WorksheetsTin 8
Total questions: 32
Worksheet time: 15mins
Trong câu lệnh For i:= 1 to 7 do Write(‘A’); Lệnh Write(‘A’); được lặp lại bao nhiêu lần?
8
5
6
7
Trong câu lệnh For i:= 3 to 9 do Write(‘A’); Lệnh Write(‘A’); được lặp lại bao nhiêu lần?
7
8
6
5
Trong vòng lặp For…Do. Sau khi thực hiện câu lệnh biến đếm sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng 1 đơn vị
Giảm 1 đơn bị
Chuyển giá trị về 0
Không thay đổi
Biến đếm trong câu lệnh For...Do là kiểu gì?
Số nguyên
Số thập phân
Số thực
Số nguyên tố
Viết chương trình tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến N. Em sẽ sử dụng câu lệnh nào để giải quyết bài lập trình
trên:
Lệnh For…Do hoặc lệnh While…Do
Lệnh For…Do
Lệnh If
Lệnh While…Do
Điều kiện trong câu lệnh While…Do thường là gì?
Phép lớn hơn
Phép so sánh
Phép bằng
Phép lớn hơn hoặc bằng
Khi nào dòng lệnh While…Do kết thúc?
Khi câu lệnh được thực hiện
Khi điều kiện sai
Vòng lệnh While..do sẽ lặp vô tận
Khi điều kiện đúng
Câu lệnh ghép là câu lệnh có từ 2 câu lệnh trở lên và được đặt trong cặp từ khóa:
Begin..End.
Begin..End;
Begin..And;
Begen..End;
Câu lệnh được đặt trong cặp từ khó BEGIN…END; và có từ 2 câu lệnh trở lên được gọi là:
Câu lệnh lặp
Câu lệnh ghép
Câu lệnh đơn
Câu lệnh điều kiện
Trong các thao tác với biến mảng. Thao tác sau đây là thao tác gì? A[3] := A[1] + A[2];
Gán giá trị
Nhập giá trị
Tính toán giá trị
Xuất giá trị
Trong các thao tác với biến mảng. Thao tác sau đây là thao tác gì? A[3] := 6;
Xuất giá trị
Gán giá trị
Tính toán
Nhập giá trị
Với x, i là biến kiểu số nguyên, sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, chương trình đã thực hiện bao nhiêu
vòng lặp?
x:=0;
For i:=1 to 6 do x:=x+2;
2
4
6
8
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây hợp lệ:
For i:=10 to 1 do Writeln(‘A’);
For i:=10.5 to 1.5 do Writeln(‘A’);
For i=1 to 10 do Writeln(‘A’);
For i:=1 to 10 do Writeln(‘A’);
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây hợp lệ?
Var A: array[1,10] of integer;
Var A: array[1..10] of integer;
Var A: array[10..1] of integer;
Var A: array[1.5..10.5] of integer;
Cho khai báo mảng a: array[1..3] of integer; câu lệnh nào sau đây dùng để xuất giá trị phần tử a[3]?
Writeln(a(3));
readln({3});
readln (a[3]);
Writeln([3]);
Số lần lặp của câu lệnh For…to…do là:
giá trị cuối – giá trị đầu + 1
giá trị đầu – giá trị cuối + 1
giá trị cuối – giá trị đầu
giá trị đầu – giá trị cuối
Số lần lặp của câu lệnh For…to…do là:
giá trị cuối – giá trị đầu + 1
giá trị đầu – giá trị cuối + 1
giá trị cuối – giá trị đầu
giá trị đầu – giá trị cuối
Cho biết kết quả của các câu lệnh lặp sau:
i:=1;
Họ và tên: ................................................While i<=5 do
begin write(i); i:=i+2; end;
13579
246810
12345
135
Cho biết kết quả của các câu lệnh sau:
i:=10;
While i>5 do
begin write(i); i:=i-1; end;
12345
54321
109876
678910
Cho khai báo sau:
Var a: array[1..5] of integer;
Câu nào sau đây không đúng?
a là biến mảng có 5 phần tử
Phần tử đầu là a[1]
Phần tử cuối là a[5]
Các phần tử có cùng kiểu số thực
Cho khai báo mảng a: array[1..3] of integer; câu lệnh nào sau đây dùng để nhập giá trị cho phần tử a[3]?
readln(a(3));
readln(a[3]);
readln(a{3});
readln(a3);
Câu lệnh sau đây: for i=1 to 5 do x=x+1; sai ở chỗ nào?
giá trị đầu không là kiểu số nguyên
thiếu dấu : sau biến i
thiếu dấu : sau biến x
thiếu dấu : sau biến i và x
Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do ;
for < biến đếm>:= < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do ;
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down < Giá trị đầu > do< câu lệnh>;
for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a:=11; While a < 11 do write (a);
Trên màn hình không xuất hiện gì.
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:
S:=0;
For i:=1 to 5 do S:=S+i;
20
15
10
5
Câu lệnh sau đây cho kết quả như thế nào?
i:=1;
while i<=5 do
Begin
write(1);
i:=i+1;
End;
12345
54321
11111
55555
Dữ liệu kiểu mảng là một …………………………………..các phần tử có thứ tự, mọi phần tử đều
có chung một……………………, gọi là kiểu của phần tử. việc sắp xếp thứ tự được thực hiện bằng
cách gán cho mỗi phần tử một chỉ số.
Giá trị duy nhất; chỉ số
Tập hợp hữu hạn; kiểu dữ liệu.
Kiểu dữ liệu, chỉ số.
Giá trị duy nhất; kiểu dữ liệu.
Trong cú pháp khai báo mảng, chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số nguyên phải thoả mãn điều kiện?
Chỉ số đầu lớn hơn hoặc bằng chỉ số cuối.
Chỉ số đầu nhỏ hơn chỉ số cuối.
Chỉ số đầu nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối.
Chỉ số đầu lớn hơn chỉ số cuối.
Ta có mảng A gồm 40 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực khai báo nào dưới đây đúng?
Var A: array[1..40] of integer;
Var A: array[1…40] of integer;
Var A: array[40..1] of integer;
Var A: array[1..40] of real;
Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?
Var hocsinh : array[12..80] of integer;
80
70
69
68
Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng?
Var X: Array[3.. 4.8] of Integer;
Var X: Array[10 .. 1] of Integer;
Var X: Array[4 .. 10] of Real;
Var X: Array[10 , 13] of Real;
Để in giá trị phần tử thứ 20 ra màn hình ta viết:
Write(A[20]);
Write(A(20));
Readln(A[20]);
Write([20]);
