wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập LS ĐL 6 HKII

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các triều đại phong kiến phương Bắc đã bắt nhân dân ta phải thay đổi phong tục theo người Hán nhằm mục đích gì?

a)

Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông

b)

Khai hóa văn minh cho nhân dân ta

c)

Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa

d)

Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta 

2.

Văn hóa ở nước ta dưới thời kì Bắc thuộc có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Văn hóa Hán không ảnh hưởng nhiều đến văn hóa nước ta

b)

Nhân dân ta tiếp thu yếu tố tích cực của văn hóa Trung Quốc

c)

Tiếp nhận tinh hoa văn hóa Hán và “Việt hóa” cho nó phù hợp với thực tiễn

d)

Bảo tồn phong tục tập quán truyền thống của dân tộc

3.

Vì sao người Việt vẫn giữ được phong tục, tập quán và tiếng nói của tổ tiên?

a)

Do người Hán sang đô hộ nhưng không quan tâm đến văn hóa.

b)

Do văn hóa của Người Việt phát triển quá rực rỡ.

c)

Do truyền thống yêu nước và lòng tự tôn dân tộc.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

4.

Đâu là loại chữ viết được người Việt sáng tạo ra dựa trên việc học tập chữ Hán của Trung Quốc?

a)

Chữ Nôm.

b)

Chữ Nêm.

c)

Chữ Quốc ngữ.

d)

Chữ Phạn

5.

Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây?

“Ai người đánh giặc trên sông,

Dựng bãi cọc ngầm, phá quân Nam Hán?”

a)

Ngô Quyền.

b)

Dương Đình Nghệ.

c)

Khúc Thừa Dụ.

d)

Khúc Hạo

6.

Nét độc đáo về nghệ thuật quân sự của trận Bạch Đằng năm 938 do Ngô Quyền tổ chức là gì?

a)

Chủ động rút lui chiến lược tạo thế trận kháng chiến lâu dài.

b)

 Chủ động tiến công nhằm chặn trước thế mạnh của giặc.

c)

Thực hiện tiến công thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

d)

Lợi dụng thủy triều và địa thế tự nhiên để tổ chức trận địa mai phục.

7.

Kế sách nào của Ngô Quyền đã được quân dân nhà Trần kế thừa, vận dụng để đánh đuổi quân xâm lược Nguyên (1288)?

a)

 Đóng cọc trên sông Bạch Đằng.   

b)

Vườn không nhà trống.

c)

Tiên phát chế nhân.       

d)

Đánh thành diệt viện

8.

Các triều đại phong kiến phương Bắc đã truyền bá tôn giáo nào vào nước ta?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Kitô giáo.

9.

Yếu tố tích cực nào của văn hoá Trung Hoa được truyền bá vào nước ta trong thời Bắc thuộc?

a)

Nhuộm răng đen.

b)

Chữ viết.

c)

Làm bánh chưng.

d)

Tôn trọng phụ nữ

10.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

.Luôn biến động

11.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)

con người đốt nóng.

b)

. ánh sáng từ Mặt Trời.

c)

các hoạt động công nghiệp.

d)

sự đốt nóng của Sao Hỏa.

12.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng:

a)

Xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi

b)

Xảy ra trong một ngày ở một địa phương

c)

Lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó

d)

Xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa

13.

Đặc điểm SAI khi nói về sự thay đổi của nhiệt độ là:

a)

Nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ.

b)

Nhiệt độ không khí thay đổi theo màu đất.

c)

Nhiệt độ không khí thay đổi theo độ cao.

d)

Nhiệt độ không khí thay đổi tùy theo vị trí gần hay xa biển.

14.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Tín phong

b)

Tây Ôn đới

c)

Đông cực

d)

Gió mùa

15.

Hãy cho biết thời tiết là hiện tượng khí tượng:

a)

Xảy ra trong một thời gian dài ở một nơi.

b)

Xảy ra trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

c)

Xảy ra khắp mọi nơi và không thay đổi.

d)

Xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

16.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

Các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh.

d)

băng hà, khí quyển

17.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

18.

"Không khí bao giờ cũng chứa một lượng....... nhất định tạo nên độ ẩm không khí". Điền vào chỗ chấm?

a)

Lượng hơi nước

b)

Rất ít hơi nước

c)

Nhiều hơi nước

d)

Hơi nước

19.

Hợp lưu là gì?

a)

Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước.

b)

Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau.

c)

Nơi có lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông.

d)

Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông, biể

20.

Em hãy cho biết chi lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

d)

Các con sông đổ nước vào con sông chính

21.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

Hồ Thác Bà.

b)

Hồ Ba Bể.

c)

Hồ Trị An.

d)

Hồ Tây

22.

Hoạt động kinh tế - xã hội nào góp phần điều tiết chế độ nước sông, giảm dòng chảy sông ngòi vào mùa lũ giúp hạn chế lũ lụt cho vùng Đồng bằng sôn Hồng?

a)

Trồng rừng ở vùng thượng lưu sông.

b)

Phát triển nông nghiệp sạch ở thượng nguồn.

c)

Xây dựng hệ thống thủy lợi.

d)

Xây dựng các nhà máy thủy điện.

23.

Lưu vực của một con sông là gì?

a)

Vùng hạ lưu của sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

Vùng đất đai đầu nguồn.

d)

Chiều dài từ nguồn đến cửa sông.

24.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây.

b)

Sông Missisipi.

c)

Sông Nin.

d)

Sông A-ma-dôn

25.

Cửa sông là nơi dòng sông chính 

a)

xuất phát chảy ra biển.

b)

tiếp nhận các sông nhánh.

c)

đổ ra biển hoặc các hồ.

d)

phân nước cho sông phụ