NEW
Font size
WorksheetsLuyện tập Động lượng
Total questions: 17
Worksheet time: 12mins
Một vật khối lượng lượng 0.5 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s theo hướng từ Tây sang Đông. Mũi tên biểu diễn đúng hướng vận tốc của vật là
Một vật khối lượng lượng 0.5 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s theo hướng từ Đông sang Tây. Mũi tên biểu diễn đúng động lượng của vật là
Một vật khối lượng lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s theo hướng Nam. Nếu tăng vận tốc vật 2 lần và giữ nguyên khối lượng của vật, động lượng của vật sẽ
tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 2 kgm/s
giảm 2 kgm/s
Một vật khối lượng lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s theo hướng Nam. Nếu tăng vận tốc vật 4 lần và giảm khối lượng của vật một nửa, động lượng của vật sẽ
tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 2 kgm/s
giảm 2 kgm/s
Một vật khối lượng lượng 3 kg chuyển động theo hướng Nam và có động lượng là 6 kgm/s. Vận tốc của vật có độ lớn là
18 m/s
2 m/s
9 kgm/s
3 kgm/s
Một vật khối lượng lượng 2 kg ban đầu đứng yên. Sau 5 s, vật chuyển động với vận tốc 3 m/s. Chọn phát biểu đúng.
Động lượng ban đầu p0 = 0, động lượng sau 5 s là p = 3 kgm/s.
Động lượng ban đầu p0 = 0, động lượng sau 5 s là p = 6 kgm/s.
Động lượng ban đầu p0 = 6 kgm/s, động lượng sau 5 s là p = 0.
Động lượng ban đầu p0 = 10 kgm/s, động lượng sau 6 s là p = 0.
Một hệ gồm viên bi xanh 2 kg và viên bi đỏ 5 kg. Viên bi xanh đang chuyển động với vân tốc 6 m/s theo hướng Nam. Viên bi đỏ đang đứng yên. Động lượng của hệ hai viên bi là
12 kgm/s
30 kgm/s
42 kgm/s
18 kgm/s
Một vật khối lượng lượng 1.5 kg ban đầu chuyển động với vận tốc có độ lớn 2 m/s. Sau 5 s, vật chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 6 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật sau 5 s là
p0 = 3 kgm/s
p = 9 kgm/s
Δp = 6 kgm/s
p0 = 3 kgm/s
p = 7.5 kgm/s
Δp = 6 kgm/s
p0 = 3 kgm/s
p = 30 kgm/s
Δp = 27 kgm/s
p0 = 3 kgm/s
p = 12 kgm/s
Δp = 15 kgm/s
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:
P =m .v
P = m.v
P =vm
P = vm
Véc tơ động lượng là véc tơ
cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s
B. kg.m.s
C. kg.m2 /s
D. kg.m/s2
Đơn vị xung lượng của lực là:
A. N.s
B. kg.m.s
C. kg.m2 /s
D. kg.m/s2
Độ biến thiên động lượng bằng .........
lực tác dụng lên vật.
xung lượng của lực.
khối lượng của vật
nội lực tác dụng lên vật.
Một vật có khối lượng 0.5 kg chuyển động với vận tốc 4m/s về hướng Đông. Động lượng của vật là:
4 kg.m/s, Đông
2 kg.m/s, Đông
2 kg.m/s, Tây
8 kg.m/s, Đông
Vật có tốc độ 5 m/s. Độ lớn động lượng của vật là 1.5 kg.m/s. Khối lượng của vật là
5 kg
1.5 kg
3.3 kg
0.3 kg
Một vật 10 kg có động lượng 30 kg.m/s, Bắc. Vận tốc của vật là
10 m/s, Bắc
0.3 m/s, Bắc
3 m/s, Bắc
30 m/s, Bắc
