Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công Nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?

a)

A. Máy xay sinh tố

b)

B. Xe đạp

c)

C. Máy sấy

d)

D. Bàn là

2.

Câu 2: Máy hút bụi có chức năng là

a)

A. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa

b)

B. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc

c)

C. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi

d)

D. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ

3.

Câu 3: “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc ngủ” là công dụng của

a)

A. Bếp hồng ngoại

b)

B. Đèn huỳnh quang

c)

C. Đèn ngủ

d)

D. Ấm đun nước

4.

Câu 4: Sải cánh là thông số kĩ thuật của đồ dùng điện nào dưới đây?

a)

A. Máy sấy tóc

b)

B. Quạt điện

c)

C. Điều hòa không khí

d)

D. Máy hút bụi

5.

Câu 5: Thông số kĩ thuật nào dưới đây của máy giặt?

a)

A. 220 V - 75 W

b)

B. 220 V - 2 lít

c)

C. 220 V - 9 000 BTU/h

d)

D. 220V - 8kg

6.

Câu 6: Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện và các đồ dùng điện trong gia đình là công việc của nghề nào sau đây?

a)

A. Nghề điện dân dụng

b)

B. Thợ xây

c)

C. Kỹ sư xây dựng

d)

D. Kiến trúc sư

7.

Câu 7: Tai nạn giật điện sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện việc làm nào sau đây?

a)

A. Chạm tay vào nguồn điện

b)

B. Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện

c)

C. Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống

d)

D. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài

8.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình?

a)

A. Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện

b)

B. Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng uy tín

c)

C. Lựa chọn loại cao cấp nhất, có giá cả đắt nhất

d)

D. Lựa chọn loại có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình

9.

Câu 9: Loại đồ dùng điện nào có mục đích sử dụng điện khác với 3 loại còn lại?

a)

A. Đèn LED

b)

B. Đèn huỳnh quang

c)

C. Máy xay sinh tố

d)

D. Đèn sợi đốt

10.

Câu 10: Đồ dùng điện loại điện – quang biến điện năng thành loại năng lượng gì?

a)

A. Điện năng thành quang năng

b)

B. Điện năng thành nhiệt năng

c)

C. Điện năng thành cơ năng

d)

D. Điện năng thành điện năng

11.

Câu 11: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là gì?

a)

A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W

b)

B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W

c)

C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W

d)

D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W

12.

Câu 12: Đồ dùng điện nào dưới đây biến điện năng thành nhiệt năng?

a)

A. Bàn là

b)

B. Đèn điện

c)

C. Quạt điện

d)

D. Máy hút bụi

13.

Câu 13: Hành động nào sau đây không an toàn với con người khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?

a)

A. Cắm phích điện, đóng cầu dao khi tay người bị ướt

b)

B. Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng điện bị hư hỏng

c)

C. Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

D. Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện

14.

Câu 14: Máy xay sinh tố thuộc loại hình biến đổi năng lượng gì?

a)

A. Biến đổi điện năng thành quang năng

b)

B. Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

C. Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

d)

D. Biến đổi điện năng thành hóa năng

15.

Câu 15: Năng lượng nào dưới đây không thân thiện với môi trường?

a)

A. Năng lượng mặt trời

b)

B. Nhiên liệu hóa thạch: than đá, dầu mỏ, khí đốt...

c)

C. Nhiên liệu sinh học

d)

D. Năng lượng địa nhiệt

16.

Câu 16: Điện áp phổ biến dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam là bao nhiêu?

a)

A. 220V

b)

B. 120V

c)

C. 230V

d)

D. 110V

17.

Câu 17: Hành động nào sau đây an toàn với đồ dùng điện khi sử dụng?

a)

A. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm

b)

B. Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt

c)

C. Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn

d)

D. Không ngắt điện khi vệ sinh đồ dùng điện

18.

Câu 18: Chức năng chính của đèn điện là gì?

a)

A. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn

b)

B. Đồ dùng điện để chiếu sáng

c)

C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm

d)

D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm

19.

Câu 19: Bộ phận nào của đèn sợi đốt có chức năng biến đổi điện năng thành quang năng?

a)

A. Sợi đốt

b)

B. Đuôi đèn

c)

C. Bóng thủy tinh

d)

D. Dây điện

20.

Câu 20: Bóng thủy tinh của đèn sợi đốt có tác dụng gì?

a)

A. Biến điện năng thành nhiệt năng để phát sáng

b)

B. Chứa khí trơ để bảo vệ sợi đốt

c)

C. Để lắp ráp vào đui đèn

d)

D. Cung cấp điện cho sợi đốt

21.

Câu 21: Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng?

a)

A. Vỏ bóng

b)

B. Bảng mạch LED

c)

C. Đuôi đèn

d)

D. Điện cực

22.

Câu 22: Bộ phận nào của đèn LED giúp phân bố đều ánh sáng?

a)

A. Vỏ bóng

b)

B. Bảng mạch LED

c)

C. Đuôi đèn

d)

D. Dây dẫn

23.

Câu 23: Đèn sợi đốt có cấu tạo gồm các bộ phận chính nào?

a)

A. Ống thủy tinh, hai điện cực

b)

B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn

c)

C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn

d)

D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực

24.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai về đèn sợi đốt?

a)

A. Tuổi thọ của đèn sợi đốt chỉ khỏang 1000 giờ

b)

B. Nếu sờ vào bóng đèn đang chiếu sáng sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng

c)

C. Khi đèn làm việc, sợi đốt bị nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng

d)

D. Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng

25.

Câu 25: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bóng đèn compact?

a)

A. Là bóng đèn huỳnh quang có công suất nhỏ

b)

B. Có nguyên lí làm việc giống bóng đèn huỳnh quang

c)

C. Có khả năng phát ra ánh sáng cao, tuổi thọ thấp

d)

D. Ánh sáng an toàn với mắt người sử dụng

26.

Câu 26: Mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đèn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất?

a)

A. Sợi đốt

b)

B. Huỳnh quang

c)

C. Compact

d)

D. LED

27.

Câu 27: Trong các loại đèn điện sau, loại nào tiết kiệm điện năng nhất?

a)

A. Đèn sợi đốt

b)

B. Đèn huỳnh quang

c)

C. Đèn compact

d)

D. Đèn LED

28.

Câu 28: Hành động dưới đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng đèn điện?

a)

A. Không bật, tắt đèn điện liên tục

b)

B. Tháo bóng đèn điện khi đã ngắt điện

c)

C. Lắp đặt đèn điện ở nơi khô ráo

d)

D. Tay đang ướt để cắm đèn điện

29.

Câu 29: Để tiết kiệm điện năng nhiều nhất, em sử dụng loại bóng đèn điện nào sau đây?

a)

A. Sợi đốt

b)

B. LED

c)

C. Huỳnh quang

d)

D. Compact

30.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không phải của bóng đèn huỳnh quang?

a)

A. Tuổi thọ cao hơn so với đèn sợi đốt

b)

B. Phát ra ánh sáng nhấp nháy

c)

C. Tiết kiệm điện năng hơn so với đèn sợi đốt

d)

D. Phát ra ánh sáng liên tục

31.

Câu 31: Bóng đèn sợi đốt có ưu điểm gì?

a)

A. Giá thành rẻ

b)

B. Tuổi thọ cao

c)

C. Tiết kiệm điện

d)

C. Tiết kiệm điện

32.

Câu 32: Tháo lắp bóng đèn khi đèn đang sáng có tác hại gì?

a)

A. Làm giảm tuổi thọ của bóng đèn

b)

B. Có thể bị điện giật

c)

C. Gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Không có tác hại gì

33.

Câu 33: Chọn phát biểu sai

a)

A. Ngoài công dụng chiếu sáng, một số loại đèn điện còn được dùng để sưởi ấm, trang trí

b)

B. Khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng lên đến nhiệt độ cao và phát sáng

c)

C. Thông số kĩ thuật của bóng đèn LED là 220V - 8kg

d)

D. Ống thủy tinh của bóng đèn huỳnh quang có phủ lớp bột huỳnh quang.

34.

Câu 34: Công dụng của lớp bột huỳnh quang phủ bên trong bóng đèn huỳnh quang là gì?

a)

A. Giảm độ chói của đèn

b)

B. Giảm hiện tượng nhấp nháy cho đèn

c)

C. Để tiết kiệm điện năng cho đèn

d)

D. Để phát ra ánh sáng, tạo màu sắc cho đèn

35.

Câu 35: Nồi cơm điện là thiết bị

a)

A. Biến điện năng thành nhiệt năng

b)

B. Biến điện năng thành cơ năng

c)

C. Biến điện năng thành quang năng

d)

D. Biến điện năng thành vi sóng

36.

Câu 36: Chọn phát biểu sai

a)

A. Nồi cơm điện thông thường có hai chế độ nấu và giữ ấm

b)

B. Nồi cơm điện dùng vi sóng để nấu chín cơm

c)

C. Nồi cơm điện sẽ nhanh hỏng nếu sử dụng không đúng chức năng do nhà sản xuất quy định

d)

D. Nồi cơm điện sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng đúng điện áp định mức

37.

Câu 37: Khi sử dụng nồi cơm điện cần lưu ý gì?

a)

A. Có thể nấu quá lượng gạo quy định

b)

B. Có thể mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu

c)

C. Dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi nồi đang nấu

d)

D. Đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát

38.

Câu 38: Van thoát hơi trên nắp nồi cơm điện có chức năng là gì?

a)

A. Điều chỉnh áp suất trong nồi cơm điện

b)

B. Cung cấp nhiệt cho nồi

c)

C. Hiển thị trạng thái hoạt động của nồi cơm điện

d)

D. Bảo vệ các bộ phận bên trong của nồi cơm điện

39.

Câu 39: Nguyên nhân gây ra một số hiện tượng cơm bị nhão sau khi nấu?

a)

A. Do lượng nước đổ vào nấu quá ít

b)

B. Bộ phận sinh nhiệt bị hỏng, không cung cấp đủ nhiệt để cơm có thể chín

c)

C. Mặt ngoài của nồi nấu chưa được lau khô trước khi đặt vào mặt trong của thân nồi

d)

D. Do lượng nước đổ vào nấu quá nhiều

40.

Câu 40: Gia đình bạn Mai có 5 người: bố, mẹ, Mai và 2 em của Mai. Em hãy giúp bạn Mai lựa chọn một chiếc nồi cơm điện phù hợp nhất với gia đình bạn trong các loại nồi có các thông số dưới đây.

a)

A. Dung tích 1L có nhãn dán 3 sao

b)

B. Dung tích 1L có nhãn dán 1,5 sao

c)

C. Dung tích 2L có nhãn dán 3 sao

d)

D. Dung tích 2L có nhãn dán 4 sao

41.

Câu 41: Nhà Hoa có 4 người: bố, mẹ, Hoa đang học lớp 6 và em gái đang học lớp 3. Hôm nay Chủ nhật, cả nhà đi siêu thị mua sắm và muốn mua một nồi cơm điện mới thay cho chiếc nồi cũ. Gia đình Hoa nên lựa chọn loại nào dưới đây?

a)

A. 220V - 700W - 1,8 lít

b)

B. 220V - 1 350W - 3,8 lít

c)

C. 220V - 400W - 1 lít

d)

D. 220V - 1 550W - 6,3 lít

42.

Câu 42: Bếp hồng ngoại đôi là:

a)

A. Bếp có một vùng nấu

b)

B. Bếp có hai vùng nấu

c)

C. Bếp có ba vùng nấu

d)

D. Bếp có bốn vùng nấu

43.

Câu 43: Thông số kĩ thuật nào sau đây có trên bếp hồng ngoại?

a)

A. Điện áp định mức, công suất định mức

b)

B. Điện áp định mức, dung tích

c)

C. Công suất định mức, dung tích

d)

D. Điện áp định mức, sải cánh

44.

Câu 44: “Xây dựng, thiết kế, thử nghiệm, giám sát và phát triển các hệ thống điện” là công việc của nghề nào sau đây?

a)

A. Kỹ sư cầu đường

b)

B. Kỹ sư điện

c)

C. Thợ điện

d)

D. Kỹ sư xây dựng

45.

Câu 45: Bộ phận nào của bếp hồng ngoại cung cấp nhiệt cho bếp?

a)

A. Mâm nhiệt hồng ngoại

b)

B. Thân bếp

c)

C. Bảng điều khiển

d)

D. Mặt bếp

46.

Câu 46: Trong quá trình sử dụng, mặt bếp hồng ngoại có màu gì?

a)

A. Màu vàng

b)

B. Màu đỏ

c)

C. Màu cam

d)

D. Màu tím

47.

Câu 47: Mặt bếp hồng ngoại thường được làm bằng vật liệu gì?

a)

A. Kính chịu nhiệt, có độ bền cao

b)

B. Sợi cacbon siêu bền

c)

C. Thủy tinh chịu lực

d)

D. Kim loại có độ bền cao

48.

Câu 48: Em chọn chế độ nấu, tăng giảm nhiệt độ ở bộ phận nào của bếp hồng ngoại?

a)

A. Mặt bếp

b)

B. Bảng điều khiển

c)

C. Thân bếp

d)

D. Mâm nhiệt hồng ngoại

49.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của thân bếp?

a)

A. Là nơi để điều chỉnh nhiệt độ, chế độ nấu của bếp

b)

B. Là bộ phận có chức năng bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong của bếp

c)

C. Là bộ phận có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp

d)

D. Là nơi đặt nồi nấu

50.

Câu 50: Nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại nào sau đây là đúng?

a)

A. Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Làm chín thức ăn

b)

B. Cấp điện cho bếp → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn

c)

C. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn

d)

D. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Cấp điện cho bếp → Làm chín thức ăn