wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc 6 ( HK2)

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hãy tìm phương án sai. Khi dùng Internet có thể?
a)
A. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
b)
B. Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc
c)
C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng
d)
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng
2.
Câu 2: Hãy tìm phương án sai. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?
a)
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.
b)
B. Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt
c)
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin
d)
D. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà
3.
Câu 3: Theo em, tình huống nào dưới đây không phải là rủi ro khi sử dụng Internet?
a)
A. Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc
b)
B. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp
c)
C. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng
d)
D. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến
4.
Câu 4: Em hãy cho biết cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?
a)
A. Hỏi ý kiến bố mẹ hoặc thầy cô giáo trước khi truy cập một trang web lạ.
b)
B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính
c)
C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập
d)
D. Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Virus máy tính có thể lây nhiễm sang người sử dụng máy tính
b)
B. Internet là nguồn lây nhiễm virus
c)
C. Hai máy tính để cạnh nhau sẽ khiến virus lây từ máy này qua máy kia
d)
D. Virus máy tính không phải là một chương trình phần mềm
6.
Câu 6: Khi sử dụng Internet, việc làm nào sau đây có thể khiến em gặp nguy cơ bị hại?
a)
A. Không liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc
b)
B. Định kỳ thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử
c)
C. Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng
d)
D. Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng thông báo cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết
7.
Câu 7: Khi sử dụng Internet, việc làm nào sau đây em nên làm khi gặp nguy cơ bị hại?
a)
A. Tự xử lý mọi việc, không cần sự giúp đỡ của cha mẹ, thầy cô, người lớn,…
b)
B. Nhờ sự trợ giúp của các Friends trên mạng xã hội
c)
C. Chia sẻ thông tin bị hại cho tất cả các bạn trong danh sách trên mạng xã hội
d)
D. Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng thông báo cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết
8.
Câu 8: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?
a)
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết
b)
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử
c)
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất
d)
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ
9.
Câu 9: Trong các việc làm sau đây, việc nào em không nên thực hiện khi chia sẻ thông tin?
a)
A. Đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác
b)
B. Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội,….)
c)
C. Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác
d)
D. Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của nhà nước
10.
Câu 10: Việc nào sau đây không giúp em bảo vệ thông tin cá nhân?
a)
A. Cài đặt phần mềm diệt virus
b)
B. Đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,…) thường xuyên
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,…
d)
D. Tự tạo và sử dụng mật khẩu mạnh
11.
Câu 11: Em hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác? 1)Nhấp chuột vào lệnh Replace All 2)Nhập từ cần thay thế vào ô Replace with 3)Nhâp từ cần tìm vào ô Find what 4)Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace
a)
A. 1), 2), 3), 4)
b)
B. 4), 3), 2), 1)
c)
C. 1), 3), 2), 4)
d)
D. 2), 3), 1), 4)
12.
Câu 12: Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản? 1)Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document 2)Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation 3)Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm 4)Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm 5)Nháy chuột vào cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị trí con trỏ đế cụm từ đó trong văn bản
a)
A. 1), 2), 3), 4), 5)
b)
B. 2), 1), 3), 4), 5)
c)
C. 2), 1), 3), 5), 4)
d)
D. 5), 4), 3), 2), 1)
13.
Câu 13: Trong Word, để chọn kiểu căn lề thẳng bên trái cho phần văn bản được chọn, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Paragraph của dải lệnh Home?
a)
b)
c)
d)
14.
Câu 14: Trong Word, để chọn kiểu căn lề thẳng bên phải cho phần văn bản được chọn, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Paragraph của dải lệnh Home?
a)
b)
c)
d)
15.
Câu 15: Trong Word, để chọn kiểu căn lề giữa cho phần văn bản được chọn, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Paragraph của dải lệnh Home?
a)
b)
c)
d)
16.
Câu 16: Trong Word, để chọn kiểu căn lề thẳng hai bên cho phần văn bản được chọn, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Paragraph của dải lệnh Home?
a)
b)
c)
d)
17.
Câu 17: Trong Word, để chọn căn lề (chọn các lề trên, dưới, trái, phải) cho trang văn bản, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Page Setup của dải lệnh Page Layout?
a)
b)
c)
d)
18.
Câu 18: Trong Word, để chọn hướng giấy cho trang văn bản, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Page Setup của dải lệnh Page Layout?
a)
b)
c)
d)
19.
Câu 19: Trong Word, để chọn khổ giấy cho trang văn bản, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Page Setup của dải lệnh Page Layout?
a)
b)
c)
d)
20.

Câu 20: Các bước để tạo bảng trong Word là?

1) Trong dải lệnh Insert, nháy chuột vào lệnh Table

2) Trong vùng tạo bảng, sử dụng thao tác kéo thả chuột để xác định số hàng, số cột của bảng

3) Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn bảng

a)
A. 1-2-3
b)
B. 3-2-1
c)
C. 3-1-2
d)
D. 2-1-3
21.
Câu 21: Trong Word, khi thực hiện lệnh chèn một hàng mới bên dưới ô hiện thời của bảng, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Rows & Columns của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout)?
a)
b)
c)
d)
22.
Câu 22: Trong Word, khi thực hiện lệnh chèn một hàng mới bên trên ô hiện thời của bảng, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Rows & Columns của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout)?
a)
b)
c)
d)
23.
Câu 23: Trong Word, khi thực hiện lệnh chèn một cột mới bên trái ô hiện thời của bảng, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Rows & Columns của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout)?
a)
b)
c)
d)
24.
Câu 24: Trong Word, khi thực hiện lệnh chèn một cột mới bên phải ô hiện thời của bảng, em sử dụng nút lệnh nào trong nhóm Rows & Columns của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout)?
a)
b)
c)
d)
25.
Câu 25: Khi con trỏ soạn thảo đang ở vị trí ô cuối cùng của bảng, nếu em nhấn phím TAB thì?
a)
A. Thêm nhanh một hàng mới vào cuối bảng
b)
B. Thêm nhanh một cột mới vào cuối bảng
c)
C. Con trỏ soạn thảo sẽ ra ngoài bảng
d)
D. Con trỏ soạn thảo vẫn ở vị trí cũ
26.
Câu 26: Trong Word, khi thực hiện xóa hàng, trong nhóm Rows & Columns của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout) em chọn Delete, sau đó chọn?
a)
b)
c)
d)
27.
Câu 27: Trong Word, khi thực hiện xóa cột, trong nhóm Rows & Columns của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout) em chọn Delete, sau đó chọn?
a)
b)
c)
d)
28.
Câu 28: Trong Word, khi thực hiện xóa bảng, trong nhóm Rows & Columns của dải lệnh Table Tools (nhánh Layout) em chọn Delete, sau đó chọn?
a)
b)
c)
d)
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là Đúng?
a)
A. Khi xóa bảng, trước khi thực hiện lệnh xóa bảng ta không cần chọn bảng
b)
B. Có thể chọn nhiều hàng hoặc nhiều cột để xóa cùng lúc
c)
C. Mỗi lần chèn thêm hàng hoặc cột, ta chỉ có thể chèn thêm 1 hàng hoặc 1 cột
d)
D. Chỉ có thể di chuyển con trỏ soạn thảo bằng cách dùng chuột
30.
Câu 30: Để di chuyển con trỏ soạn thảo qua phải 1 ô trong bảng ta có sử dụng phím?
a)
A. HOME
b)
B. END
c)
C. TAB
d)
D. SHIFT