wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra HK2. Toán 6. 2021 - 2022. Đề 25/4/2022

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phân số bằng phân số 34\frac{-3}{4}   là

a)

34\frac{-3}{-4}  

b)

68\frac{6}{-8}  

c)

64\frac{-6}{4}  

d)

38\frac{-3}{8}  

2.

Cho 3x=1824\frac{3}{x}=-\frac{18}{24}  , khi đó x có giá trị là

a)

4

b)

- 4

c)

418-\frac{4}{18}  

d)

1827-\frac{18}{27}  

3.

Sắp xếp các số 0,8; 89\frac{-8}{9}  ; 65\frac{-6}{5}  ; 0; 914\frac{9}{14}  ; –2,3 theo thứ tự giảm dần là

a)

-2,3; 65\frac{-6}{5} ; 89\frac{-8}{9} ; 0; 914\frac{9}{14} ; 0,8

b)

0,8; 89\frac{-8}{9} ; 65\frac{-6}{5} ; 0; 914\frac{9}{14} ; - 2,3

c)

0,8; 914\frac{9}{14} ; 0; 89\frac{-8}{9} ; 65\frac{-6}{5} ; - 2,3

d)

0,8; 914\frac{9}{14} ; 0; 65\frac{-6}{5} ; - 2,3; 89\frac{-8}{9}

4.

Kết quả khi rút gọn 8.58.216\frac{8.5-8.2}{16}   là

a)

5162=112\frac{5-16}{2}=\frac{-11}{2}  

b)

4022=382=19\frac{40-2}{2}=\frac{38}{2}=19  

c)

401616=40\frac{40-16}{16}=40  

d)

8.(52)16=32\frac{8.\left(5-2\right)}{16}=\frac{3}{2}  

5.

Giá trị của phép tính 5132135\frac{1}{3}-2\frac{1}{3}   bằng

a)

3133\frac{1}{3}  

b)

313-3\frac{1}{3}  

c)

3

d)

-31

6.

Tìm x biết:  23.x+12=110\frac{2}{3}.x+\frac{1}{2}=\frac{1}{10}  

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{-3}{5}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

52\frac{-5}{2}  

7.

Số nghịch đảo của 13\frac{1}{3}  là

a)

1

b)

13-\frac{1}{3}  

c)

3

d)

- 3

8.

Bạn Hùng đi xe đạp được 6 km trong  35\frac{3}{5}   giờ. Hỏi trong 1 giờ bạn Hùng đi được bao nhiêu ki – lô – mét?

a)

12

b)

10

c)

16

d)

14

9.

Một lớp có 45 học sinh làm bài kiểm tra. Số bài kiểm tra đạt điểm giỏi bằng 13\frac{1}{3}   tổng số bài. Số bài đạt điểm khá bằng 910\frac{9}{10}   số bài còn lại. Tính số bài đạt điểm trung bình biết rằng lớp đó không có bài được điểm yếu và điểm kém.

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

10.

Biết 1414 quả dưa hấu nặng 0,8 kg.Quả dưa hấu đó nặng là

a)

3 kg

b)

3,2 kg

c)

4 kg

d)

4,2 kg

11.

5% của 18 bằng

a)

518\frac{5}{18}  

b)

900

c)

9

d)

0,9

12.

45 phút chiếm bao nhiêu phần của 1 giờ

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

13.

23\frac{2}{3}   của 8,7 bằng bao nhiêu

a)

8,5

b)

0,58

c)

5,8

d)

13,05

14.

Làm tròn số 60,996 đến chữ số hàng đơn vị là

a)

61

b)

60

c)

60,9

d)

60,95

15.

Chia đều một sợi dây dài 15 cm thành bốn đoạn bằng nhau, tính độ dài mỗi đoạn dây (làm tròn đến chữ số hàng thập phân thứ nhất)

a)

3,7

b)

4

c)

3

d)

3,8

16.

Tỉ số phần trăm của 0,18 m2 và 25 dm2

a)

28%

b)

45%

c)

36%

d)

72%

17.

Biết rằng x – 83%.x = –1,7. Giá trị của x là

a)

83

b)

17

c)

- 17

d)

10

18.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Điểm Q không thuộc các đường thẳng a, b, và c

b)

Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c

c)

Điểm P không nằm trên các đường thẳng a và c

d)

Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b

19.

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

a)

5 bộ

b)

4 bộ

c)

3 bộ

d)

1 bộ

20.

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Khi đó hai đường thẳng AB và AC

a)

Trùng nhau

b)

Song song với đường thẳng BC

c)

Cắt nhau tại điểm A

d)

Song song với nhau

21.

Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L

b)

Chỉ có hai điểm J và L nằm giữa hai điểm K, N

c)

Hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K

d)

Trong hình không có điểm nào nằm giữa hai điểm nào

22.

Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hai tia AO và AB đối nhau

b)

Hai tia BO và By đối nhau

c)

Hai tia AO và OB đối nhau

d)

Hai tia Ax và By đối nhau

23.

Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM = 3 cm, AB = 8 cm. Độ dài đoạn thẳng MB là

a)

5 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

11 cm

24.

Chọn đáp án sai. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

a)

IA = IB \frac{ }{ }  

b)

IA = IB = AB2\frac{AB}{2}  

c)

I nằm giữa hai điểm A và B

d)

IA + IB = 2AB

25.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học

b)

Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm

c)

Số học sinh thích ăn gà rán

d)

Số học sinh thích xem phim

26.

Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6B sử dụng phương tiện khác nhau để đến trường. Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

a)

36

b)

18

c)

14

d)

42

27.

Kết quả bài kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 6A được cho dưới dạng biểu đồ dưới đây, biết tất cả học sinh của lớp đều làm bài kiểm tra. Quan sát biểu đồ và cho biết số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

a)

35 học sinh

b)

40 học sinh

c)

42 học sinh

d)

45 học sinh

28.

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua, đá cầu). Môn thể thao nào có ít học sinh nam thích chơi nhất?

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Cờ vua

d)

Đá cầu

29.

Khi tung cùng lúc hai đồng xu khác nhau. Có mấy kết quả có thể xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia thì được 18 lần trúng. Xác suất xạ thủ bắn trúng tấm bia là?

a)

1019\frac{10}{19}  

b)

1910\frac{19}{10}  

c)

910\frac{9}{10}  

d)

919\frac{9}{19}