Font size
Worksheetsôn tập cuối kì 2-11
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng A được biểu diễn:
A[i]
Ai
A{i}
A(i)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
For i:=n downto 1 do Write(A[i]:3);
Xuất các phần tử của mảng A ra màn hình theo thứ tự ngược lại.
Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình theo thứ tự ngược lại.
Nhập các phần tử lẻ vào mảng A
Nhập các phần tử chẵn vào mảng A
Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:
Không tồn tại
Xâu rỗng
Chứa kí tự 0
Xâu ngắn
Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?
delete(a, length(a), 1);
delete(a, 1, 255);
delete(a, 255, 1);
delete(a, 1, length(a));
Cho 2 xâu A, B. Hãy cho biết câu lệnh sau thực hiện công việc gì:
If A[1] = B[length(B)] then writeln(‘Giong nhau’)
else writeln(‘Khac nhau’);
Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu A và kí tự cuối cùng của xâu B.
Xuất ra kết quả so sánh của xâu A và xâu B.
Xuất ra kết quả so sánh chiều dài của xâu A và chiều dài của xâu B.
Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu B và kí tự cuối cùng của xâu A.
Cho khai báo sau:
Var hoten : string;
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Xâu có độ dài lớn nhất là 255;
Xâu có độ dài lớn nhất là 0;
Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó;
Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu;
Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?
Var hoten : string[27];
Var diachi : string(100);
Var ten = string[30];
Var ho = string(30);
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B;
Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn;
Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B;
Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn;
Để gắn tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh theo cú pháp:
assign(<biến tệp>,<tên tệp>);
<tên tệp> := <tên biến tệp>;
<biến tệp> := <tên tệp>;
assign(<tên tệp>,<biến tệp>);
Trong Pascal để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết như sau
var f1; f2 : text;
Var f1 f2 : text;
Var f1: f2 : text;
Var f1, f2 : text;
Tệp f có dữ liệu 5 9 15 để đọc và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:
Read(f, x, y, z);
Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’);
Read(x, y, z);
Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);
Số lượng phần tử trong tệp :
Không được lớn hơn 128
Không được lớn hơn 255
Phải được khai báo trước.
Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.
Dữ liệu kiểu tệp:
A. Được lưu trữ trên ROM.
B. Được lưu trữ trên RAM.
C. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng.
D. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.
Hãy chọn phương án ghép đúng . Kiểu của một hàm được xác định bởi
A_ Kiểu của các tham số
Kiểu giá trị trả về
A_ Tên hàm
A_ Địa chỉ mà hàm trả về
Mô tả nào dưới đây về hàm là sai?
Phải trả lại kết quả
Phải có tham số
Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó
A_ Có thể có các biến cục bộ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức.
Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ.
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ.
Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến cục bộ.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Biến cục bộ là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương trình chính.
Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình chính.
Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó.
Biến toàn bộ chỉ được sử dụng trong chương trình chính và không được sử dụng trong các chương trình con.
Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa
Program.
Procedure.
Function.
Var.
Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa
Program.
Procedure.
Function.
Var.
Khai báo phần đầu một hàm là:
Function <tên hàm> [(<DS các tham số>)] : <kiểu DL>;
Procedure <tên hàm> [(<DS các tham số>)] : <kiểu DL>;
Function <tên hàm> [(<danh sách các tham số>)] ;
Function <tên hàm> ;
