wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA chu de 1 va 6

Total questions: 25

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

"Tiến lui em đủ mọi đường

   Ancol, axit cũng thường quen em

   Yêu em cô gái ancol

   Gặp anh axit chỉ còn este"

   Đoạn thơ trên nói về phản ứng nào ?

a)

   A. Este hóa

b)

   B. Xà phòng hóa

c)

 C. Tráng gương

d)

D. Trùng ngưng

2.

Hợp chất nào sau đây là este ?

a)

A. CH3CH2Cl.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

  C. CH3CH2ONO2

d)

D. CH3COOH.

3.

 Chất nào dưới đây không phải là este ?

a)

A. HCOOC6H5.

b)

B. HCOOCH3.   

c)

 C. CH3COOH.  

d)

D. CH3COOCH3.

4.

 Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

A. HCOOCH3.   

b)

B. C2H5OC2H5.

c)

   C. CH3COOC2H5.

d)

D. C3H5(COOCH3)3.

5.

 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. HO–C2H4–CHO.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

6.

Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng.

a)

A.HCHO

b)

B.HCOOCH3

c)

C.HCOOC2H5

d)

D.Cả 3 chất trên.

7.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat HCOOCH3 ?

a)

A. Có CTPT C2H4O2.

b)

B. Là đồng đẳng của axit axetic.

c)

C. Là đồng phân của axit axetic.

d)

D. Là hợp chất este.

8.

Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

a)

 CH2=CH-COOCH3

b)

CH3COO-CH=CH2.

c)

CH3COOC2H5

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

9.

Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây?

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

C2H5COOCH3   

d)

CH3COOH

10.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là: 

a)

C6H5CH2COOCH3.

b)

CH3COOCH2C6H5

c)

CH3COOC6H5

d)

C6H5COOCH3

11.

Este etyl fomat có công thức là :

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

12.

Este metyl acrylat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

13.

Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là :

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

14.

Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là :

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

15.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là :

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CnH2n-2O2

c)

CnH2n+2O2

d)

CnH2nO

16.

Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH2=CH-CN có tên gọi thông thường:

a)

A. Cao su

b)

B. Cao su buna

c)

C. Cao su buna –N

d)

D. Cao su buna –S

17.

Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?

a)

Chất dẻo

b)

Polime

c)

d)

Cao su

18.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nilon-6,6

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli(vinyl clorua)

d)

polietilen

19.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi.

b)

 Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.

c)

Chất dẻo là những polime có tính dẻo.

d)

 Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn.

20.

Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng ?

a)

A. Tơ visco       

b)

    B. Tơ lapsan

c)

C. Tơ clorin  

d)

D. Tơ enang

21.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna – S là:

a)

CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2

c)

CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh

d)

CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2

22.

Cao su buna - S được tạo thành bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

đồng trùng hợp

23.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

24.

Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome

a)

Buta- 1,2-đien

b)

Buta- 1,3-đien

c)

2- metyl buta- 1,3-đien

d)

Buta- 1,4-đien

25.

Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

a)

Cao su clopren

b)

Cao su isopren

c)

Cao su buna

d)

Cao su buna-N