wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK2

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Phản xạ không điều kiện là:

a)

Phản xạ bẩm sinh, có tính chất di truyền

b)

Phản xạ dễ hình thành, có tính nhất thời

c)

Phản xạ dễ thay đổi

d)

Phản xạ của các động vật có hệ thần kinh kém phát triển

2.

Sự hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện ở người được thể hiện qua hoạt động nào sau đây ?

1. Học tập, rèn luyện

2. Xây dựng thói quen, tập quán tốt

3. Xây dựng nếp sống văn hóa

4. Khi sinh ra tự có

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 2, 3, 4

3.

Tuyến nội tiết gồm có:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến yên

e)

Tuyến giáp

4.

Tuyến ngoại tiết gồm có:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến yên

e)

Tuyến mồ hôi

5.

Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan:

a)

Hô hấp và cơ bắp

b)

Vận động

c)

Dinh dưỡng và sinh sản

d)

Liên quan đến cơ vân

6.

Chức năng của tủy sống là:

a)

Trung khu phản xạ có điều kiện

b)

Trung khu phản xạ không điều kiện

c)

Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu phản xạ có điều kiện

d)

Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu phản xạ không điều kiện

7.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ:

a)

Đại não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Hành tủy

9.

Quan sát vật rõ nhất khi ảnh của vật rơi vào:

a)

Điểm vàng - trục của cầu mắt

b)

Điểm mù

c)

Xa điểm vàng

d)

Không trên trục mắt

10.

Bộ phận thụ cảm của cơ quan thính giác là:

a)

Chuỗi xương tai

b)

Ống tai và vành tai

c)

Ống bán khuyên

d)

Cơ quan coocti

11.

Đâu không phải tính chất của phản xạ có điều kiện ?

a)

Số lượng không hạn định

b)

Dễ mất đi khi không củng cố

c)

Sinh ra đã có sẵn

d)

Mang tính cá thể

12.

Đâu là tuyến không chỉ đóng vai trò nội tiết ?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến trên thận

13.

Hoocmon là sản phẩm của tuyến nội tiết có các tính chất:

a)

Tính đặc hiệu

b)

Hoạt tính sinh học cao

c)

Không đặc trưng cho loài

d)

Tất cả đáp án

14.

Đâu không phải biểu hiện của cơ thể dậy thì ở nam ?

a)

Lớn nhanh, cao vượt

b)

Mọc lông mu, lông nách

c)

Bắt đầu hành kinh

d)

Xuất tinh lần đầu

15.

Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nằm ở:

a)

Thùy thái dương

b)

Thùy trán

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy đỉnh

16.

Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Hãy chọn nội dung đúng:

a)

Điểm vàng và điểm mù cùng nằm trên màng giác

b)

Điểm vàng chứa các tế bào thần kinh hình nón tiếp nhận cảm giác ánh sáng

c)

Điểm mù là nơi không có tế bào thần kinh thị giác nên ảnh rơi vào điểm này sẽ không nhìn thấy gì

d)

Cần luyện tập cho mắt nhìn rõ vào ban đêm như đọc sách chỗ tối, làm việc nơi không đủ ánh sáng

18.

Rãnh đỉnh là ranh giới của:

a)

Thùy trán và thùy đỉnh

b)

Thùy đỉnh và thùy thái dương

c)

Thùy trán và thùy thái dương

d)

Thùy chẩm và thùy thái dương

19.

Những người say rượu thường có biểu hiện "chân nam đá chân chiêu" vì:

a)

Trụ não bị rối loạn, điều khiển các hoạt động không chính xác

b)

Não trung gian bị rối loạn nên không thực hiện được chức năng

c)

Tiểu não bị rối loạn nên không điều hòa và phối hợp được các hoạt động

d)

Trụ não bị rối loạn, điều khiển các hoạt động không chính xác và não trung gian bị rối loạn nên không thực hiện được chức năng

20.

Chức năng của trụ não:

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nơi cơ quan

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

c)

Điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp

d)

Là căn cứ của phản xạ có điều kiện

e)

Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện

21.

Chức năng của trụ não:

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nơi cơ quan

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

c)

Điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp

d)

Là căn cứ của phản xạ có điều kiện

e)

Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện

22.

Chức năng của tiểu não:

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nơi cơ quan

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

c)

Điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp

d)

Là căn cứ của phản xạ có điều kiện

e)

Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện

23.

Chức năng của não trung gian:

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nơi cơ quan

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

c)

Điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp

d)

Là căn cứ của phản xạ có điều kiện

e)

Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện

24.

Chức năng của tủy sống:

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nơi cơ quan

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

c)

Điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp

d)

Là căn cứ của phản xạ có điều kiện

e)

Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện