wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKII - TIN HỌC 6 - CÁNH DIỀU

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Virus máy tính là?

a)

Một loại phần mềm.

b)

Một thiết bị máy tính.

c)

Một dạng thông tin.

d)

Một sinh vật gây bệnh.

2.

Phần mềm diệt virus là?

a)

Công cụ phát hiện virus.

b)

Công cụ ngăn chặn virus.

c)

Công cụ loại bỏ virus.

d)

Công cụ phát hiện, ngăn chặn và loại bỏ virus.

3.

Tác hại khi tham gia internet.

a)

Gây nghiện internet.

b)

Kết nối mọi người.

c)

Hỗ trợ học tập và giải trí còn hạn chế.

d)

Chi phí cao.

4.

Việc nào sau đây gây hại cho máy tính?

a)

Hạn chế sao chép dữ liệu qua các thiết bị nhớ di động.

b)

Quét virus định kỳ.

c)

Mở các email lạ.

d)

Không truy cập các trang web lạ.

5.

Để máy tính cá nhân không bị lây nhiễm virus máy tính, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Trao đổi tài liệu qua các thiết bị nhớ di động.

b)

Truy cập internet thoải mái.

c)

Thường xuyên cập nhật thông tin về virus, quét virus định kỳ.

d)

Sử dụng các phần mềm bẻ khóa để tiết kiệm chi phí.

6.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

7.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng mật khẩu cho mọi thứ.

c)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.

d)

Đặt mật khẩu cho dễ đoán để khỏi quên.

8.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết việc nào “không nên” làm trong các việc sau?

a)

Thay đổi mật khẩu hàng ngày

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi cộng đồng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,…)

d)

Tự tạo và sử dụng mật khẩu mạnh

9.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bàn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

10.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

11.

Công cụ Tìm kiếm và Thay thế nằm trong dải lệnh nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

File

12.

Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Find and Replace

b)

Open

c)

Insert Picture

d)

Clipboard

13.

Để thực hiện thao tác tìm phần văn bản, đầu tiên em phải làm gì?

a)

Chọn dải lệnh File, chọn Find

b)

Chọn dải lệnh Home, chọn Find

c)

Chọn dải lệnh Edit, chọn Find

d)

Chọn dải lệnh Find, chọn Replace

14.

Em có thể dùng lệnh Find trong dải lệnh Home để tìm các đối tượng nào trong văn bản?

a)

Một kí tự, một từ hay cụm từ bất kì.

b)

Các dấu cách.

c)

Mọi từ được định dạng theo kiểu chữ nghiêng

d)

Một kí tự, một từ, một cụm từ, một dấu cách

15.

Trong khi  soạn thảo văn bản ta cần thay  thế chữ “giáo viên” thành “Thầy giáo” thì ta chọn lệnh?

a)

Insert  -> Replace...

b)

Home   ->  Replace...

c)

Edit  ->  Go to...

d)

Edit  -> Clear

16.

Trong hộp thoại Find and Replace nút Replace All có tác dụng như thế nào ?

a)

Xóa hết các từ đã tìm được.

b)

Chèn thêm từ vào một vị trí vừa tìm được.

c)

Thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được.

d)

Thay thế cụm từ vừa tìm được.

17.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All    

b)

Replace

c)

Find Next       

d)

Cancel

18.

Để căn lề trái đoạn văn, đặt con trỏ soạn thảo nằm trong đoạn đó rồi nháy chuột vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
19.

Để căn lề phải đoạn văn, đặt con trỏ soạn thảo nằm trong đoạn đó rồi nháy chuột vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
20.

Để căn giữa đoạn văn, đặt con trỏ soạn thảo nằm trong đoạn đó rồi nháy chuột vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
21.

Để tăng, giảm độ dãn dòng đoạn văn, đặt con trỏ soạn thảo nằm trong đoạn đó rồi nháy chuột vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
22.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Định dạng văn bản gồm định dạng kí tự, định dạng đoạn văn và định dạng trang.

b)

Định dạng trang chính là căn lề trang.

c)

Độ lệnh của đoạn văn bản so với lề trái của trang.

d)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn có các bước thực hiện tương tự nhau.

23.

Để tạo bảng, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Chọn nút lệnh Table trong dải lệnh Insert

b)

Chọn nút lệnh Table trong dải lệnh Home

c)

Chọn nút lệnh Table trong dải lệnh View

d)

Chọn nút lệnh Table trong dải lệnh Design

24.

Để xóa hàng đang chọn, ta chọn lệnh?

a)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Row

b)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Rows & Columns và chọn Delete Column

c)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Row

d)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, chọn nút Delete trong nhóm lệnh Table và chọn Delete Column

25.

Để chèn một hàng trên hàng đang chọn, ta chọn lệnh?

a)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Above

b)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Below

c)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Left

d)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Right

26.

Để chèn một cột bên trái cột đang chọn, ta chọn lệnh?

a)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Left

b)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Right

c)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Above

d)

Chọn dải lệnh Layout của Table Tool, trong nhóm lệnh Rows & Columns chọn nút Insert Below