wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề hk2

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ thân thể con người được tính như thế nào?

a)

Chiều cao bằng chiều dài của ½ dang tay thẳng.

b)

Chiều cao bằng chiều dài của 2 tay dang thẳng.

c)

Chiều cao bằng chiều cao của trái đất.

d)

Chiều cao bằng chiều cao của 4 cái đầu.

2.

Tỉ lệ của người trưởng thành từ 16 tuổi trở lên được tính như thế nào?

a)

Chiều dài cơ thể bằng chiều cao của 7 cái đầu.

b)

Chiều cao bằng chiều dài cơ thể + chiều cao cái đầu.

c)

Chiều dài cơ thể bằng chiều cao của phần đầu + ½ chiều dài cơ thể.

d)

Chiều cao bằng chiều cao của 6 cái đầu.

3.

Chiều dài cơ thể của trẻ em được tính như thế nào?

a)

Chiều cao của 5 cái đầu.

b)

Bằng chiều dài cơ thể

c)

Chiều dài của 2 dang tay thẳng

d)

Chiều cao của 4 cái đầu.

4.

Vị trí mắt trên khuôn mặt của búp bê người lớn tính từ đỉnh đầu xuống là vị trí nào?

a)

Nằm ở 1/3 khuôn mặt.

b)

   Nằm ở 1/2 khuôn mặt.

c)

Nằm ở giữa mặt.            

d)

Tất cả đều sai.

5.

Dấu hiệu nào trên khuôn mặt thể hiện búp bê trẻ em?

a)

Chân mày nằm giữa mặt.   

b)

   Nét mặt.     

c)

Mắt nằm giữa mặt.    

d)

Miệng cười.

6.

Biểu hiện tình cảm trên khuôn mặt được thể hiện qua đâu?

a)

Mắt, mũi, miệng.

b)

Mắt, mũi, miệng.         

c)

Mũi, mày, mắt.         

d)

Mắt, mày, miệng.

7.

Búp bê người già và trẻ nhỏ khác nhau thể hiện ở điểm nào?

a)

Khuôn mặt.

b)

Kiểu tóc, trang phục.   

c)

Kích thước cơ thể. 

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Quy trình thực hiện 1 mẫu búp bê theo trình tự nào?

a)

Làm thân, đầu, trang trí.                    

b)

Làm đầu, thân, trang trí.        

c)

Làm thân, đầu, ráp đầu vào thân, trang trí.

d)

Làm đầu, thân, trang trí, ráp đầu vào thân.

9.

Đâu là quy trình thực hiện làm búp bê?

a)

Quan sát mẫu " Làm đầu " Làm thân " Trang trí " Ráp đầu vào thân.

b)

Làm thân " Làm đầu " Ráp đầu vào thân " Quan sát mẫu " Trang trí.

c)

Quan sát mẫu " Làm thân " Làm đầu " Ráp đầu vào thân " Trang trí.

d)

Quan sát mẫu " Làm đầu " Ráp đầu vào thân " Làm thân " Trang trí.

10.

Các công việc cần thực hiện khi thực hiện phần thân búp bê là gì?

a)

Tạo khung, mặc trang phục.   

b)

Tạo khung, trang trí.

c)

Tạo khung, làm đầu.          

d)

Trang trí, làm đầu.

11.

Uyên làm 1 bộ búp bê gia đình có búp bê bố, mẹ, 2 con thật xinh xắn, đáng yêu. Uyên vẽ vị trí mắt, chân mày như thế nào cho hợp lí nếu tính từ đỉnh đầu trở xuống?

a)

Người lớn: mắt nằm 1/3 khuôn mặt – Trẻ em: chân mày nằm giữa khuôn mặt

b)

Người lớn: mắt nằm 1/3 khuôn mặt – Trẻ em: chân mày nằm 1/3 khuôn mặt

c)

Người lớn: mắt nằm giữa khuôn mặt – Trẻ em: chân mày nằm 1/3 khuôn mặt

d)

Người lớn: mắt nằm giữa khuôn mặt – Trẻ em: chân mày nằm giữa khuôn mặt

12.

Làm búp bê dạ hội, dây đồng, giấy cuộn dùng làm gì?

a)

Làm đầu, tạo khung. 

b)

Tạo khung, độn thân.

c)

Tạo khung, mặc áo.   

d)

Độn thân, làm đầu.

13.

Làm phần đầu búp bê dạ hội bằng vật liệu gì?

a)

Mút xốp.   

b)

Quả bóng bàn.

c)

Trái banh.  

d)

Bất cứ vật liệu nào có dạng hình tròn.

14.

Làm thân người búp bê dạ hội gồm các công đoạn nào?

a)

Tạo khung, đeo bao tay, mang giày.

b)

Tạo khung, độn thân, mặc áo lót, mặc váy lót.

c)

Tạo khung, độn thân, mặc áo da, mặc áo lót, mặc váy lót.

d)

Độn thân, mặc áo.

15.

Tại sao phải dán lớp da cho phần đầu búp bê dạ hội bằng súng bắn keo?

a)

Giúp giữ chặt lớp giấy.                                  

b)

Không để lại màu keo dán.

c)

Giúp đầu búp bê giống thật hơn.         

d)

Tất cả đều sai.

16.

Các bước thực hiện phần đầu búp bê dạ hội là gì?

a)

Dán lớp da, làm tóc, vẽ mặt.  

b)

Dán lớp da, vẽ mặt, làm tóc.

c)

Làm tóc, vẽ mặt, dán lớp da.              

d)

Vẽ mặt, dán lớp da, làm tóc.

17.

Đĩa CD cũ dùng làm gì khi thực hiện mẫu búp bê dạ hội?

a)

Làm váy.  

b)

Làm nón.   

c)

Làm đế đứng. 

d)

Làm dù.

18.

Đối với món quà là thực phẩm hay bánh kẹo nên dùng hộp nào?

 

a)

Hộp nhựa trong, lót khăn giấy.          

 

b)

Hộp sáp, lót túi nylon.

c)

Hộp nhựa, lót giấy sáp.                          

d)

Hộp giấy, lót giấy báo.

19.

Quy trình làm hộp nào sau đây đúng?

a)

Chọn mẫu hộp " Vẽ hình " Cắt theo yêu cầu " Xếp cạnh, dán cạnh " Hoàn tất

b)

Chọn mẫu hộp " Vẽ hình " Xếp cạnh, dán cạnh " Hoàn tất

c)

Chọn mẫu hộp " Cắt theo yêu cầu " Xếp cạnh, dán cạnh " Hoàn tất

d)

Vẽ hình " Chọn mẫu hộp " Cắt theo yêu cầu " Xếp cạnh, dán cạnh " Hoàn tất.

20.

Giấy xốp dùng để gói quà có đặc tính gì?

a)

Tính đàn hồi nhẹ, dễ xếp các góc cạnh.

b)

Tính tái sinh sau khi bỏ, có thể hoàn toàn phân giải nhưng rất dễ bị thấm ướt.

c)

Tính mềm, dễ gói nhưng khó phân giải,

d)

Tính mỏng, mịn, khó gói hơn giấy có chất liệu nhân tạo.

21.

Khi chọn giấy gói quà nên chọn loại nào?

a)

Màu xám nhẹ, hoa văn thưa.              

b)

Màu sặc sỡ, hoa văn nhiều cho vui mắt.

c)

Màu gì cũng được.                            

d)

Giấy in hoa văn sắc nét, không mờ nhạt.

22.

Loại giấy gói quà khó xếp các góc cạnh, khi sử dụng phải dùng súng bắn keo để định hình là giấy nào?

a)

Giấy xốp.                          

b)

Giấy in hoa.    

c)

Giấy nhũ, giấy vân long.     

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Khi chọn hộp đựng quà, chọn hộp rộng hơn món quà bao nhiêu?

a)

0.5 cm " 1 cm.          

b)

1 cm " 1.5 cm.      

c)

1.5 cm " 2 cm.           

d)

2 cm " 2.5 cm.

24.

Khi chọn giấy gói quà phải chú ý gì?

a)

Giới tính, tuổi tác, sở thích của người tặng quà.

b)

Sở thích của người tặng quà.

c)

Giới tính, tuổi tác sở thích của người nhận quà.

d)

Sở thích của người nhận quà.

25.

Giấy có chất sợi nhân tạo là giấy nào?

a)

Giấy xốp.                       

b)

Giấy in hoa văn.        

c)

Giấy nhũ, giấy vân long.        

d)

Giấy báo.

26.

Màu tương đồng là màu như thế nào?

a)

Sử dụng cùng tông màu nhưng độ đậm, nhạt khác nhau.

b)

Màu tùy ý.

c)

Sử dụng tông màu đối nhau.                           

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Khi gói quà, đặt quà ở mặt nào của giấy gói?

a)

Mặt nào cũng được.  

b)

Mặt phải.                 

c)

Mặt trái.               

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Quy trình gói quà nào sau đây đúng?

a)

A. Chọn hộp quà " Chọn quà " Chọn giấy gói " Tính giấy gói " Gói quà " chọn ruy-băng " Buộc ruy-băng vào gói quà " Làm nơ, đính nơ.

b)

Chuẩn bị quà " Chọn hộp quà " Chọn giấy gói " Tính giấy gói " Gói quà " Chọn ruy-băng " Buộc dây ruy-băng vào gói quà à Làm nơ, đính nơ.

c)

Chuẩn bị quà " Chọn giấy gói " Chọn hộp quà " Tính giấy gói " Gói quà " Chọn ruy-băng " Buộc dây ruy-băng vào gói quà " Làm nơ, đính nơ.

d)

Chọn hộp quà " Chọn giấy gói " Chọn quà " Tính giấy gói " Gói quà " chọn ruy-băng " Buộc ruy-băng vào gói quà " Làm nơ, đính nơ.

29.

Bước đầu tiên của quy trình làm nơ là bước nào?

a)

Chọn kiểu dáng làm nơ.     

b)

Chọn vật liệu.

c)

Chọn dụng cụ phù hợp.    

d)

Cắt theo yêu cầu kiểu dáng.

30.

Làm chắc hộp bằng cách nào?

a)

Cắt miếng bìa cứng đặt bên trong.                  

b)

Nhỏ keo vào các góc hộp.

c)

Câu A và B đều đúng.                                   

d)

Câu A và B đều sai.

31.

Hộp quà đựng thực phẩm hay bánh kẹo ta phải lót thêm gì?

a)

Một lớp giấy thiếc.         

b)

Một lớp giấy sáp.

.

c)

Một lớp giấy bóng kiếng.   

d)

Cả 3 câu đều đúng.

32.

Gói quà cao cấp người ta sử dụng nguyên liệu nào?

a)

Giấy in hoa văn thường, giấy xốp.                  

b)

Giấy vân long, giấy xốp.

c)

Giấy in hoa văn thường, giấy nhũ.                  

d)

Giấy vân long, vải, lưới.

33.

Trong gói quà hình chữ nhật: chiều ngang và chiều dài giấy gói được tính như thế nào?

a)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2 cm + xếp li (nếu có); chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp + 2 cm.

b)

Chiều ngang: 2 chu vi hộp quà ; chiều dài: 2 chiều dài hộp + chiều cao hộp.

c)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2 cm + xếp li (nếu có); chiều dài: chiều dài hộp + 2 chiều cao hộp.

d)

Chiều ngang: chu vi hộp quà ; chiều dài: chiều dài hộp + 2 cm.

34.

Đối với hộp quà làm bằng giấy bìa cứng (giấy bìa carton) để cạnh sắc nét và thẳng cần lưu ý gì?

a)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/2 phần trên tờ giấy.

b)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/3 phần trên tờ giấy.

c)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ.

d)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ, vuốt sát cạnh.

35.

Nguyên liệu nào dùng để làm hộp - gói quà?

a)

Giấy bìa cứng, giấy gói quà, dây nơ, keo dán.

b)

Giấy bìa cứng, bút chì, dây nơ, keo dán.

c)

Giấy bìa cứng, kéo, dây nơ, thước.

d)

Kéo, giấy gói quà, dây nơ, keo dán.

36.

Đâu là quy trình làm nơ đúng?

a)

A. Chọn vật liệu " Cắt theo yêu cầu " Xếp (dán, cột, bấm) " Tạo dáng.

b)

Chọn kiểu dáng làm nơ " Cắt theo yêu cầu " Chọn vật liệu " Tạo dáng " Hoàn tất.

c)

Chọn kiểu dáng làm nơ " Chọn vật liệu " Cắt theo yêu cầu " Xếp (dán, cột, bấm) " Tạo dáng " Hoàn tất.

d)

Chọn vật liệu " Chọn kiểu dáng làm nơ " Cắt theo yêu cầu " Tạo dáng " Xếp (dán, cột, bấm) " Hoàn tất.

37.

Cách nào làm cứng hộp?

a)

Cắt miếng bìa cứng đặt bên trong.      

b)

Nhỏ keo cho các tam giac ở mỗi góc hộp.

c)

A và B đúng.                                    

d)

A và B sai.

38.

Trong làm hộp, sản phẩm sau khi hoàn tất phải đạt yêu cầu kỹ thuật gì?

a)

Các đường xếp cạnh thẳng.         

b)

Hộp chắc.    

c)

Hình dáng phù hợp với kiểu hộp.      

d)

Tất cả đúng.

39.

Tính giấy gói quà hình vuông như thế nào?

a)

A. Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm; Chiều dài: chiều dài hộp + 2 lần chiều cao hộp + 1 cm.

b)

B. Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm; Chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp + 1 cm.

c)

Chiều ngang: chu vi hộp quà ; Chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp + 1 cm.

d)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm; Chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp.

40.

Đối với hộp quà làm bằng giấy bìa cứng (loại mỏng) để cạnh sắc nét và thẳng cần lưu ý gì?

a)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/2 phần trên tờ giấy.

b)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/3 phần trên tờ giấy.

c)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ.

d)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ, vuốt sát cạnh.

41.

Cườm ống (cườm gãy) là loại cườm nào sau đây?

a)

Cườm khúc, dài ngắn khác nhau.        

b)

Hình giọt nước, hình tam giác, ....

c)

Cườm hạt, từ 2 " 4 li.                       

d)

Cườm hình chóp nón từ 3 " 10 li.

42.

Một trong những mục đích của cườm cố định (bi chặn) là gì?

a)

Giữ cho hạt đã xỏ không xê dịch và rơi ra.

b)

Dùng để làm điểm nhấn chính cho sản phẩm.

c)

Giữ cho hạt đã xỏ không xê dịch và có màu sắc đẹp hơn.

d)

Giúp sản phẩm bền, đẹp và nổi bật hơn.

43.

Móc càng cua, móc số 9, móc hít, móc vặn, móc chữ T, ... được sử dụng cho sản phẩm kết hạt nào sau đây?

A

a)

Con bạch tuộc.        

b)

Tách trà.         

c)

Lắc tay.                  

d)

Con mèo.

44.

Dây nào dùng để làm dây treo cho điện thoại?

a)

Dây cước thun.      

b)

Dây kim loại.             

c)

Dây dù mềm.          

d)

Dây cước chỉ.

45.

Nếu vòng tay chuỗi hạt (không móc khóa) bị đứt dây, em sẽ chọn loại dây nào sau đây để hoàn thiện lại sản phẩm?

a)

Dây da.   

b)

Dây cước.

c)

Dây cước thun.   

d)

Dây dù.

46.

Trong xỏ hạt, dây cước thun được sử dụng khi nào?

a)

. Xỏ vòng tay hay dây chuyền dùng móc khóa.

b)

Xỏ vòng tay hay dây chuyền không dùng móc khóa.

c)

Xỏ các vật trang trí: bình hoa, trái châu...

.

d)

Xỏ các vật trang trí: giỏ, thú...

47.

Dùng dây cước số mấy để kết hạt cườm 6 li làm ví cầm tay?

a)

3

b)

6

c)

7

d)

5

48.

Loại dây nào sau đây dùng để xỏ hạt Ngọc Trai?

a)

Dây cước.  

b)

Chỉ len.  

c)

Chỉ may

d)

Cước chỉ.

49.

Thế nào là chéo dây trong xỏ hạt?

a)

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên trái, 2 dây ngược hướng, rút dây.

b)

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên trái, 2 dây cùng hướng, rút dây.

c)

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên trái, 2 dây ngược hướng.

d)

Thế nào là chéo dây trong xỏ hạt?

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên phải, 2 dây cùng hướng, rút dây.

50.

Kềm mũi nhọn được sử dụng để làm gì?

a)

Gắn cườm kim loại và móc khóa.                   

b)

Đục lỗ hay tháo dây kim loại.

c)

Cắt kim loại và móc khóa.                       

d)

Cắt kim loại và bẻ cong móc.

51.

Đâu là công cụ lao động trong xỏ hạt?

a)

Hạt nón, hạt dĩa, kéo, thước.               

b)

Kéo bấm, dùi, kềm, thước.

              

c)

Kéo, móc khóa, kềm, thước.               

d)

Cườm ống, cước, kéo, kềm.

52.

Cách dùng khoen tròn, móc khóa và cườm cố định như thế nào?

1. Xâu khoen tròn vào dây cước  

2. Kết hạt vào

3. Bấm dẹp cườm kim loại để cố định dây

4. Nhập 2 dây xâu qua cườm kim loại

 

a)

1" 2 " 3 " 4.          

b)

4 " 1 " 2 " 3.     

 

c)

. 2 " 1 " 4 " 3.   

d)

1 " 4 " 3 " 2.

53.

Trong khi xỏ hạt, Lan hết dây cước giữa chừng. Muốn nối dây làm tiếp sản phẩm, Lan phải thực hiện như thế nào cho đúng nhất?

a)

Xỏ dây mới rồi tiếp tục làm.

b)

Dùng dây cũ xỏ ngược lại vào tất cả những chỗ đã xỏ, cho dây mới vào vị trí dây cũ và tiếp tục xỏ.

c)

Dùng dây cũ xỏ ngược lại những chỗ đã xỏ, đi zích zắc cho sản phẩm được chắc, cho dây mới vào vị trí dây cũ và tiếp tục xỏ.

d)

Cho dây mới vào vị trí dây cũ sau khi cột nối dây cho chắc rồi tiếp tục xỏ.

54.

Khi làm 1 lắc tay gồm những vòng 4 hạt (bông 4) nối tiếp nhau, nếu dây bên trái xâu 1 hạt thì dây bên phải xâu thêm bao nhiêu hạt?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

55.

Sau khi xâu đủ số hạt cần thiết (tiếp theo câu 14) thì ta chéo dây ở hạt nào?

a)

Hạt xâu thêm ở dây bên trái.                           

b)

Hạt thứ 2 xâu thêm ở dây bên phải.

c)

Hạt thứ 3 xâu thêm ở dây bên phải.                 

d)

Hạt thứ 1 xâu thêm ở dây bên phải.

56.

Khi xỏ hạt châu, muốn tạo vòng 5 (bông 5) ta làm như thế nào?

a)

Xỏ 5 hạt châu vào dây, kết chéo dây ở hạt thứ 5.          

b)

Xỏ 5 hạt châu vào dây.

c)

Xỏ 4 hạt, xỏ tiếp hạt thứ 5, kết chéo dây ở hạt thứ 5.

d)

A và C đúng.

57.

Trong xỏ hạt, trái tiến nghĩa là gì?

a)

Dùng dây bên phải xỏ qua hạt kế bên.     

 

b)

Dùng dây bên phải xỏ qua hạt bên trái.

c)

Dùng dây bên trái xỏ qua hạt kế bên.         

d)

Dùng dây bên trái xỏ qua hạt bên phải.

58.

Trong xỏ hạt, phải tiến nghĩa là gì?

a)

Dùng dây bên trái xỏ qua hạt bên phải.     

b)

Dùng dây bên phải xỏ qua hạt bên trái.

c)

Dùng dây bên trái xỏ qua hạt kế bên.       

d)

Dùng dây bên phải xỏ qua hạt kế bên.

59.

Khi chọn hạt và dây cước nên chọn như thế nào?

a)

Dây cước và hạt tỉ lệ thuận với nhau.              

b)

Dây cước và hạt tỉ lệ nghịch với nhau.

c)

Nên chọn dây cước số nhỏ nhất để dễ xỏ.         

d)

Dây cước nào cũng được.

60.

Vai trò của chéo dây trong xỏ hạt là gì?

a)

Cố định vòng đó có mấy hạt, giúp cho hạt không bị rớt ra.

b)

Làm đẹp sản phẩm, giúp cho hạt không bị rớt ra.

c)

Cố định vòng đó có mấy hạt, làm đẹp sản phẩm.

d)

Giúp cho hạt không bị rớt ra.

61.

. Khi muốn cố định tạm thời một đầu dây cước, ta làm cách nào?

a)

Cột gúc dây cước.                                                         

b)

Dùng băng keo quấn cố định một đầu dây.

c)

Dùng bi kim loại chặn một đầu dây.       

d)

Gắn móc khóa vào một đầu dây.

62.

Khi hoàn tất sản phẩm vòng đeo tay bị cong. Bạn xử lý như thế nào?

a)

Đem sản phẩm ngâm vào nước lạnh.       

b)

Đem sản phẩm ngâm vào nước phèn chua.

c)

Đem sản phẩm ngâm vào nước nóng.     

d)

Đem sản phẩm ngâm vào nước muối loãng.

63.

Yêu cầu kỹ thuật trong xỏ hạt là gì?

a)

Cước xỏ phải bện chắc, không bị lỏng.            

b)

Xỏ đúng kích thước, đúng bông, đúng vị trí.

c)

Mẫu gắn kết chặt chẽ, không thấy dây cước thừa.        

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

64.

Sau khi hoàn thành vòng tay bằng hạt pha – lê trong giờ thi học kỳ II, Hoa phát hiện xỏ dư 1 hạt. Hoa phải xử lý như thế nào cho kịp giờ nộp bài kiểm tra?

a)

Dùng kềm bóp bể hạt dư ra.               

      

b)

Sau khi hoàn thành vòng tay Tháo hết ra xỏ lại từ đầu.

c)

Để nguyên không sửa.           

d)

Cắt dây chỗ thừa lấy hạt dư ra.

65.

Khi kết thúc các sản phẩm kết cườm, ta khóa dây bằng cách nào?

  

a)

Quấn băng keo.    

b)

Xỏ ngược dây cước vào trở lại những chỗ đã xỏ theo hướng zích zắc.

c)

Cột gúc rồi cắt dây.   

d)

Dùng bi chặn kim loại.

66.

Vòng đeo tay xỏ dạng nào?

a)

Dạng khối.               

b)

Dạng phẳng.

c)

Câu A và B đúng.     

d)

. Câu A và B sai.

67.

Đâu là đối tượng lao động trong xỏ hạt?

a)

Hạt cườm, hạt bẹt, dây cước, kéo.             

b)

Hạt bẹt, dây cước, kềm, móc khóa.

c)

Kéo bấm, móc khóa, hạt bẹt, hạt dĩa.         

d)

Hạt cườm, dây cước, móc khóa, hạt bẹt.

68.

Khi đang xỏ sản phẩm kết cườm, nếu hết dây ta nối dây như thế nào?

a)

Cột nối thêm dây mới vào.

b)

Xỏ lại sản phẩm bằng dây dài hơn.

c)

Làm lại sản phẩm khác.

d)

Xỏ dây mới vào vị trí đang xỏ, dây cũ luồn ngược trở lại những chỗ đã xỏ.

69.

Ngôi sao, con chuồn chuồn, con bạch tuộc, con heo... xỏ dạng nào?

a)

Dạng khối.               

b)

Dạng phẳng.

c)

Câu A và B đúng.     

d)

. Câu A và B sai.

70.

Loại dây nào dùng để chuyên xỏ hạt cườm?

a)

Dây cước, cước thun.

b)

Dây cước, cước chỉ.

c)

Dây cước bằng kim loại.          

d)

Dây dù mềm, dây da loại nhỏ.

71.

Loại móc khóa nào sau đây cần phải có “Bi chặn”?

a)

Khóa chữ T.               

b)

        

Khóa móc

c)

Khóa vặn.    

d)

Khóa chữ U

72.

Muốn xỏ một vòng đeo tay có tính kỹ thuật và thẩm mỹ, cần phải làm gì?

a)

Chọn mẫu và nguyên liệu phù hợp với lứa tuổi, xâu đúng qui trình.     

b)

Không cần chọn nguyên liệu, miễn sao phối hợp tạo kiểu dáng đẹp.

 

c)

Tùy ý chọn lựa nguyên liệu, kiểu xâu tự do, không cần đúng qui trình.

 

d)

Chọn mẫu hoặc thiết kế mẫu đẹp, hài hòa.

 

73.

Các đặc điểm của sản phẩm thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

Thể hiện tính mỹ thuật, đa dạng, phong phú, dân tộc, thủ công.

b)

Thể hiện tính mỹ thuật, đồng bộ, phong phú, quốc tế, thủ công.

c)

Thể hiện tính văn hóa, mỹ thuật, đơn chiếc, đa dạng, thủ công.

d)

Thể hiện tính văn hóa, đồng bộ, quốc tế, đa dạng, thủ công.

74.

Làng gốm mỹ nghệ Bát Tràng ở đâu?

a)

Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.              

b)

Huyện Gia Lâm, Tp. Hà Nội.

c)

Huyện Gia Lâm, Tp. Đà Nẵng.           

d)

Quận Cầu Giấy, Tp. Đà Nẵng.

75.

Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ thể hiện điều gì?

a)

Đặc điểm văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc, đặc trưng của từng địa phương.

b)

Tính mỹ thuật cao, thể hiện sự khéo léo của người thợ thủ công.

c)

Sản phẩm thủ công đa dạng.

d)

tất cả đều đúng.

76.

Đặc điểm nổi bật nhất của hàng thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

Sự đa dạng.  

b)

Tính mỹ thuật.          

c)

Sự đơn chiếc, đặc trưng của từng địa phương, vùng, quốc gia.

d)

Nét văn hóa đặc trưng.

77.

Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ ngoài tính truyền thống, kế thừa, phù hợp văn hóa dân tộc, còn cần gì để sản phẩm có thể tiêu thụ được trên thị trường?

a)

Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ Phù hợp với xã hội, quốc gia.             

b)

Phù hợp với thị hiếu, thời đại.            

c)

           

B. Phù hợp với thị hiếu của từng quốc gia.

d)

Phải hiện đại để phù hợp với xã hội.

78.

Làng hoa giấy Thanh Tiên ở đâu?

a)

Huế

b)

HN

c)

Đà Nẵng

d)

TPHCM

79.

Các mặt hàng thủ công mỹ nghệ không chỉ được người dân trong nước ưa chuộng mà khách du lịch đến Việt Nam còn mua về làm quà bởi các sản phẩm có ....................... Nội dung nào sau đây thích hợp với chỗ trống?

a)

Giá thành rẻ.            

b)

Tính nghệ thuật cao.  

c)

Độ bền cao.             

d)

Màu sắc đẹp.

80.

Người thợ thủ công mỹ nghệ cần một số yêu cầu nào?

a)

Về tay nghề, kiến thức, đạo đức, ngoại ngữ.     

.

b)

Về kiến thức, tay nghề.

c)

Về kỹ năng, ngoại ngữ.

d)

Về tay nghề, kiến thức, ngoại ngữ.                  

81.

Nghề Thủ công mỹ nghệ là nghề nào?

a)

Nghề gốm, sơn mài.   

b)

Nghề xây dựng.

c)

Kỹ thuật máy tính.  

d)

Kỹ sư cơ khí.             

82.

Để có thể dễ dàng xâm nhập thị trường trong và ngoài nước, các sản phẩm thủ công mỹ nghệ phải đạt yêu cầu gì?

a)

Kỹ thuật, thị hiếu, văn hóa. 

b)

Kỹ thuật, mỹ thuật, thị hiếu, văn hóa. 

c)

Mỹ thuật, thị hiếu, văn hóa.

d)

Phù hợp với thị hiếu và văn hóa của từng vùng, từng nước.

83.

Làng nghề Việt Nam là một thuật ngữ dùng để chỉ gì?

a)

Cộng đồng cư dân ở các vùng lân cận thành phố làm ngành sản xuất kinh doanh.

b)

Cộng đồng cư dân, chủ yếu ở các vùng ngoại ô thành phố có làm nghề thủ công.

c)

Cộng đồng cư dân, chủ yếu ở trung tâm thành phố có làm nghề thủ công.

d)

Cộng đồng cư dân sống tập trung làm nghề thủ công, không phân biệt thành phố hay ngoại ô thành phố.

84.

Đối tượng lao động là gì?

a)

Những dụng cụ, thiết bị hỗ trợ tạo nên sản phẩm.

b)

Những nguyên vật liệu tùy theo từng chủ đề.

c)

. Người thợ làm nghề thủ công mỹ nghệ.

d)

Sản phẩm hoàn chỉnh.

85.

Công cụ lao động là gì?

a)

Sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Những dụng cụ, thiết bị hỗ trợ tạo nên sản phẩm.

c)

Người thợ làm nghề thủ công mỹ nghệ.

d)

Những nguyên vật liệu tùy theo từng chủ đề.

86.

Yêu cầu về kỹ năng, kỹ xảo khi làm thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

Thực hiện đúng quy trình kỹ thuật.

b)

Góp phần thể hiện và phát triển văn hóa dân tộc.

c)

Nắm vững kỹ thuật tạo dáng, kết cấu sản phẩm.

d)

Tất cả đều đúng.

87.

Văn hóa Việt Nam thể hiện qua hàng thủ công mỹ nghệ ở điểm nào?

a)

Thể hiện phong tục tập quán qua hình ảnh trên sản phẩm.

 

b)

Thể hiện nét đặc thù của dân tộc Việt Nam.

.  

c)

Thể hiện tính thẩm mỹ của sản phẩm.

d)

Thể hiện được tính cần cù, nhẫn nại của con người Việt Nam.  

88.

Yêu cầu về năng lực và phẩm chất tâm lý của người làm nghề thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

tính kiên trì, óc thẩm mỹ và khả năng sáng tạo.

b)

Luôn học hỏi, nghiên cứu, nâng cao trình độ chuyên môn.

c)

Có lòng yêu nghề.

.

d)

Cả 3 đều đúng.

89.

Sản phẩm Thủ công mỹ nghệ có đặc điểm gì?

a)

Thể hiện óc sáng tạo, thẩm mĩ cao, kích thước không thay đổi, giữ chính xác hình dạng.

b)

Thể hiện óc sáng tạo, thẩm mĩ cao, kích thước, hình dạng có thể thay đổi.

c)

Thể hiện óc sáng tạo, thẩm mĩ cao, kích thước thay đổi nhưng vẫn giữ chính xác hình dạng.

d)

Mang tính thẩm mĩ cao, kích thước thay đổi nhưng vẫn giữ chính xác hình dạng.

90.

Nghề Thủ công mỹ nghệ bao gồm những công việc nào?

.

a)

Làm bằng tay với những nguyên vật liệu nhân tạo.

b)

Làm bằng tay với nguyên vật liệu từ thiên nhiên.

c)

Làm bằng máy với nguyên vật liệu nhân tạo.

d)

Làm bằng máy với nguyên vật liệu từ thiên nhiên.

91.

Đâu là nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống ở nước ta?

a)

Làm giấy, thêu tay, thêu máy, làm hoa.

b)

Điêu khắc, sơn mài, thêu máy, làm chổi.

c)

Làm nón lá, làm gốm, thêu tay, làm hoa.

d)

Làm nón lá, đan mây tre, hoa nhựa, làm chổi. 

92.

. Nghề thủ công mỹ nghệ có vai trò gì?

a)

Góp phần thể hiện và phát triển văn hóa dân tộc.

b)

Giải quyết việc làm.

c)

Cả 3 câu đều đúng.

d)

Tham gia thị trường xuất khẩu, mang lại ngoại tệ cho nền kinh tế.

93.

Những yêu cầu nào sau đây thuộc về kỹ năng?

a)

thực hiện thành thạo, đúng qui cách.

b)

Sáng tạo trong lĩnh vực tạo hình.

c)

Yêu nghề, sáng tạo trong nghệ thuật tạo hình.      

d)

Có kiến thức hội họa, sinh học.

94.

Những yêu cầu nào sau đây thuộc về tâm lý?

a)

Yêu cầu về kiến thức phổ thông.

b)

Kiến thức về sinh học.

c)

Kiến thức về hội họa.

d)

Biết cảm thụ vẻ đẹp, óc thẩm mỹ, sáng tạo trong nghệ thuật tạo hình.

95.

Hàng thủ công – mỹ nghệ giữ vị trí nào trong xã hội?

a)

Được khách hàng ưa chuộng vì có tính thẩm mỹ cao, có thể dùng làm quà.

b)

Làm bằng chất liệu cao cấp vì vậy làm quà rất có giá trị.

c)

Tất cả hàng thủ công- mỹ nghệ ở Việt Nam dễ dàng thâm nhập thị trường các nước.

d)

Người nước ngoài không làm được.