wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ 10G

Total questions: 96

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Tính tập trung cao độ

b)

Tính chuyên môn hóa cao

c)

Đất đai là tư liệu sản xuất

d)

Gồm hai giai đoạn sản xuất

2.

Câu 2: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

Cá đóng hộp

b)

Thủy tinh

c)

Da giày

d)

Tủ lạnh

3.

Câu 3: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu

c)

Khai thác gỗ

d)

Sản xuất điện

4.

Câu 4: Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sản xuất vật chất

b)

Khai thác tốt tài nguyên

c)

Tạo ra các tư liệu sản xuất

d)

Tạo thêm nhiều việc làm

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Cung ứng nguyên liệu

b)

Vận chuyển hàng hóa

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tạo ra công cụ sản xuất

6.

Câu 6: Ngành vận tải nào sau đây có tính cơ động cao?

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường ống

7.

Câu 7: Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là

a)

đường ô tô

b)

đường hàng không

c)

đường sông

d)

đường sắt

8.

Câu 8: Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất?

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường ô tô

d)

Đường ống

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?

a)

Hoạt động theo quy luật cung cầu

b)

Nơi diễn ra hoạt động mua và bán

c)

Thường xuyên có sự biến động

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu

10.

Câu 10: Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

a)

Nối sản xuất với tiêu dùng

b)

Nối sản xuất với tiêu dùng

c)

Chuyên vận chuyển hàng hóa

d)

Luân chuyển hàng hóa

11.

Câu 11: Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu

b)

cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

c)

tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu

d)

thị trường xuất nhập khẩu

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Phụ thuộc vào con người

b)

Phát triển theo quy luật riêng

c)

Bao gồm các quan hệ xã hội

d)

Là kết quả lao động của con người

13.

Câu 13: Loại nào tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế?

a)

Du lịch

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản

d)

Khí hậu

14.

Câu 14: Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?

a)

Khoáng sản

b)

Đất

c)

Nước

d)

Sinh vật

15.

Câu 17: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?

a)

Cơ khí

b)

Điện lực

c)

Giày da

d)

Năng lượng

16.

Câu 18: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

Đất trồng

b)

Khoáng sản

c)

Lao động

d)

Thị trường

17.

Câu 19: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Xí nghiệp công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

18.

Câu 20: Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao

b)

Cơ cấu dân số, phong tục tập quán

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

19.

Câu 21: Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân cư – nguồn lao động

c)

Khoa học – kĩ thuật

d)

Mạng lưới sông ngòi

20.

Câu 22: Các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản

21.

Câu 23: Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Phân bố dân cư

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Đặc điểm khí hậu

22.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thị trường thế giới?

a)

Là một hệ thống toàn cầu

b)

Nối sản xuất với tiêu dùng

c)

Không có sự liên kết lẫn nhau

d)

Có sự phân công tỉ mỉ

23.

Câu 25: Nhiệt độ Trái Đất tăng lên gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển dâng

b)

Thủng tầng ôdôn

c)

Ô nhiễm không khí

d)

Ô nhiễm nguồn nước

24.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với mục tiêu của sự phát triển bền vững?

a)

Đảm bảo môi trường sống lành mạnh

b)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên

c)

Nền tảng cho sự phát triển của tương lai

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

25.

Câu 29: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

26.

Câu 30: Nhân tố làm thay đổi việc khai thác tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là gì?

a)

Chính sách

b)

Thị trường

c)

Dân cư và lao động

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

27.

Câu 31: Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

tai nạn giao thông

c)

sự gia tăng mưa axít

d)

ách tắc giao thông

28.

Câu 32: Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là ngành nào?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Thông tin liên lạc

c)

Bảo hiểm, ngân hàng

d)

Du lịch

29.

Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

c)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km

30.

Câu 34: Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là gì?

a)

Nguồn vốn đầu tư

b)

Dân cư

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Điều kiện kĩ thuật

31.

Câu 35: Hải cảng lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

New York

b)

Rottecđam

c)

Riôđơ Gianêro

d)

Thượng Hải

32.

Câu 36: Trình độ công nghiệp hóa của một nước biểu thị

a)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

b)

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

c)

trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia

d)

sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia

33.

Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp

b)

Sản xuất phân tán trong không gian

c)

Sản xuất bao gồm hai giai đoạn

d)

Sản xuất có tính tập trung cao độ

34.

Câu 38: Ngành công nghiệp năng lượng hiện nay bao gồm các ngành nào?

a)

Khai thác gỗ, than và dầu

b)

Công nghiệp điện lực

c)

Nhiệt điện, thủy điện và điện nguyên tử

d)

Khai thác than, dầu và công nghiệp điện

35.

Câu 39: Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Các hoạt động đoàn thể

b)

Tài chính

c)

Bảo hiểm

d)

Giao thông vận tải

36.

Câu 40: Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là gì?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Cơ giới hóa

d)

Đô thị hóa

37.

Câu 41: Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

38.

Câu 42: Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp

b)

dịch vụ

c)

nông nghiệp

d)

xây dựng

39.

Câu 43: “Quả tim của ngành công nghiệp nặng” dùng để chỉ ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

cơ khí

c)

năng lượng

d)

hóa chất

40.

Câu 44: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là gì?

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

b)

Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng

41.

Câu 45: Ở một số nước ngành dich vụ được phân thành

a)

du lịch, thương mại và giao thông

b)

dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ đoàn thể và dịch vụ công

c)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

42.

Câu 46: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng thường phân bố ở đâu?

a)

Khu vực thành thị

b)

Khu vực đồng bằng

c)

Khu vực ven thành thố lớn

d)

Khu vực nông thôn

43.

Câu 47: Ý nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

b)

Phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

c)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

d)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

44.

Câu 48: Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các nước là ngành nào?

a)

Điện tử tin học

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Cơ khí

d)

Luyện kim

45.

Câu 49: Điện trên thế giới hiện nay chủ yếu được sản xuất từ nguồn nào?

a)

Năng lượng Mặt Trời

b)

Dầu khí

c)

Than

d)

Sức nước

46.

Câu 50: Ở đô thị loại hình giao thông công cộng được khuyến khích vì

a)

ít gây ô nhiễm môi trường

b)

hạn chế ùn tắc giao thông

c)

tốc độ vận chuyển nhanh

d)

giá thành rẻ

47.

Câu 51: Dịch vụ thường phát triển mạnh ở những nơi

a)

gần biển

b)

kinh tế – xã hội phát triển

c)

khí hậu ôn hòa

d)

đông dân

48.

Câu 52: Ngành công nghiệp mà sản phẩm của nó bao gồm máy tính là ngành nào?

a)

Điện tử – tin học

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Cơ khí

d)

Luyện kim

49.

Câu 56: Ngành nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI?

a)

Hóa chất

b)

Cơ khí

c)

Điện tử – tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

50.

Câu 57: Ngành công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở khu vực nào?

a)

Khu vực nông thôn

b)

Khu vực ven biển

c)

Khu vực ven thành thố lớn

d)

Khu vực thành thị

51.

Câu 58: Điểm công nghiệp được hiểu là như thế nào?

a)

Khu vực công nghiệp tập trung gắn liền với các đô thị

b)

Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

c)

Một điểm dân cư với một hoặc hai xí nghiệp công nghiệp

d)

Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

52.

Câu 59: Nghành công nghiệp nào sau đây không nằm trong cơ cấu nghành công nghiệp thực phẩm?

a)

Đường mía

b)

Nhựa

c)

Muối

d)

Xay xát

53.

Câu 60: Để đánh giá hoạt động của nghành giao thông vận tải, thường dựa vào yếu tố nào?

a)

Trình độ hiện đại của các phương tiện đường sá

b)

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

c)

Số lượng phương tiện của tất cả các nghành giao thông vận tải

d)

Tổng chiều dài các loại đường

54.

Câu 61: Các nước có nghành dệt may phát triển nhất thế giới là nước nào?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì

b)

Anh, Pháp, Việt Nam

c)

Braxin, LB Nga, Ý

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam

55.

Câu 63: Các hình thức thể hiện sự phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp chặt chẽ trong sản xuất công nghiệp được gọi là quá trình

a)

Chi tiết hóa, chuyên môn hóa, liên hợp hóa

b)

Chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa

c)

Liên hợp hóa, đa dạng hóa, chi tiết hóa

d)

Đa dạng hóa, hợp tác hóa, chuyên môn hóa

56.

Câu 64: Hai quốc gia có sản lượng than đá được khai thác nhiều nhất là

a)

PHÁP, ANH

b)

HOA KÌ,TRUNG QUỐC

c)

LB NGA, ẤN ĐỘ

d)

BA LAN, ẤN ĐỘ

57.

Câu 65: Vì sao sự pt của nghành CN năng lượng đã tạo điều kiện pt các nghành khác?

a)

có thể sản xuất được nhiều sản phẩm mới chưa từng có trong tự nhiên

b)

có khả năng tận dụng được những phế liệu của các nghành khác

c)

nguồn nguyên liệu cho ngành hóa chất rất đa dạng

d)

CN năng lượng cung cấp nguyên, nhiên liệu cho các nghành khác

58.

Câu 66: Tổ chức lãnh thổ CN gắn vs đô thị vừa và lớn là hình thức nào?

a)

KHU CN TẬP TRUNG

b)

ĐIỂM CN

c)

VÙNG CN

d)

TRUNG TÂM CN

59.

Câu 67: Ở VN tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa vs cả nước là

a)

các tuyến đường xuyên Á

b)

đường HCM

c)

quốc lộ 1

d)

các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông

60.

Câu 68: Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh, không yêu cầu chuyển nhanh

d)

tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

61.

Câu 69: Nghành CN nào sau đây được xem là thước đo trình độ pt KT- kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

HÓA CHẤT

b)

CƠ KHÍ

c)

ĐIỆN TỬ - TIN HỌC

d)

NĂNG LƯỢNG

62.

Câu 70: Tổ chức lãnh thổ CN hình thành và pt trong thời kì CN hóa là hình thức nào?

a)

VÙNG CN

b)

ĐIỂM CN

c)

TRUNG TÂM CN

d)

KHU CN TẬP TRUNG

63.

Câu 71: Hai quốc gia có sản lượng khai thác dầu nhiều nhất là nước nào?

a)

Ảrập Xêut và Hoa Kì

b)

LB Nga và Ảrập Xêut

c)

Trung Quốc và LB Nga

d)

Hoa Kì và LB Nga

64.

Câu 72: Sản phẩm của nghành cơ khí tiêu dùng gồm các nghành nào?

a)

Máy dệt, máy xay xát

b)

Máy giặt, máy tiện nhỏ

c)

Máy giặt, máy phát điện loại nhỏ

d)

Máy bơm, ca nô

65.

CÂU 73: HÌNH THỨC TỔ CHỨC LÃNH THỔ CN ĐƠN GIẢN NHẤT LÀ HÌNH THỨC NÀO?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

66.

CÂU 74: SỰ PHÂN BỐ CÁC NGHÀNH DỊCH VỤ TIÊU DÙNG THƯỜNG GẮN BÓ MẬT THIẾT VS YẾU TỐ NÀO?

a)

Vùng sản xuất nguyên liệu

b)

Điểm công nghiệp

c)

Phân bố dân cư

d)

Trung tâm công nghiệp

67.

Câu 75: Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất?

a)

Khí hậu

b)

Sông ngòi

c)

Khoáng sản

d)

Sinh vật

68.

CÂU 76: NHÓM NƯỚC CÓ TỈ TRỌNG NGHÀNH DỊCH VỤ CHIẾM TRÊN 60% TRONG CƠ CẤU GDP LÀ NHÓM NƯỚC

a)

đang phát triển

b)

công nghiệp mới (NICs)

c)

phát triển và công nghiệp mới (NICs). 

d)

phát triển

69.

CÂU 77: PHẦN LỚN CÁC HẢI CẢNG TRÊN THẾ GIỚI TẬP TRUNG Ở

a)

hai bờ đối diện Đại Tây Dương

b)

bờ đông Thái Bình Dương

c)

ven bờ tây Thái Bình Dương

d)

phía nam Ấn Độ Dương

70.

CÂU 78: KHÔNG TIÊU THỤ NHIỀU KIM LOẠI, ĐIỆN VỚI NƯỚC, KHÔNG CẦN DIỆN TÍCH RỘNG NHƯNG CẦN NGUỒN LAO ĐỘNG TRẺ CÓ CHUYÊN MÔN CAO, ĐÓ LÀ NGHÀNH CN NÀO?

a)

Luyện kim màu

b)

Điện tử - tin học

c)

Hoá chất

d)

Cơ khí

71.

CÂU 79: NGHÀNH CN SẢN XUẤT RA MÁY MÓC LÀ NGHÀNH NÀO?

a)

Hóa chất

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Cơ khí

d)

Luyện kim đen

72.

CÂU 80: DẦU MỎ LÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU CHO CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN GTVT HIỆN NAY VÌ

a)

dễ khai thác

b)

sinh nhiệt lớn

c)

giá rẻ

d)

gây ô nhiễm

73.

CÂU 85: CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DỊCH VỤ KINH DOANH BAO GỒM NGÀNH NÀO?

a)

Du lịch, bán buôn

b)

Bán lẻ, du lịch

c)

Tài chính, bảo hiểm

d)

Y tế, giáo dục

74.

CÂU 86: NGHÀNH CN PHÂN BỐ RỘNG RÃI Ở CÁC NƯỚC PT VÀ CÁC NƯỚC ĐANG PT LÀ

a)

công nghiệp hóa tổng hợp hữu cơ và công nghiệp dệt – may

b)

công nghiệp dệt – may và công nghiệp thực phẩm

c)

công nghiệp cơ khí máy công cụ và hóa dầu

d)

công nghiệp luyện kim màu và công nghiệp thực phẩm

75.

CÂU 87: NGHÀNH CN THƯỜNG ĐI TRƯỚC MỘT BƯỚC TRONG QUÁ TRÌNH CN HÓA CỦA CÁC NƯỚC LÀ NGHÀNH NÀO?

a)

Cơ khí

b)

Năng lượng

c)

Luyện kim

d)

Hóa chất

76.

CÂU 88: QUÁ TRÌNH CN HÓA LÀ QUÁ TRÌNH CÓ NỘI DUNG NHƯ THẾ NÀO?

a)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại

b)

Chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa trên cơ sở nông nghiệp sang một nền kinh tế về cơ bản dựa vào công nghiệp

c)

Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

d)

Phát triển công nghiệp hướng về xuất khẩu

77.

CÂU 89: NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP ĐẾN NĂNG SUẤT SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP LÀ

a)

chính sách

b)

thị trường

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

78.

CÂU 90: NHÂN TỐ QUYẾT ĐỊNH TỚI SỰ PT, CŨNG NHƯ SỰ PHÂN BỐ NGHÀNH GTVT LÀ NHÂN TỐ NÀO?

a)

Vị trí địa lí

b)

Khí hậu thuỷ văn

c)

Địa hình

d)

Sự phát triển các ngành kinh tế

79.

CÂU 91: KÊNH ĐÀO XUY-Ê NỐI HAI BIỂN NÀO SAU ĐÂY?

a)

Địa Trung Hải và Ban – tích

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Biển đen và biển Đỏ

d)

Biển Trắng và biển Đỏ

80.

CÂU 92: HOẠT ĐỘNG CỦA NGHÀNH GTVT PHỤ THUỘC NHIỀU VÀO YẾU TỐ NÀO?

a)

Khí hậu và thời tiết

b)

Dân cư

c)

Vị trí địa lí

d)

Điều kiện kĩ thuật

81.

CÂU 93:NGHÀNH CN CƠ KHÍ PT PHỤ THUỘC NHIỀU VÀO YẾU TỐ NÀO?

a)

Khoáng sản

b)

Ngân sách quốc gia

c)

Trình độ khoa học – công nghệ

d)

Số lượng lao động

82.

CÂU 94: NGHÀNH DỊCH VỤ NÀO SAU ĐÂY KHÔNG THUỘC NHÓM NGHÀNH DỊCH VỤ KINH DOANH?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính

c)

Bảo hiểm

d)

Giáo dục

83.

CÂU 95: QUÁ TRÌNH KINH TẾ MÀ HẦU HẾT CÁC NƯỚC PT TRÊN THẾ GIỚI ĐÃ TRẢI QUA LÀ QUÁ TRÌNH NÀO?

a)

Tin học hóa

b)

Xóa đói giảm nghèo

c)

Công nghiệp hóa

d)

Điện khí hóa

84.

CÂU 96: DỊCH VỤ THƯỜNG PT MẠNH Ở NHỮNG NƠI

a)

gần biển

b)

kinh tế - xã hội phát triển

c)

khí hậu ôn hòa

d)

đông dân.

85.

CÂU 97: NGHÀNH CN MÀ SẢN PHẨM CỦA NÓ BAO GỒM ĐIỆN TỬ TIÊU DÙNG LÀ NGHÀNH

a)

điện tử - tin học

b)

công nghiệp năng lượng

c)

cơ khí

d)

luyện kim

86.

CÂU 98: QUY LUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG LÀ

a)

cung – cầu

b)

cạnh tranh

c)

tương hỗ

d)

trao đổi

87.

Câu 99: Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Hoa Kì và Đông Âu

c)

Trung Quốc và Nhật Bản

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po

88.

Câu 100: Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất trên thế giới là

a)

Nhật Bản

b)

Hoa Kì

c)

LB Nga

d)

Síp

89.

Câu 101: Ngành giao thông vận tải trẻ tuổi, có tốc độ phát triển nhanh, sử dụng có hiệu quả những thành tựu mới nhất của khoa học – kĩ thuật là

a)

đường biển

b)

đường hàng không

c)

đường ống

d)

đường ô tô

90.

Câu 102: Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

a)

Khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Điều tiết sản xuất

c)

Hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng mới

d)

Giảm đi giá trị của hàng hóa

91.

Câu 103: Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

a)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh

b)

Giá cả có xu hướng tăng lên

c)

Hàng hóa khan hiếm

d)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

92.

CÂU 104: XUẤT SIÊU LÀ TÌNH TRẠNG

a)

khối lượng hàng nhập khẩu lớn trong khi khối lượng hàng xuất khẩu nhỏ

b)

khối lượng hàng nhập khẩu lớn trong khi khối lượng hàng xuất khẩu nhỏ

c)

giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

d)

xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới

93.

Câu 105: Châu lục có tỉ lệ buôn bán trong nội vùng lớn nhất là

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Á

d)

Châu Phi

94.

Câu 106: Quy mô, cơ cấu dân số ảnh hưởng đến

a)

sự phân hóa ngành dịch vụ

b)

nhịp độ phát triển ngành dịch vụ

c)

cơ cấu ngành dịch vụ

d)

trình độ ngành dịch vụ

95.

Câu 107: Khi cung vượt cầu thì giá cả trên thị trường sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

không ổn định

96.

Câu 108: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng

b)

Có dịch vụ hỗ trợ sản xuất

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Tập trung nhiều dân cư