Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK3 第一课
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:
a)
饭
b)
面条
c)
面包
d)
羊肉
2.
Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:
(a)
3.
Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:
a)
地理
b)
地方
c)
地图
d)
地点
4.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你明天有什么 (a) ?明天你有空吗?
5.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
明天我要上课,不能______你们一起去玩儿。
a)
会
b)
根
c)
啊
d)
跟
6.
"Tuần trước" trong tiếng Trung là?
a)
后周末
b)
上周末
c)
下周末
d)
前周末
7.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
女朋友不喜欢玩儿电脑 (a) ,怎么办?
8.
Sắp xếp câu sau:
怎么一点儿/你/也不着急?
(a)
9.
Hoàn thành câu sau:
我们打算去旅行,我已经 (a) 火车票了。
10.
Sắp xếp câu sau:
一个/想/苹果/不/我/也/吃/。
(a)
11.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
南方______都不冷。
a)
一块儿
b)
一点儿
c)
一起
d)
一
12.
A:周末我不想去商店买东西。
B:______________________。
a)
我不喜欢去商店买东西。
b)
明天我有空。
c)
那我也不去了。
d)
我不能去。
13.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
他说好请我吃饭,但是没______钱。
a)
带
b)
到
c)
搬
d)
办
14.
A:你是北方人吗?
B:不是,我是 (a) 人。
15.
妈妈是个北方人,20岁的时候跟爸爸一起搬到南方住,一直住到今天。南方话她现在能听懂一点儿,但是一点儿也不会说。
问:妈妈……
a)
不是南方人
b)
今天搬到南方
c)
会说南方话
Reset
