wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 2. sinh học 12

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật.

b)

B. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

c)

C. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.

d)

D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.

2.

Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau đây? 

(1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn.

(2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao.

(3) Trồng các loại cây đúng thời vụ.

(4) Nuôi ghép các loài cá sống ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Ve kí sinh trên chó. Ve sống ở môi trường:

a)

Môi trường đất

b)

Môi trường sinh vật

c)

Môi trường nước

d)

Môi trường cạn

4.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?

a)

Tần số của các alen về một gen nào đó.

b)

Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

c)

Tỷ lệ giới tính.

d)

Mật độ cá thể.

5.

Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý, nhân tố tiến hoá nào sau đây nếu diễn ra thường xuyên sẽ làm chậm sự hình thành loài mới?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Di - nhập gen.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến.

6.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể.

d)

Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành loài mới

7.

Em hãy chọn cụm từ đúng để điền vào dấu ….. “Các nhân tố sinh thái …….không bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể nên gọi là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể.”

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Vô sinh

d)

Hữu sinh

8.

Cho một số hiện tượng sau:

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác. 

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

a)

(2), (3).

b)

(1), (4).

c)

(3), (4).

d)

(1), (2).

9.

Về phương diện lí thuyết, quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi

a)

mức độ sinh sản giảm và mức độ tử vong tăng.

b)

điều kiện môi trường bị giới hạn và không đồng nhất.

c)

mức độ sinh sản và mức độ tử vong xấp xỉ như nhau.

d)

điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng).

10.

Khi nói về nhóm tuổi của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép đánh giá xu hướng phát triển của quần thể sinh vật.

b)

Khi nguồn sống khan hiếm, nhóm tuổi trước sinh sản có xu hướng tăng nhanh.

c)

Người ta dựa vào tuổi sinh lí để xây dựng tháp tuổi.

d)

Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của loài sinh vật.