wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chu ki te bao np gp

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

. G1– G2 – S – nguyên phân

b)

G2 – G1 – S – nguyên phân.

c)

G1 – S – G2 – nguyên phân

d)

S – G1 – G2– nguyên phân.

2.

Câu 1.      Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

. Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

. Kì giữa

d)

Kì cuối.

3.

Câu 1.      Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

b)

Trung thể tự nhân đôi.

c)

. NST tự nhân đôi.

d)

ADN tự nhân đôi.

4.

Câu 1.      Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.

b)

Nhân đôi ADN và NST.

c)

. NST tự nhân đôi.

d)

ADN tự nhân đôi.

5.

Hoạt động xảy ra trong pha G2 của kì trung gian là

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào

.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

c)

Tổng hợp tế bào chất và bào quan.

d)

Phân chia tế bào.

6.

Câu 1.      Loại TB nào xảy ra quá trình nguyên phân?

a)

. Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

. Tế bào sinh giao tử. 

d)

Tế bào sinh dưỡng

7.

Câu 1.      Quá trình nguyên phân diễn ra gồm các kì:

a)

     A. Kì đầu, giữa, sau, cuối.  

b)

              B. Kì đầu, giữa, cuối, sau.

c)

  C. Kì trung gian, giữa, sau, cuối.

d)

D. Kì trung gian, đầu, giữa, cuối

8.

Câu 1.      Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra

.

a)

A. 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống TB mẹ

b)

B. 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác TB mẹ

c)

C. 4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n

d)

D. Nhiều cơ thể đơn bào.

9.

Câu 1.     Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

     A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

     B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

     C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

     D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

a)

   A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

10.

Câu 1.      Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

     A. Tế bào vi khuẩn  B. Tế bào thực vật       C. Tế bào động vật   D. Tế bào nấm

a)

A. Tế bào vi khuẩn

b)

B. Tế bào thực vậ

c)

C. Tế bào động vật

d)

D. Tế bào nấm

11.

Câu 1.      Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

     A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

     B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

     C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định

     D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

a)

  A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

     C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

    D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

12.

Câu 1.      Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

A. Tế bào phân chia → nhân phân chia

B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia

C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

D. chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

a)

A. Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

D. chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

13.

Câu 1.          Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

     A. Kì trung gian       B. Kì đầu             C. Kì giữa           D. Kì sau

a)

A. Kì trung gian      

b)

B. Kì đầu  

c)

C. Kì giữa

d)

  D. Kì sau

14.

Câu 1.          Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

     A. 1 hàng                 B. 2 hàng             C. 3 hàng             D. 4 hàng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 1.          Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

     A. Đóng xoắn cực đại                                B. Bắt đầu đóng xoắn

     C. Dãn xoắn                                              D. Bắt đầu tháo xoắn

a)

A. Đóng xoắn cực đại

b)

  B. Bắt đầu đóng xoắn

c)

C. Dãn xoắn  

d)

D. Bắt đầu tháo xoắn

16.

Câu 1.          Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

     A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn             B. Lưỡng bội ở trạng thái kép

     C. Đơn bội ở trạng thái đơn                 D. Đơn bội ở trạng thái kép

a)

A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn    

b)

B. Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

  C. Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

D. Đơn bội ở trạng thái kép

17.

Câu 1.          Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào củathể một khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

     A. 12.                                                    B. 48.                   C. 46.    D. 45.

a)

12

b)

48

c)

46

d)

45

18.

Câu 1.          Loại TB xảy ra quá trình giảm phân:

     A. Tế bào sinh dục chín.                      B. Tế bào sinh dục sơ khai.

     C. Tế bào sinh dưỡng.      

     D. Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín

a)

   A. Tế bào sinh dục chín.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

  C. Tế bào sinh dưỡng.

d)

  D. Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín

19.

Câu 1. Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân, từ 1 tế bào tạo ra:

     A. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.            B. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.

     C. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.            D. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.

a)

A. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép

b)

B. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.

c)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.

d)

D. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.

20.

Câu 1. Kết quả của quá trình giảm phân là:

     A. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.      B. 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

            C. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n kép.    D. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n

a)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

b)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

c)

   D. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n

d)

C. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n kép.

21.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

     A. Tế bào sinh dưỡng                                                       B. Tế bào giao tử         

     C. Tế bào sinh dục chín                                                    D. Hợp tử

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

B. Tế bào giao tử    

c)

     C. Tế bào sinh dục chín

d)

   D. Hợp tử

22.

Câu 1.          Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

     A. Các NST đều ở trạng thái đơn         B. Các NST đều ở trạng thái kép

     C. Có sự dãn xoắn của các NST          D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

a)

A. Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

  B. Các NST đều ở trạng thái kép

c)

C. Có sự dãn xoắn của các NST   

d)

D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

23.

Câu 1.          Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

     A. kì đầu I                B. kì giữa I          C. kì đầu II           D. kì giữa II

a)

     A. kì đầu I  

b)

B. kì giữa I

c)

      C. kì đầu II   

d)

D. kì giữa II