wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 dành cho Vinh

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Mất đoạn NST gây hậu quả :

a)

Tăng số lượng gen nên làm tăng số lượng sản phẩm của gen

b)

Làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến

c)

Làm thay đổi nhóm gen liên kết

d)

Làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

2.

Một loài thực vật có bộ NST 2n= 14 . Số loại thể ba có thể có ở loài này là:

a)

21

b)

42

c)

7

d)

14

3.

Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng :

a)

Cho thấy các loài này phát triển theo hướng thoái bộ sinh học

b)

Cho thấy các loài này phát triển theo hướng tiến bộ sinh học

c)

Gián tiếp cho thấy các loài sinh vật hiện nay đều được tiến hóa từ một tổ tiên chung

d)

Trực tiếp cho thấy các loài hiện nay đều tiến hóa từ một tổ tiên chung

4.

Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật

a)

Giao phối không ngẫu nhiên và di nhập gen

b)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến và di -nhập gen

5.

Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Di-nhập gen

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

6.

Khái niệm môi trường nào sau đây đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật , trừ nhân tố con người

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật , có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

7.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác

b)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng

c)

Cơ thể chúng là nơi ở ,nơi lấy thức ăn,nước uống của các sinh vật khác

d)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác

8.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

9.

Khi nói về giới hạn sinh thái , kết luận nào sau đây không đúng ?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái cành rộng thì có vùng phân bố càng hẹp

b)

Loài sống ờ vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông

c)

Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng kiểu bị bệnh

d)

Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự ảnh hưởng của các nhân tố lên đời sống sinh vật

a)

Các tia tử ngoại giúp sinh vật có thể tổng hợp vitamin D tuy nhiên có thể gây ra đột biến

b)

Vào mùa đông, thời gian chiếu sáng ít ,sâu sòi thường đình dục

c)

Môi trường nước là môi trường thích hợp với động vật có giới hạn chịu nhiệt rộng

d)

Cây đước có nhiều rễ phụ đâm ra từ thân xuống nhằm giữ vững cơ thể đó là sự thích nghi của cơ thể với môi trường sống

11.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

c)

Hiện tượng tự tỉa thưa

d)

Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

12.

Nếu như trong một mẻ lưới đánh cá ở hồ thu được số lượng cá con nhiều hơn,còn cá lớn thì rất ít , điều đó chứng tỏ

a)

Cá đang bước vào thời kì sinh sản

b)

Nghề cá đang khai thác hiệu quả

c)

Nghề cá chưa khai thác hết tiềm năng

d)

Nghề cá đang rơi vào tình trạng khai thác quá mức

13.

Quần thể ruồi nhà trường xuất hiện nhiều vào mùa hè trong năm ,còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn. Quần thể này :

a)

Biến động số lượng theo chu kỳ năm

b)

Không phải biến động số lượng

c)

Biến động số lượng theo chu kỳ mùa

d)

Biến động số lượng không theo chu kì

14.

Nếu thiên tai hay sự cố làm tăng vọt tỉ lệ chết của quần thể thì sau đó loại quần thể thường phục hồi nhanh nhất là loại quần thể nào?

a)

Quần thể có tuổi sinh thái thấp

b)

Quần thể có tuổi sinh thái cao

c)

Quần thể có tuổi sinh lí cao

d)

Quần thể có tuổi sinh lí thấp

15.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật

a)

Một khu rừng

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

16.

Mức đa dạng của quần xã không phụ thuộc vào ?

a)

Sự cạnh tranh giữa các loài

b)

Kích thước cá thể của quần thể

c)

Mối quan hệ giữa con mồi và vật ăn thịt

d)

Mức độ thay đổi của các nhân tố vô sinh

17.

Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế

a)

Nguyên sinh

b)

Thứ sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

18.

Kết quả của diễn thế sinh thái là;

a)

Thay đổi cấu trúc của quần xã

b)

Thiết lập mối quan hệ cân bằng mới

c)

Tăng sinh khối

d)

Tăng số lượng quần thể

19.

Hệ sing thái nào sau đây có tính ổn định thấp nhất

a)

Rừng nguyên sinh

b)

Hồ nuôi cá

c)

Đồng cỏ

d)

Đại dương

20.

Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là

a)

Sinh vật phân hủy

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Động vật ân thịt