thời gian trơ.
c)
C, Làm tăng tính tự động của cỏc sợi Purkinje.
d)
D, Đối lập với hiện tượng “tỏi nhập”.
e)
E, Tất cả cỏc ý đó nờu.
11.
Câu 11: Dysopyramid ( rythmodan ) cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A, Dùng trong điều trị loạn nhịp tim nguồn gốc tõm thất.
b)
B, Dựng trong điều trị loạn nhịp tim do nhiễm độc digitalis.
c)
C, Để dự phũng cỏc loạn nhịp do nhồi mỏu cơ tim hoặc sau shock điện.
d)
D, Dung nạp tốt, dùng được cho người cú tuổi.
e)
E, Tất cả 4 ý đó nờu.
12.
Câu 12: Đối với 1 thuốc chống đau thắt ngực khi điều trị yờu cầu cần đạt gồm:
a)
A, Tăng tưới mỏu, tăng cung cấp oxy cho cơ tim.
b)
B, Giảm công năng tim.
c)
C, Giảm sử dụng oxy của cơ tim.
d)
D, Giảm cơn đau.
e)
E, Ức chế thần kinh trung ương.
13.
Câu 13: Trinitrin ( trinitroglycerin ) cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm gión mạch toàn thõn, mạch da.
b)
B, Làm hạ huyết ỏp động mạch, giảm hồi lưu mỏu tĩnh mạch.
c)
C, Làm giảm công năng tim, giảm sử dụng oxy.
d)
D, Làm thay đổi phõn bố mỏu trong cơ tim, có lợi cho vùng dưới nội tõm mạc.
e)
E, Kớch thớch thần kinh trung ương.
14.
Câu 14: Thuốc chống đau thắt ngực dipyridamol cú cỏc đặc điểm :
a)
A, Là thuốc gõy gión mạch vành tỏc dụng dài.
b)
B, Khụng làm thay đổi huyết ỏp, tần số, công năng, nhu cầu oxy của cơ tim.
c)
C, Làm tăng tích luỹ adenosine trong cơ tim dẫn đến gión mạch vành.
d)
D, Dựng lõu làm tăng tuần hoàn phụ.
e)
E, Tất cả 4 ý đă nờu.
15.
Câu 15: Yờu cầu chung với thuốc chống cơn đau thỏt ngực gồm :
a)
A, Làm giảm sức co búp của cơ tim, giảm nhu cầu sử dụng oxy của cơ tim.
b)
B, Làm giảm co thắt mạch vành.
c)
C, Phõn phối lại mỏu trong cơ tim, có lợi cho vùng dưới nội tõm mạc.
d)
D, Cú tỏc dụng tốt trong cơn co thắt vành kiểu Prinzmetal và cơn đau thắt ngực chưa ổn định.
e)
E, Tất cả 4 ý đă nờu.
16.
Câu 16: Chỉ định chung của cỏc thuốc ức chế kờnh Ca2+ khi dựng chống cơn đau thắt ngực gồm :
a)
A, Dự phũng cơn co thắt mạch vành.
b)
B, Điều trị cơn đau thắt ngực do gắng sức.
c)
C, Điều trị cơn đau thắt ngực khụng ổn định.
d)
D, Điều trị cơn đau thắt ngực Prinzmetal là chỉ định tốt nhất.
e)
E, Tất cả 4 ý đó nờu.
17.
Câu 17: Thuốc hạ huyết ỏp prazosin cú cỏc đặc điểm sau, trừ:
a)
A, Làm tăng tần số tim.
b)
B, Làm giảm tần số tim.
c)
C, Khụng làm tăng hoạt tớnh của renin huyết tương.
d)
D, Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biờn.
e)
E, Đối khỏng tranh chấp với norepinephrine ( noradenaline ) trờn thụ thể alpha ngoại biờn.
18.
Câu 18: Diazoxid cú cỏc đặc điểm sau, trừ:
a)
A, Làm tăng tần số tim.
b)
B, Làm giảm tần số tim.
c)
C, Làm tăng glucose mỏu do ức chế giải phúng insulin.
d)
D, Đối khỏng với sulfamid hạ glucose mỏu.
e)
E, Làm gión cơ trơn thành mạch.
19.
Câu 19: Cỏc thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin cú tỏc dụng sau, trừ:
a)
A, Ức chế tạo angiotensin II từ angiotensin I.
b)
B, Ngăn cản sự giỏng hoỏ bradykinin.
c)
C, Tăng tổng hợp prostaglandin.
d)
D, Tăng tổng hợp nitrogen monoxide ( NO ).
e)
E, Giảm thải trừ Na+.
20.
Câu 20: Cỏc thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin cú tỏc dụng sau, trừ:
a)
A, Làm giảm cả tiền gỏnh và hậu gỏnh trờn bệnh nhõn suy tim.
b)
B, Trờn thận làm tăng dũng mỏu đến thận, tăng sức lọc cầu thận.
c)
C, Làm giảm sản xuất aldosteron, tăng thải Na+.
d)
D, Khụng làm thay đổi tần số tim.
e)
E, Làm co mạch, tăng huyết ỏp.
21.
Câu 1. Ở liều điều trị, glycosid cú tỏc dụng làm tăng co bóp cơ tim là do:
a)
A. Ức chế trực tiếp Na+/K+/ APTase ở màng tế bào cơ tim.
b)
B. Ức chế phú giao cảm.
c)
C. Ức chế phosphodiestearse.
d)
D. Hoạt hoỏ adenylcylase.
e)
E. Kớch thớch beta-adrenergic.
22.
Câu 2. Ở liều điều trị, digitalis cú tỏc dụng làm chậm nhịp tim là do :
a)
A. Ức chế beta-adrenergic.
b)
B. Ức chế alpha-adrenergic.
c)
C. Ức chế phú giao cảm.
d)
D. Cường phú giao cảm.
e)
E. Tăng dẫn truyền nhĩ thất.
23.
Câu 3. Trong cỏc thụng số sau về dược động học, thụng số nào đặc trưng cho digitoxin:
a)
A. Cú 2 nhúm OH gắn vào nhõn sterol.
b)
B. Hấp thu qua đường tiờu hoỏ 80%.
c)
C. Gắn vào protein huyết tương 50%.
d)
D.Thời gian bỏn thải trừ là 33 giờ.
e)
E. Thời gian bỏn thải trừ ( t1/2 ) là 110 giờ.
24.
Câu 4. Trong cỏc thụng số sau, thụng số nào là của digoxin:
a)
A. Cú 1 nhúm OH gắn vào nhõn sterol.
b)
B. Hấp thu qua đường tiờu hoỏ 100%.
c)
C. Gắn vào protein huyết tương 90%.
d)
D. Thời gian bỏn thải trừ là 110 giờ.
e)
E. Thời gian tỏc dụng trong 12-24 giờ.
25.
Câu 5. Thụng số dược động học đặc trưng cho uabain là:
a)
A. Hấp thu yếu qua ống tiờu hoỏ.
b)
B. Gắn mạnh vào protein huyết tương.
c)
C. Thời gian tỏc dụng 2-3 ngày.
d)
D. Thời gian lưu lại trong cơ thể là 1 tuần.
e)
E. Cú 5 nhúm -OH gắn vào nhõn sterol.
26.
Câu 6. Nhiễm độc digitalis cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A. Tim đập chậm < 50 chu kỡ/phỳt.
b)
B. Ngừng tim ở thỡ tõm trương.
c)
C. Nhĩ thất phõn ly.
d)
D. Ngoại tâm thu đa dạng trên điện tim.
e)
E. Nhịp tim nhanh > 150 chu kỡ/phỳt.
27.
Câu 7. Điều trị ngộ độc digitalis bằng cỏch cho cỏc thuốc sau:
a)
A. Bổ sung KCl truyền tĩnh mạch
b)
B. Cho diphenylhydantoin để làm tăng ngưỡng kớch thớch của cơ tim.
c)
C. Cho thuốc ức chế beta-adrenergic để chống loạn nhịp.
d)
D. Dùng EDTA để gắp Ca2+ ra khỏi cơ thể.
e)
E. Cho thuốc kớch thớch alpha-adrenergic.
28.
Câu 8. Cỏc thuốc sau dùng để chữa suy tim:
a)
A. Thevetin chiết từ quả thụng thiờn.
b)
B. Neriolin chiết từ cây trúc đào.
c)
C. Cõy hành biển, dựng dạng thuốc bột.
d)
D. Strophantin K chiết từ hạt của cõy sừng dờ.
e)
E. Caffeine.
29.
Câu 9. Cỏc thuốc sau cú tỏc dụng trợ tim do làm tăng AMPc :
a)
A. Cỏc thuốc kớch thớch adenylcyclase.
b)
B. Cỏc thuốc ức chế phosphodiestease.
c)
C. Caffeine.
d)
D. Theophylline.
e)
E. Long nóo nước.
30.
Câu 10. Isoprenalin là thuốc cường beta-adrenergic cú cỏc tỏc dụng sau: ???????????????????
a)
A. Làm tim đập mạnh, nhanh tăng tính dẫn truyền, tăng tính chịu kớch thớch.
b)
B. Làm gión khớ quản, gión mạch.
c)
C. Làm tăng glucose mỏu.
d)
D. Tăng phân huỷ lipid.
e)
E. Làm giảm nhu cầu tiờu thụ oxy của cơ tim.
31.
Câu 1. Quinidin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do:
a)
A. Kớch thớch phú giao cảm.
b)
B. Làm ổn định màng tế bào cơ tim.
c)
C. Ức chế beta-adrenergic.
d)
D. Làm giảm catecholamine.
e)
E. Tăng tốc độ dẫn truyền nội tại tim.
32.
Câu 2. Quinidin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do cỏc yếu tố sau:
a)
A. Kộo dài thời gian trơ của tim
b)
B. Tăng tính kích thích cơ tim
c)
C. Giảm tốc độ dẫn truyền
d)
D. Ức chế phú giao cảm
e)
E. Giảm tớnh thấm của màng tế bào cơ tim
33.
Câu 3. Quinidin được chỉ định tốt nhất trong cỏc trường hợp:
a)
A. Rung thớ nhĩ, cuồng động nhĩ.
b)
B. Loạn nhịp tim do ngộ độc digitalis.
c)
C. Rung thất.
d)
D. Loạn nhịp nguồn gốc tõm thất.
e)
E. Ngoại tõm thu thất.
34.
Câu 4. Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp, cú tỏc dụng sau :
a)
A. Làm giảm tớnh chịu kớch thớch của tế bào cơ tim
b)
B. Giảm dẫn truyền trong nhĩ
c)
C. Tăng thời gian trơ
d)
D. Gión mạch vành tim
e)
E. Làm nhanh nhịp tim
35.
Câu 5. Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp tim được chỉ định tốt nhất trong:
a)
A. Nhịp xoang chậm
b)
B. Nhiễm độc cơ tim do cường giỏp trạng
c)
C. Loạn nhịp do ngộ độc digitalis
d)
D. Nhịp nhanh nhĩ, rung nhĩ
e)
E. Cuồng động nhĩ, kốm rối loạn dẫn truyền nhĩ-thất
36.
Câu 6. Diphenylhydantoin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do cỏc yếu tố sau:
a)
A. Làm bền vững màng tế bào cơ tim
b)
B. Làm giảm tớnh tự động
c)
C. Rỳt ngắn thời gian trơ và thời gian tỏi cực
d)
D. Khụng tỏc dụng đến hệ dẫn truyền nội tại cơ tim
e)
E. Giảm sức co bóp cơ tim(it tac dung den suc bop cua co tim)
37.
Câu 7. Thuốc ức chế beta1-adrenergic được chỉ định trong :
a)
A. Nhiễm độc cơ tim do cường giỏp trạng
b)
B. Rung thớ nhĩ
c)
C. Cuồng động nhĩ
d)
D. Suy tim tiến triển.
e)
E. Nhịp nhanh xoang
38.
Câu 8. Procainamid cú tỏc dụng trên cơ tim:
a)
A. Làm giảm tớnh kớch thớch của tõm thất mạnh hơn của tõm nhĩ
b)
B. Làm giảm tốc độ dẫn truyền
c)
C. Tăng thời gian trơ
d)
D. Làm tăng huyết ỏp
e)
E. Làm giảm tớnh tự động do làm giảm khử cực tự phỏt thỡ tõm trương.
39.
Câu 1. Trinitroglycerin cú tỏc dụng chống đau thắt ngực, do:
a)
A. Giảm công năng tim
b)
B. Giảm lưu lượng mạch vành tim
c)
C. Ức chế kờnh Ca2+ gõy gión mạch
d)
D. Ức chế beta-adrenergic, làm chậm nhịp tim
e)
E. Tăng nhịp tim.
40.
Câu 2. Propranolol cú tỏc dụng chống thắt ngực do:
a)
A. Làm tăng công năng tim
b)
B. Làm giảm sử dụng oxy của cơ tim
c)
C. Làm tăng nhịp tim
d)
D. Làm tăng huyết ỏp
e)
E. Khụng cú hiện tượng “bật lại” khi ngừng thuốc đột ngột
41.
Câu 3. Amiodaron cú tỏc dụng chống thắt ngực do:
a)
A. Phong toả beta-adrenergic gõy chậm nhịp tim
b)
B. Chẹn kờnh calci gõy gión mạch
c)
C. Tăng nhu cầu sử dụng oxy
d)
D. Tăng cung lượng động mạch vành.
e)
E. Cú thể chỉ định ở bệnh nhõn cú kốm block nhĩ-thất
42.
Câu 4. Thuốc ức chế kờnh Ca2+ cú tỏc dụng chống thắt ngực do :
a)
A. Làm tăng sức co bóp cơ tim
b)
B. Làm tăng nhu cầu sử dụng oxy của cơ tim
c)
C. Tăng dẫn truyền nhĩ-thất
d)
D. Đối khỏng với sự co thắt mạch vành
e)
E. khụng ảnh hưởng đến sự phõn phối lại mỏu trong cơ tim
43.
Câu 1. Thuốc nào sau đấy vừa cú chỉ định trong bệnh tăng huyết ỏp, vừa cú chỉ định trong suy tim mạn :
a)
A. Reserpin
b)
B. Verapamil
c)
C. Propranolol.
d)
D. Captopril.
e)
E. Nifedipin.
44.
Câu 2. Nifedipin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế enzyme chuyển angiotensin.
b)
B. Ức chế beta-adrenergic.
c)
C. Giảm dự trữ catecholamin.
d)
D. Ức chế kờnh Ca2+ gõy gión mạch, giảm sức bóp cơ tim.
e)
E. Giảm tiết aldosteron.
45.
Câu 3. Alpha-methyldopa cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế alpha-adrenergic.
b)
B. Ức chế kờnh Ca2+ gõy gión mạch.
c)
C. Ức chế enzyme chuyển angiotensin.
d)
D. Ức chế beta-adrenergic.
e)
E. Ức chế dopa-decarboxylase, tạo chất trung gian hoỏ học giả.
46.
Câu 4. Reserpin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế beta-adrenergic.
b)
B. Ức chế giải phúng renin.
c)
C. Ức chế alpha-adrenergic.
d)
D. Giảm dự trữ catecholamin.
e)
E. Ức chế hệ phú giao cảm.
47.
Câu 5. Clonidine cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế receptor alpha-2 trung ương.
b)
B. Ức chế receptor alpha-adrenergic.
c)
C. Ức chế receptor beta-adrenergic.
d)
D. Ức chế giao cảm ngoại biờn.
e)
E. Kớch thớch giao cảm trung ương.
48.
Câu 6. Hydralazin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Làm giảm nhịp tim do phản xạ.
b)
B. Ức chế receptor beta - adrenergic.
c)
C. Làm co cơ trơn thành mạch.
d)
D. Làm dón cơ trơn thành mạch.
e)
E. Kớch thớch receptor alpha - adrenergic.
49.
Câu 7. Diazoxid làm hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Giảm tần số tim .
b)
B. Cú tỏc dụng lợi niệu
c)
C. Gây co cơ trơn thành mạch.
d)
D. Làm giảm glucose mỏu.
e)
E. Gõy dón cơ trơn thành mạch.
50.
Câu 8. Natrinitroprussiat làm hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Làm dón chủ yếu mao động mạch .
b)
B. Làm dón cả mao động mạch và mao tĩnh mạch.
c)
C. Ức chế enzyme chuyển angiotensin.
d)
D. Ức chế giải phúng aldosterol.
e)
E. Làm dón chủ yếu mao tĩnh mạch.
51.
Câu 9. Cơ chế tỏc dụng chung của cỏc thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin:
a)
A. Cản trở chuyển angiotensin I sang angiotensin II.
b)
B. Kớch thớch chuyển angiotensin I sang angiotensin II..
c)
C. Kớch thớch giải phúng aldosteron.
d)
D. Kớch thớch chuyển hoỏ Bradykinin.
e)
E. Co mạch ngoại vi.
52.
Câu 10. Cỏc thuốc đối vận receptor AT1 angiotensin gồm:
a)
A. Losartan.
b)
B. Condesartan.
c)
C. Eprosartan
d)
D. Valsartan.
e)
E. Fluo???
53.
Câu 1: Thuốc trợ tim làm tăng AMP vũng cú cỏc đặc điểm sau:
a)
A. Làm mở kờnh calci nờn làm tăng co bóp cơ tim.
b)
B. Làm tăng biên độ co bóp cơ tim.
c)
C. Làm tăng tốc độ co bóp cơ tim.
d)
D. Rỳt ngắn thời gian co bóp cơ tim.
e)
E. Kộo dài thời gian co bóp cơ tim.
54.
Câu 2:Thuốc Isoprenalin cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. Làm cho tim đập mạnh, tăng huyết ỏp tõm thu.
b)
B. Làm cho tim đập nhanh, làm tăng lưu lượng tuần hoàn.
c)
C. Làm tăng tính dẫn truyền.
d)
D. Làm tăng tính chịu kớch thớch của cơ tim.
e)
E. Làm giảm nhu cầu tiờu thụ oxy của cơ tim.
55.
Câu 3: Thuốc Isoprenalin cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. làm tăng lưu lượng tim
b)
B. Làm gión mạch, nhất là cỏc mạch tạng.
c)
C. Làm tăng glucose mỏu.
d)
D. Làm tăng dị hoỏ lipid, sinh năng lượng.
e)
E. Làm giảm glucose mỏu.
56.
Câu 4: Thuốc Isoprenalin được chỉ định trong cỏc trường hợp sau:
a)
A. Shock cú hạ huyết ỏp
b)
B. Ngừng tim, kết hợp búp tim ngoài lồng ngực
c)
C. Shock cú co mạch
d)
D. Shock do nhiễm khuẩn
e)
E. Tăng ỏp lực tĩnh mạch trung tõm
57.
Câu 5: Dobutamin cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. Tỏc dụng chọn lọc trờn beta1-receptor
b)
B. Làm tăng biên độ co bóp cơ tim
c)
C. Làm tăng tần số tim
d)
D. Làm tăng lưu lượng tim
e)
E. Làm giảm sức cản ngoại vi và ỏp lực hệ mao mạch phổi
58.
Câu 6: Thuốc phong toả enzym phosphodiesterase (Amrinon, Enoximon) cú cỏc đặc điểm sau:
a)
A. Làm tăng co bóp cơ tim, tăng lưu lượng tim
b)
B. Gõy gión mạch, giảm cả tiền gỏnh và hậu gỏnh
c)
C. Ít tỏc dụng phụ
d)
D. Chỉ dùng trong điều trị nội trỳ
e)
E. Kớch thớch thần kinh trung ương
59.
Câu 7: Heptaminol cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. Làm tăng huyết ỏp
b)
B. Làm tăng cung lượng tim
c)
C. Làm tăng cung lượng động mạch vành
d)
D. Ít độc
e)
E. Lợi niệu
60.
Câu 8: Verapamil là thuốc chẹn kờnh calci cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. Gión mạch theo cỏch giỏn tiếp
b)
B. Khụng làm tăng tần số tim, tớnh dẫn truyền của cơ tim.
c)
C. Khụng ảnh hưởng đến lực co búp của cơ tim.
d)
D. Khụng ảnh hưởng đến hệ Renin-Angiotensin-Aldostenon và Catecholamin
e)
E. Được chỉ định cho bệnh nhõn huyết ỏp thấp
61.
Câu 9: Lidocain cú cỏc tỏc dụng sau trờn tim:
a)
A. Làm giảm tớnh tự động của cỏc tế bào cơ tim
b)
B. Rỳt ngắn thời gian trơ và thời gian tỏi cực
c)
C. Kộo dài thời gian khử cực ở thỡ tõm trương
d)
D. Khụng gõy dón mạch ngoại biờn
e)
E. Thuộc nhúm làm ổn định màng tế bào cơ tim với thời gian tỏc dụng ngắn
62.
Câu 10:Cơ chế chống loạn nhịp tim của Bretylium gồm :
a)
A. Làm tăng hiệu thế nghỉ (tĩnh)
b)
B. Kộo dài hiệu thế hoạt động, tăng thời gian trơ
c)
C. Làm tăng tính tự động của cỏc sợi Purkinje
d)
D. Đối lập với hiện tượng “tỏi nhập”
e)
E. Làm giảm tớnh tự động của cỏc sợi Purkinje
63.
Câu 11: Dysopyramid (Rythmodan) cú cỏc đặc điểm sau:
a)
A. Dùng trong điều trị loạn nhịp tim nguồn gốc tõm thất
b)
B. Dùng trong điều trị loạn nhịp tim do nhiễm độc digitalis
c)
C. Để dự phũng cỏc loạn nhịp do nhồi mỏu cơ tim hoặc sau shock điện
d)
D. Dung nạp tốt, dùng được cho người cú tuổi
e)
E. Không dùng được cho người cú tuổi
64.
Câu 12: Đối với 1thuốc chống đau thắt ngực khi điều trị yờu cầu cần đạt gồm:
a)
A. Tăng tưới mỏu, tăng cung cấp oxy cho cơ tim
b)
B. Giảm công năng tim
c)
C. Giảm sử dụng oxy của cơ tim
d)
D. Giảm cơn đau
e)
E. Tăng công năng tim.
65.
Câu 13: Trinitrin (Trinitroglycerin) cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. Làm dón mạch toàn thõn, mạch da.
b)
B. Làm hạ huyết ỏp động mạch, giảm hồi lưu mỏu tĩnh mạch
c)
C. Làm giảm công năng tim, giảm sử dụng oxy
d)
D. Làm thay đổi phõn bố mỏu trong cơ tim, cú lợi cho vùng dưới nội tõm mạc
e)
E. Làm tăng công năng tim, tăng sử dụng oxy
66.
Câu 14: Cỏc Câu sau núi về thuốc chống đau thắt ngực Dipyridamol:
a)
A. Là thuốc gõy dón mạch vành tỏc dụng dài
b)
B. Khụng làm thay đổi huyết ỏp, tần số, công năng, nhu cầu oxy của cơ tim
c)
C. Làm tăng tích luỹ Adenosin trong cơ tim dẫn đến gión mạch vành
d)
D. Dựng lõu làm tăng tuần hoàn phụ
e)
E. Là thuốc điều trị củng cố sau cơn
67.
Câu 15: Yờu cầu chung với thuốc chống cơn đau thắt ngực gồm:
a)
A. Làm giảm sức co búp của cơ tim, giảm nhu cầu sử dụng oxy của cơ tim
b)
B. Làm giảm co thắt mạch vành
c)
C. Phõn phối lại mỏu trong cơ tim, có lợi cho vùng dưới nội tõm mạc
d)
D. Cú tỏc dụng tốt trong cơn co thắt vành kiểu Prinzmetal và cơn đau thắt ngực chưa ổn định
e)
E. Tăng co thắt mạch vành.
68.
Câu 16: Chỉ định chung của cỏc thuốc chẹn kờnh calci khi dựng chống cơn đau thắt ngực gồm :
a)
A. Dự phũng cơn co thắt mạch vành
b)
B. Điều trị cơn đau thắt ngực do gắng sức
c)
C. Điều trị cơn đau thắt ngực khụng ổn định
d)
D. Điều trị cơn đau thắt ngực Prinzmetal là chỉ định tốt nhất
e)
E. Dựng dự phũng ở người cao tuổi
69.
Câu 17: Prazosin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp, cú cỏc đặc điểm sau:
a)
A. Làm tăng tần số tim
b)
B. Làm giảm tần số tim
c)
C. Khụng làm tăng hoạt tớnh của renin huyết tương
d)
D. Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biờn
e)
E. Đối khỏng tranh chấp với noradenalin trờn thụ thể Alpha ngoại biờn
70.
Câu 18: Diazoxid cú cỏc đặc điểm sau:
a)
A. Làm tăng tần số tim
b)
B. Làm giảm tần số tim
c)
C. Làm tăng glucose mỏu do ức chế giải phúng insulin
d)
D. Đối khỏng với sulfamid hạ glucose mỏu
e)
E. Làm dón cơ trơn thành mạch
71.
Câu 19: Cỏc thuốc ức chế chuyển angiotensin cú tỏc dụng sau:
a)
A. Ức chế tạo angiotensin II từ angiotensin I
b)
B. Ngăn cản sự giỏng hoỏ bradykinin
c)
C. Tăng tổng hợp prostaglandin gõy dón mạch
d)
D. Tăng tổng hợp nitrogen monoxid (NO)
e)
E. Giảm thải trừ ion natri
72.
Câu 20: Cỏc thuốc ức chế chuyển angiotensin cú tỏc dụng sau:
a)
A. Làm giảm cả tiền gỏnh và hậu gỏnh trờn bệnh nhõn suy tim
b)
B. Trờn thận làm tăng dũng mỏu đến thận, tăng sức lọc cầu thận
c)
C. Làm giảm sản xuất aldosteron ,tăng thải natri
d)
D. Khụng làm thay đổi tần số tim
e)
E. Làm co mạch, tăng huyết ỏp
73.
Câu 1. Ở liều điều trị, glycosid cú tỏc dụng làm tăng co bóp cơ tim là do:
a)
A. Ức chế trực tiếp Na+/K+/ APT ase ở màng tế bào cơ tim.
b)
B. Ức chế phú giao cảm
c)
C. Ức chế phosphodiestearse
d)
D. Hoạt hoỏ adenylcylase
e)
E. Kớch thớch beta-adrenergic
74.
Câu 2. Ở liều điều trị, digitalis cú tỏc dụng làm chậm nhịp tim là do:
a)
A. Phong toả beta-adrenergic
b)
B. Phong toả alpha-adrenergic
c)
C. Ức chế phú giao cảm
d)
D. Cường phú giao cảm
e)
E. Tăng dẫn truyền nhĩ thất
75.
Câu 3. Trong cỏc thụng số sau về dược động học, thụng số nào đặc trưng cho digitoxin:
a)
A. Cú 2 nhúm OH gắn vào nhõn sterol
b)
B. Hấp thu qua đường tiờu hoỏ 80%
c)
C. Gắn vào protein huyết tương 50%
d)
D.Thời gian nửa thải trừ là 33 giờ
e)
E. Thời gian nửa thải trừ là 110 giờ
76.
Câu 4. Trong cỏc thụng số sau, thụng số nào là của digoxin:
a)
A. Cú 1 nhúm OH gắn vào nhõn sterol
b)
B. Hấp thu qua đường tiờu hoỏ 100%
c)
C. Gắn vào protein huyết tương 90%
d)
D.Thời gian nửa thải trừ là 110 giờ
e)
E. Thời gian tỏc dụng trong 12-24 giờ
77.
Câu 5. Thụng số dược động học đặc trưng cho uabain là:
a)
A. Hấp thu yếu qua ống tiờu hoỏ
b)
B. Gắn mạnh vào protein huyết tương
c)
C. Thời gian tỏc dụng 2-3 ngày
d)
D. Thời gian lưu lại trong cơ thể là 1 tuần
e)
E. Cú 5 nhúm OH gắn vào nhõn sterol
78.
Câu 6. Nhiễm độc digitalis cú cỏc đặc điểm sau:
a)
A. Tim đập chậm dưới 50 chu kỡ/phỳt
b)
B. Ngừng tim ở thỡ tõm trương
c)
C. Nhĩ thất phõn ly
d)
D. Ngoại tâm thu đa dạng trên điện tim
e)
E. Nhịp tim nhanh trờn 150 chu kỡ /phỳt
79.
Câu 7. Điều trị ngộ độc digitalis bằng cỏch cho cỏc thuốc sau:
a)
A. Bổ sung Kali chlorid truyền tĩnh mạch
b)
B. Cho Diphenylhydantion để làm tăng ngưỡng kớch thớch của cơ tim
c)
C. Cho thuốc phong toả beta-adrenergic để chống loạn nhịp
d)
D. Dùng EDTA để gắp calci ra khỏi cơ thể
e)
E. Cho thuốc kớch thớch alpha-adrenergic
80.
Câu 8. Cỏc thuốc sau dùng để chữa suy tim:
a)
A. Thevetin chiết từ quả thụng thiờn
b)
B. Neriolin chiết từ cây trúc đào
c)
C. Cõy hành biển, dựng dạng thuốc bột
d)
D. Strophantin K chiết từ hạt của cõy sừng dờ
e)
E. Cafein
81.
Câu 9. Cỏc thuốc sau cú tỏc dụng trợ tim do làm tăng AMP vũng:
a)
A. Cỏc thuốc kớch thớch adenylcyclase
b)
B. Cỏc thuốc ức chế phosphodiestease
c)
C. Cafein
d)
D. Theophylin
e)
E. Long nóo nước
82.
Câu 10. Isoprenalin là thuốc cường ũ.adrenergic cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. Làm tim đập mạnh, nhanh tăng tính dẫn truyền, tăng tính chịu kớch thớch
b)
B. Làm gión khớ quản, gión mạch
c)
C. Làm tăng glucose mỏu
d)
D. Tăng phân huỷ lipid
e)
E. Làm giảm nhu cầu tiờu thụ oxy của cơ tim
83.
Câu 1. Quinidin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do:
a)
A. Kớch thớch phú giao cảm
b)
B. Làm ổn định màng tế bào cơ tim
c)
C. Ức chế beta-adrenergic
d)
D. Làm giảm catecholamin
e)
E. Tăng tốc độ dẫn truyền nội tại tim
84.
Câu 2. Quinidin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do cỏc yếu tố sau:
a)
A. Kộo dài thời gian trơ của tim
b)
B. Tăng tính kích thích cơ tim
c)
C. Giảm tốc độ dẫn truyền
d)
D. Ức chế phú giao cảm
e)
E. Giảm tớnh thấm của màng tế bào cơ tim
85.
Câu 3. Quinidin được chỉ định tốt nhất trong cỏc trường hợp:
a)
A. Rung thớ nhĩ, cuồng động nhĩ
b)
B. Loạn nhịp tim do ngộ độc digitalis
c)
C. Rung thất
d)
D. Loạn nhịp nguồn gốc tõm thất
e)
E. Ngoại tõm thu thất
86.
Câu 4. Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp, cú tỏc dụng sau:
a)
A. Làm giảm tớnh chịu kớch thớch của tế bào cơ tim
b)
B. Giảm dẫn truyền trong nhĩ
c)
C. Tăng thời gian trơ
d)
D. Dón mạch vành tim
e)
E. Làm nhanh nhịp tim
87.
Câu 5. Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp tim được chỉ định tốt nhất trong:
a)
A. Nhịp xoang chậm
b)
B. Nhiễm độc cơ tim do cường giỏp trạng
c)
C. Loạn nhịp do ngộ độc digitalis
d)
D. Nhịp nhanh nhĩ, rung nhĩ
e)
E. Cuồng động nhĩ, kốm rối loạn dẫn truyền nhĩ-thất
88.
Câu 6. Diphenylhydantoin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do cỏc yếu tố sau:
a)
A. Làm bền vững màng tế bào cơ tim
b)
B. Làm giảm tớnh tự động
c)
C. Rỳt ngắn thời gian trơ và thời gian tỏi cực
d)
D. Khụng tỏc dụng đến hệ dẫn truyền nội tại cơ tim
e)
E. Giảm sức co bóp cơ tim
89.
Câu 7. Thuốc phong toả beta1-adrenergic được chỉ định trong cỏc trường hợp sau:
a)
A. Nhiễm độc cơ tim do cường giỏp trạng
b)
B. Rung thớ nhĩ
c)
C. Cuồng động nhĩ
d)
D. Suy tim tiến triển
e)
E. Nhịp nhanh xoang
90.
Câu 8. Procainamid cú tỏc dụng trên cơ tim:
a)
A. Làm giảm tớnh kớch thớch của tõm thất mạnh hơn của tõm nhĩ
b)
B. Làm giảm tốc độ dẫn truyền
c)
C. Tăng thời gian trơ
d)
D. Làm tăng huyết ỏp
e)
E. Làm giảm tớnh tự động do làm giảm khử cực tự phỏt thỡ tõm trương
91.
Câu 1. Trinitroglycerin cú tỏc dụng chống đau thắt ngực, do:
a)
A. Giảm công năng tim
b)
B. Giảm lưu lượng mạch vành tim
c)
C. Chẹn kờnh calci gõy gión mạch
d)
D. Ức chế beta-adrenergic, làm chậm nhịp tim
e)
E. Tăng nhịp tim
92.
Câu 2. Propranolol cú tỏc dụng chống thắt ngực do:
a)
A. Làm tăng công năng tim
b)
B. Làm giảm sử dụng oxy của cơ tim
c)
C. Làm tăng nhịp tim
d)
D. Làm tăng huyết ỏp
e)
E. Khụng cú hiện tượng “bật lại” khi ngừng thuốc đột ngột
93.
Câu 3. Amiodaron cú tỏc dụng chống thắt ngực do:
a)
A. Phong toả beta-adrenergic gõy chậm nhịp tim
b)
B. Chẹn kờnh calci gõy gión mạch
c)
C. Tăng nhu cầu sử dụng oxy
d)
D. Tăng cung lượng động mạch vành
e)
E. Cú thể chỉ định ở bệnh nhõn cú kốm block nhĩ-thất
94.
Câu 4. Thuốc chẹn kờnh calci cú tỏc dụng chống thắt ngực do:
a)
A. Làm tăng sức co bóp cơ tim
b)
B. Làm tăng nhu cầu sử dụng Oxy của cơ tim
c)
C. Tăng dẫn truyền nhĩ-thất
d)
D. Đối khỏng với sự co thắt mạch vành
e)
E. khụng ảnh hưởng đến sự phõn phối lại mỏu trong cơ tim
95.
Câu 1. Thuốc nào sau đấy vừa cú chỉ định trong bệnh tăng huyết ỏp, vừa cú chỉ định trong suy tim mạn:
a)
A. Reserpin
b)
B. Verapamil
c)
C. Propranolol.
d)
D. Captopril.
e)
E. Nifedipin.
96.
Câu 2. Nifedipin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế enzym chuyển angiotensin.
b)
B. Phong toả beta- adrenergic.
c)
C. Giảm dự trữ catecholamin.
d)
D. Chẹn kờnh Calci gõy gión mạch, giảm sức bóp cơ tim.
e)
E. Giảm tiết aldosteron.
97.
Câu 3. Alpha- methyldopa cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Phong toả alpha - adrenergic.
b)
B. Chẹn kờnh calci gõy gión mạch.
c)
C. Ức chế enzym chuyển angiotensin.
d)
D. Phong toả beta- adrenergic.
e)
E. Phong toả dopa-decarboxylase, tạo chất trung gian hoỏ học giả.
98.
Câu 4. Reserpin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Phong toả beta - adrenergic.
b)
B. Ức chế giải phúng renin.
c)
C. Phong toả alpha - adrenergic.
d)
D. Giảm dự trữ catecholamin.
e)
E. Phong toả hệ phú giao cảm.
99.
Câu 5. Clonidin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế receptor alpha-2 trung ương.
b)
B. Ức chế receptor alpha -adrenergic.
c)
C. Ức chế receptor beta - adrenergic.
d)
D. Ức chế giao cảm ngoại biờn.
e)
E. Kớch thớch giao cảm trung ương
100.
Câu 6. Hydralazin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Làm giảm nhịp tim do phản xạ.
b)
B. Ức chế receptor beta - adrenergic.
c)
C. Làm co cơ trơn thành mạch.
d)
D. Làm dón cơ trơn thành mạch.
e)
E. Kớch thớch receptor alpha - adrenergic.
101.
Câu 7. Diazoxid làm hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Giảm tần số tim .
b)
B. Cú tỏc dụng lợi niệu
c)
C. Gây co cơ trơn thành mạch.
d)
D. Làm giảm glucose mỏu.
e)
E. Gõy dón cơ trơn thành mạch.
102.
Câu 8. Natrinitroprussiat làm hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Làm dón chủ yếu mao động mạch .
b)
B. Làm dón cả mao động mạch và mao tĩnh mạch.
c)
C. Ức chế enzym chuyển angiotensin.
d)
D. Ức chế giải phúng aldosterol.
e)
E. Làm dón chủ yếu mao tĩnh mạch.
103.
Câu 9. Cơ chế tỏc dụng chung của cỏc thuốc ức chế ensym chuyển angiotensin:
a)
A. Cản trở chuyển angiotensin I sang angiotensin II.
b)
B. Kớch thớch chuyển angiotensin I sang angiotensin II..
c)
C. Kớch thớch giải phúng aldosteron.
d)
D. Kớch thớch chuyển hoỏ Bradykinin.
e)
E. Co mạch ngoại vi.
104.
Câu 10. Cỏc thuốc đối vận receptor AT1 angiotensin gồm:
a)
A. Losartan.
b)
B. Condesartan.
c)
C. Eprosartan
d)
D. Valsartan.
e)
E. Fluortan
105.
Câu 1: Thuốc trợ tim làm tăng AMP vũng ( cAMP/AMPc ) cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A, Làm mở kờnh Ca2+ nờn làm tăng co bóp cơ tim.
b)
B, Làm tăng biên độ co bóp cơ tim.
c)
C, Làm tăng tốc độ co bóp cơ tim.
d)
D, Rỳt ngắn thời gian co búp cơ tim.
e)
E, Kộo dài thời gian co bóp cơ tim.
106.
Câu 2:Thuốc isoprenalin cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm cho tim đập mạnh, tăng huyết ỏp tõm thu.
b)
B, Làm cho tim đập nhanh, làm tăng lưu lượng tuần hoàn.
c)
C, Làm tăng tính dẫn truyền.
d)
D, Làm tăng tính chịu kớch thớch của cơ tim.
e)
E, Làm giảm nhu cầu tiờu thụ oxy của cơ tim.
107.
Câu 3: Thuốc isoprenalin cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm tăng lưu lượng tim.
b)
B, Làm gión mạch, nhất là cỏc mạch tạng.
c)
C, Làm tăng glucose mỏu.
d)
D, Làm tăng dị hoỏ lipid, sinh năng lượng.
e)
E, Làm giảm glucose mỏu.
108.
Câu 4: Thuốc isoprenalin được chỉ định trong cỏc trường hợp sau :
a)
A, Shock cú hạ huyết ỏp.
b)
B, Ngừng tim ( kết hợp búp tim ngoài lồng ngực ).
c)
C, Shock cú co mạch.
d)
D, Shock do nhiễm khuẩn.
e)
E, Tăng ỏp lực tĩnh mạch trung tõm.
109.
Câu 5: Dobutamin cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Tỏc dụng chọn lọc trờn beta1-receptor.
b)
B, Làm tăng biên độ co bóp cơ tim.
c)
C, Làm tăng tần số tim.
d)
D, Làm tăng lưu lượng tim.
e)
E, Làm giảm sức cản ngoại vi và ỏp lực hệ mao mạch phổi.
110.
Câu 6: Thuốc phong toả enzyme phosphodiesterase ( amrinon, enoximon ) cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A, Làm tăng co bóp cơ tim, tăng lưu lượng tim.
b)
B, Gõy gión mạch, giảm cả tiền gỏnh và hậu gỏnh.
c)
C, Ít tỏc dụng phụ.
d)
D, Chỉ dùng trong điều trị nội trỳ.
e)
E, Kớch thớch thần kinh trung ương.
111.
Câu 7: Heptaminol cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm tăng huyết ỏp.
b)
B, Làm tăng cung lượng tim.
c)
C, Làm tăng cung lượng động mạch vành.
d)
D, Ít độc.
e)
E, Kớch thớch thần kinh trung ương.
112.
Câu 8: Verapamil là thuốc ức chế kờnh Ca2+ cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Gión mạch theo cỏch giỏn tiếp.
b)
B, Khụng làm tăng tần số tim, tớnh dẫn truyền của cơ tim.
c)
C, Khụng ảnh hưởng đến lực co búp của cơ tim.
d)
D, Khụng ảnh hưởng đến hệ renin-angiotensin-aldostenon và catecholamine.
e)
E, Được chỉ định cho bệnh nhõn huyết ỏp thấp.
113.
Câu 9: Lidocain cú cỏc tỏc dụng sau trờn tim, trừ :
a)
A, Làm giảm tớnh tự động của cỏc tế bào cơ tim.
b)
B, Rỳt ngắn thời gian trơ và thời gian tỏi cực.
c)
C, Kộo dài thời gian khử cực ở thỡ tõm trương.
d)
D, Khụng gõy gión mạch ngoại biờn.
e)
E, Thuộc nhúm làm ổn định màng tế bào cơ tim với thời gian tỏc dụng ngắn.
114.
Câu 10: Cơ chế chống loạn nhịp tim của bretylium gồm :
a)
A, Làm tăng hiệu thế nghỉ ( tĩnh ).
b)
B, Kộo dài hiệu thế hoạt động, tăng thời gian trơ.
c)
C, Làm tăng tính tự động của cỏc sợi Purkinje.
d)
D, Đối lập với hiện tượng “tỏi nhập”.
e)
E, Tất cả cỏc ý đó nờu.
115.
Câu 11: Dysopyramid ( rythmodan ) cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A, Dùng trong điều trị loạn nhịp tim nguồn gốc tõm thất.
b)
B, Dùng trong điều trị loạn nhịp tim do nhiễm độc digitalis.
c)
C, Để dự phũng cỏc loạn nhịp do nhồi mỏu cơ tim hoặc sau shock điện.
d)
D, Dung nạp tốt, dùng được cho người cú tuổi.
e)
E, Tất cả 4 ý đó nờu.
116.
Câu 12: Đối với 1 thuốc chống đau thắt ngực khi điều trị yờu cầu cần đạt gồm:
a)
A, Tăng tưới mỏu, tăng cung cấp oxy cho cơ tim.
b)
B, Giảm công năng tim.
c)
C, Giảm sử dụng oxy của cơ tim.
d)
D, Giảm cơn đau.
e)
E, Ức chế thần kinh trung ương.
117.
Câu 13: Trinitrin ( trinitroglycerin ) cú cỏc tỏc dụng sau :
a)
A, Làm gión mạch toàn thõn, mạch da.
b)
B, Làm hạ huyết ỏp động mạch, giảm hồi lưu mỏu tĩnh mạch.
c)
C, Làm giảm công năng tim, giảm sử dụng oxy.
d)
D, Làm thay đổi phõn bố mỏu trong cơ tim, có lợi cho vùng dưới nội tõm mạc.
e)
E, Kớch thớch thần kinh trung ương.
118.
Câu 14: Thuốc chống đau thắt ngực dipyridamol cú cỏc đặc điểm :
a)
A, Là thuốc gõy gión mạch vành tỏc dụng dài.
b)
B, Khụng làm thay đổi huyết ỏp, tần số, công năng, nhu cầu oxy của cơ tim.
c)
C, Làm tăng tích luỹ adenosine trong cơ tim dẫn đến gión mạch vành.
d)
D, Dựng lõu làm tăng tuần hoàn phụ.
e)
E, Tất cả 4 ý đă nờu.
119.
Câu 15: Yờu cầu chung với thuốc chống cơn đau thỏt ngực gồm :
a)
A, Làm giảm sức co búp của cơ tim, giảm nhu cầu sử dụng oxy của cơ tim.
b)
B, Làm giảm co thắt mạch vành.
c)
C, Phõn phối lại mỏu trong cơ tim, có lợi cho vùng dưới nội tõm mạc.
d)
D, Cú tỏc dụng tốt trong cơn co thắt vành kiểu Prinzmetal và cơn đau thắt ngực chưa ổn định.
e)
E, Tất cả 4 ý đă nờu.
120.
Câu 16: Chỉ định chung của cỏc thuốc ức chế kờnh Ca2+ khi dựng chống cơn đau thắt ngực gồm :
a)
A, Dự phũng cơn co thắt mạch vành.
b)
B, Điều trị cơn đau thắt ngực do gắng sức.
c)
C, Điều trị cơn đau thắt ngực khụng ổn định.
d)
D, Điều trị cơn đau thắt ngực Prinzmetal là chỉ định tốt nhất.
e)
E, Tất cả 4 ý đó nờu.
121.
Câu 17: Thuốc hạ huyết ỏp prazosin cú cỏc đặc điểm sau, trừ:
a)
A, Làm tăng tần số tim.
b)
B, Làm giảm tần số tim.
c)
C, Khụng làm tăng hoạt tớnh của renin huyết tương.
d)
D, Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biờn.
e)
E, Đối khỏng tranh chấp với norepinephrine ( noradenaline ) trờn thụ thể alpha ngoại biờn.
122.
Câu 18: Diazoxid cú cỏc đặc điểm sau, trừ:
a)
A, Làm tăng tần số tim.
b)
B, Làm giảm tần số tim.
c)
C, Làm tăng glucose mỏu do ức chế giải phúng insulin.
d)
D, Đối khỏng với sulfamid hạ glucose mỏu.
e)
E, Làm gión cơ trơn thành mạch.
123.
Câu 19: Cỏc thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin cú tỏc dụng sau, trừ:
a)
A, Ức chế tạo angiotensin II từ angiotensin I.
b)
B, Ngăn cản sự giỏng hoỏ bradykinin.
c)
C, Tăng tổng hợp prostaglandin.
d)
D, Tăng tổng hợp nitrogen monoxide ( NO ).
e)
E, Giảm thải trừ Na+.
124.
Câu 20: Cỏc thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin cú tỏc dụng sau, trừ:
a)
A, Làm giảm cả tiền gỏnh và hậu gỏnh trờn bệnh nhõn suy tim.
b)
B, Trờn thận làm tăng dũng mỏu đến thận, tăng sức lọc cầu thận.
c)
C, Làm giảm sản xuất aldosteron, tăng thải Na+.
d)
D, Khụng làm thay đổi tần số tim.
e)
E, Làm co mạch, tăng huyết ỏp.
125.
Câu 21: Uabain có đặc điểm:
a)
A. Là thuốc có tích luỹ
b)
B. Thuốc dùng ở dạng viên
c)
C. Không được tiêm tĩnh mạch.
d)
D. Thải trừ nhanh
e)
E. Không tan trong lipid
126.
Câu 22: Digitalis có đặc điểm:
a)
A. Dùng đường tiêm tĩnh mạch.
b)
B. Là thuốc không có tích luỹ
c)
C. Không tan trong lipid
d)
D. Không gắn với protein huyết tương
e)
E. Thải trừ chậm
127.
Câu 23: Thuốc nào sau đây không phải là thuốc trợ tim nhóm Digitalis:
a)
A. Digitoxin
b)
B. Digoxin
c)
C. Digitalin
d)
D. Dobutamin
e)
E. Gitalin
128.
Câu 24:ở liều điều trị, Digitalis có tác dụng tăng co bóp cơ tim là do:
a)
A. ức chế phosphodiesterase
b)
B. ức chế phó giao cảm
c)
C. Kích thích (-adrenergic
d)
D. ức chế Na+ - K+ / ATPase của màng tế bào cơ tim
e)
E. Hoạt hoá adenylatcyclase
129.
Câu 25: ở liều điều trị, Digitalis có tác dụng làm chậm nhịp tim là do:
a)
A. Cường phó giao cảm
b)
B. ức chế phó giao cảm
c)
C. Phong toả (-adrenergic
d)
D. Tăng dẫn truyền nhĩ thất
e)
E. Phong toả (-adrenergic
130.
Câu 26:. Digitalis có tác dụng:
a)
A. Làm cho tim đập nhanh
b)
B. Điều trị ngừng tim
c)
C. Làm cho tim đập chậm, đều
d)
D. Làm huyết áp tăng
e)
E. Gây giãn cơ trơn khí quản.
131.
Câu 27: Thuốc nào sau đây làm tăng co bóp cơ tim là do hoạt hoá adenylcyclase:
a)
A. Amrinon
b)
B. Digoxin
c)
C. Spartein
d)
D. Dobutamin
e)
E. Long não
132.
Câu 28:. Thuốc nào sau đây làm tăng co bóp cơ tim là do phong toả phosphodiesterase:
a)
A. Isoprenalin
b)
B. Digoxin
c)
C. Spartein
d)
D. Enoximon
e)
E. Uabain
133.
Câu 29: Ngộ độc digitalis là do những yếu tố sau, trừ:
a)
A. Dùng liều quá cao.
b)
B. Giảm K+ trong máu.
c)
C. Giảm Ca++ trong máu
d)
D. Dùng thuốc dài ngày.
e)
E. Cơ thể tăng đáp ứng với thuốc.
134.
Câu 30:. Triệu chứng ngộ độc digitalis
a)
A. Nhịp tim nhanh
b)
B. Nhịp chậm
c)
C. Trên điện tim PP ngắn lại
d)
D. Trên điện tim QRS dài ra
e)
E. Huyết áp tăng
135.
Câu 31: Ở liều điều trị, glycosid cú tỏc dụng làm tăng co bóp cơ tim là do:
a)
A. Ức chế trực tiếp Na+/K+/ APTase ở màng tế bào cơ tim.
b)
B. Ức chế phú giao cảm.
c)
C. Ức chế phosphodiestearse.
d)
D. Hoạt hoỏ adenylcylase.
e)
E. Kớch thớch beta-adrenergic.
136.
Câu 32: Ở liều điều trị, digitalis cú tỏc dụng làm chậm nhịp tim là do :
a)
A. Ức chế beta-adrenergic.
b)
B. Ức chế alpha-adrenergic.
c)
C. Ức chế phú giao cảm.
d)
D. Cường phú giao cảm.
e)
E. Tăng dẫn truyền nhĩ thất.
137.
Câu 33:. Trong cỏc thụng số sau về dược động học, thụng số nào đặc trưng cho digitoxin:
a)
A. Cú 2 nhúm OH gắn vào nhõn sterol.
b)
B. Hấp thu qua đường tiờu hoỏ 80%.
c)
C. Gắn vào protein huyết tương 50%.
d)
D.Thời gian bỏn thải trừ là 33 giờ.
e)
E. Thời gian bỏn thải trừ ( t1/2 ) là 110 giờ.
138.
Câu 34:. Trong cỏc thụng số sau, thụng số nào là của digoxin:
a)
A. Cú 1 nhúm OH gắn vào nhõn sterol.
b)
B. Hấp thu qua đường tiờu hoỏ 100%.
c)
C. Gắn vào protein huyết tương 90%.
d)
D. Thời gian bỏn thải trừ là 110 giờ.
e)
E. Thời gian tỏc dụng trong 12-24 giờ.
139.
Câu 35:. Thụng số dược động học đặc trưng cho uabain là:
a)
A. Hấp thu yếu qua ống tiờu hoỏ.
b)
B. Gắn mạnh vào protein huyết tương.
c)
C. Thời gian tỏc dụng 2-3 ngày.
d)
D. Thời gian lưu lại trong cơ thể là 1 tuần.
e)
E. Cú 5 nhúm -OH gắn vào nhõn sterol.
140.
Câu 36: Nhiễm độc digitalis cú cỏc đặc điểm sau :
a)
A. Tim đập chậm < 50 chu kỡ/phỳt.
b)
B. Ngừng tim ở thỡ tõm trương.
c)
C. Nhĩ thất phõn ly.
d)
D. Ngoại tâm thu đa dạng trên điện tim.
e)
E. Nhịp tim nhanh > 150 chu kỡ/phỳt.
141.
Câu 37: Điều trị ngộ độc digitalis bằng cỏch cho cỏc thuốc sau:
a)
A. Bổ sung KCl truyền tĩnh mạch
b)
B. Cho diphenylhydantoin để làm tăng ngưỡng kớch thớch của cơ tim.
c)
C. Cho thuốc ức chế beta-adrenergic để chống loạn nhịp.
d)
D. Dùng EDTA để gắp Ca2+ ra khỏi cơ thể.
e)
E. Cho thuốc kớch thớch alpha-adrenergic.
142.
Câu 38: Cỏc thuốc sau dùng để chữa suy tim:
a)
A. Thevetin chiết từ quả thụng thiờn.
b)
B. Neriolin chiết từ cây trúc đào.
c)
C. Cõy hành biển, dựng dạng thuốc bột.
d)
D. Strophantin K chiết từ hạt của cõy sừng dờ.
e)
E. Caffeine
143.
Câu 39: Cỏc thuốc sau cú tỏc dụng trợ tim do làm tăng AMPc :
a)
A. Cỏc thuốc kớch thớch adenylcyclase.
b)
B. Cỏc thuốc ức chế phosphodiestease.
c)
C. Caffeine.
d)
D. Theophylline.
e)
E. Long nóo nước.
144.
Câu 40: Isoprenalin là thuốc cường beta-adrenergic cú cỏc tỏc dụng sau:
a)
A. Làm tim đập mạnh, nhanh tăng tính dẫn truyền, tăng tính chịu kớch thớch.
b)
B. Làm gión khớ quản, gión mạch.
c)
C. Làm tăng glucose mỏu.
d)
D. Tăng phân huỷ lipid.
e)
E. Làm giảm nhu cầu tiờu thụ oxy của cơ tim.
145.
Câu 1: Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp, trừ:
a)
A. Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin.
b)
B. Thuốc huỷ phó giao cảm
c)
C. Thuốc lợi niệu
d)
D. Thuốc phong toả (-adrenergic
e)
E. Thuốc phong toả hạch thần kinh thực vật
146.
Câu 2: Nifedipin có tác dụng hạ huyết áp là do:
a)
A. ức chế enzym chuyển angiotensin
b)
B. An thần.
c)
C. Phong toả (-adrenergic
d)
D. Chẹn kênh calci gây giãn mạch, giảm co bóp cơ tim
e)
E. Giảm dự trữ catecholamin
147.
Câu 3: Hydroclorothiazid có tác dụng hạ huyết áp là do:
a)
A. Giảm tiết aldosteron.
b)
B. ức chế enzym chuyển angiotensin
c)
C. Giảm dự trữ catecholamin
d)
D. Chẹn kênh calci
e)
E. Lợi niệu và giảm nhận cảm của cơ trơn thành mạch với các amin co mạch
148.
Câu 4: Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, trừ:
a)
A. Diltiazem
b)
B. Nifedipin
c)
C. Phentolamin
d)
D. Verapamin
e)
E. Amlodipin
149.
Câu 5: Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:
a)
A. Kích thích trương lực giao cảm ngoại biên
b)
A. Chẹn kênh calci
c)
B. ức chế enzym chuyển angiotensin
d)
D. Kích thích receptor (2-adrenergic trung ương
e)
E. Trực tiếp gây giãn cơ trơn thành mạch
150.
Câu 6: Thuốc nào sau đây, vừa có chỉ định trong tăng huyết áp, vừa có chỉ định trong suy tim mạn:
a)
A. Verapamin
b)
B. Propranolon
c)
C. Nifedipin
d)
D. Enalapril
e)
E. Reserpin
151.
Câu 7: Propranolon hạ huyết áp do:
a)
A. Tạo chất trung gian hoá học giả
b)
B. Chẹn kênh calci gây giãn mạch
c)
C. Phong toả B-adrenergic
d)
D. Giảm giải phóng catecholamin
e)
E. Phong toả a-adrenergic
152.
Câu 8: Prazosin hạ huyết áp là do:
a)
A. ức chế giải phóng catecholamin
b)
B. Giảm dự trữ catecholamin
c)
C. Chẹn kênh calci gây giãn mạch
d)
D. Phong toả a-adrenergic
e)
E. Phong toả B-adrenergic
153.
Câu 9: Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:
a)
A. Giảm dự trữ catecholamin
b)
B. ức chế phó giao cảm
c)
C. Phong toả (-adrenergic
d)
D. Giãn cơ trơn thành mạch
e)
E. ức chế giải phóng renin
154.
Câu 10: Thuốc nào sau đấy vừa cú chỉ định trong bệnh tăng huyết ỏp, vừa cú chỉ định trong suy tim mạn :
a)
A. Reserpin
b)
B. Verapamil
c)
C. Propranolol.
d)
D. Captopril.
e)
E. Nifedipin.
155.
Câu 11: Nifedipin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế enzyme chuyển angiotensin.
b)
B. Ức chế beta-adrenergic.
c)
C. Giảm dự trữ catecholamin.
d)
D. Ức chế kờnh Ca2+ gõy gión mạch, giảm sức bóp cơ tim.
e)
E. Giảm tiết aldosteron.
156.
Câu 12: Alpha-methyldopa cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế alpha-adrenergic.
b)
B. Ức chế kờnh Ca2+ gõy gión mạch.
c)
C. Ức chế enzyme chuyển angiotensin.
d)
D. Ức chế beta-adrenergic.
e)
E. Ức chế dopa-decarboxylase, tạo chất trung gian hoỏ học giả.
157.
Câu 13:. Reserpin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế beta-adrenergic.
b)
B. Ức chế giải phúng renin.
c)
C. Ức chế alpha-adrenergic.
d)
D. Giảm dự trữ catecholamin.
e)
E. Ức chế hệ phú giao cảm.
158.
Câu 14: Clonidine cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Ức chế receptor alpha-2 trung ương.
b)
B. Ức chế receptor alpha-adrenergic.
c)
C. Ức chế receptor beta-adrenergic.
d)
D. Ức chế giao cảm ngoại biờn.
e)
E. Kớch thớch giao cảm trung ương.
159.
Câu 15: Hydralazin cú tỏc dụng hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Làm giảm nhịp tim do phản xạ.
b)
B. Ức chế receptor beta - adrenergic.
c)
C. Làm co cơ trơn thành mạch.
d)
D. Làm dón cơ trơn thành mạch.
e)
E. Kớch thớch receptor alpha - adrenergic.
160.
Câu 16: Diazoxid làm hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Giảm tần số tim .
b)
B. Cú tỏc dụng lợi niệu
c)
C. Gây co cơ trơn thành mạch.
d)
D. Làm giảm glucose mỏu.
e)
E. Gõy dón cơ trơn thành mạch.
161.
Câu 17: Natrinitroprussiat làm hạ huyết ỏp là do:
a)
A. Làm dón chủ yếu mao động mạch .
b)
B. Làm dón cả mao động mạch và mao tĩnh mạch.
c)
C. Ức chế enzyme chuyển angiotensin.
d)
D. Ức chế giải phúng aldosterol.
e)
E. Làm dón chủ yếu mao tĩnh mạch.
162.
Câu 18: Cơ chế tỏc dụng chung của cỏc thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin:
a)
A. Cản trở chuyển angiotensin I sang angiotensin II.
b)
B. Kớch thớch chuyển angiotensin I sang angiotensin II..
c)
C. Kớch thớch giải phúng aldosteron.
d)
D. Kớch thớch chuyển hoỏ Bradykinin.
e)
E. Co mạch ngoại vi.
163.
Câu 19: Cỏc thuốc đối vận receptor AT1 angiotensin gồm:
a)
A. Losartan.
b)
B. Condesartan.
c)
C. Eprosartan
d)
D. Valsartan.
e)
E. Fluortan.
164.
Câu 1: Quinidin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do:
a)
A. Kớch thớch phú giao cảm.
b)
B. Làm ổn định màng tế bào cơ tim.
c)
C. Ức chế beta-adrenergic.
d)
D. Làm giảm catecholamine.
e)
E. Tăng tốc độ dẫn truyền nội tại tim.
165.
Câu 2:Quinidin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do cỏc yếu tố sau:
a)
A. Kộo dài thời gian trơ của tim
b)
B. Tăng tính kích thích cơ tim
c)
C. Giảm tốc độ dẫn truyền
d)
D. Ức chế phú giao cảm
e)
E. Giảm tớnh thấm của màng tế bào cơ tim
166.
Câu 3: Quinidin được chỉ định tốt nhất trong cỏc trường hợp:
a)
A. Rung thớ nhĩ, cuồng động nhĩ.
b)
B. Loạn nhịp tim do ngộ độc digitalis.
c)
C. Rung thất.
d)
D. Loạn nhịp nguồn gốc tõm thất.
e)
E. Ngoại tõm thu thất.
167.
Câu 4: Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp, cú tỏc dụng sau :
a)
A. Làm giảm tớnh chịu kớch thớch của tế bào cơ tim
b)
B. Giảm dẫn truyền trong nhĩ
c)
C. Tăng thời gian trơ
d)
D. Gión mạch vành tim
e)
E. Làm nhanh nhịp tim
168.
Câu 5:Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp tim được chỉ định tốt nhất trong:
a)
A. Nhịp xoang chậm
b)
B. Nhiễm độc cơ tim do cường giỏp trạng
c)
C. Loạn nhịp do ngộ độc digitalis
d)
D. Nhịp nhanh nhĩ, rung nhĩ
e)
E. Cuồng động nhĩ, kốm rối loạn dẫn truyền nhĩ-thất
169.
Câu 6: Diphenylhydantoin cú tỏc dụng chống loạn nhịp tim là do cỏc yếu tố sau:
a)
A. Làm bền vững màng tế bào cơ tim
b)
B. Làm giảm tớnh tự động
c)
C. Rỳt ngắn thời gian trơ và thời gian tỏi cực
d)
D. Khụng tỏc dụng đến hệ dẫn truyền nội tại cơ tim
e)
E. Giảm sức co bóp cơ tim
170.
Câu 7:Thuốc ức chế beta1-adrenergic được chỉ định trong :
a)
A. Nhiễm độc cơ tim do cường giỏp trạng
b)
B. Rung thớ nhĩ
c)
C. Cuồng động nhĩ
d)
D. Suy tim tiến triển.
e)
E. Nhịp nhanh xoang
171.
Câu 8:Procainamid cú tỏc dụng trờn cơ tim:
a)
A. Làm giảm tớnh kớch thớch của tõm thất mạnh hơn của tõm nhĩ
b)
B. Làm giảm tốc độ dẫn truyền
c)
C. Tăng thời gian trơ
d)
D. Làm tăng huyết ỏp
e)
E. Làm giảm tớnh tự động do làm giảm khử cực tự phỏt thỡ tõm trương.
172.
Bệnh nhân nam, 25 tuổi biểu hiện như trên nên dùng thuốc nào?
a)
555
b)
zouk
c)
captian black
d)
richmon
e)
ngựa
100 %
