WorksheetsLTVC CTST lớp 2: Từ chỉ hoạt động, đặc điểm. (1)
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Trong câu “ Em đang học bài”. Từ “ học bài” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ đồ vật
Trong câu “Đầm sen rộng mênh mông”. Từ “đầm sen ” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ sự vật, đặc điểm
Từ nào chỉ tính nết của trẻ em ?
hát hay
chăm chỉ
học sinh
quét nhà
Từ nào là từ chỉ hoạt động?
học sinh
hát
con mèo
nhà trường
Trong câu“ Bố đang đọc báo”. Từ “ đọc báo” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ cây cối
Trong câu “ Cô giáo đang giảng bài ”. Từ “ cô giáo” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ màu sắc
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ sự vật
Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?
cá chép, cây cam, bút chì
bơi lội, nhảy dây, đá cầu
. dòng sông, hát, đẹp
nhà máy, công nhân, múa
Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ sự vật?
ngủ, cây cau, hoa hồng
cây cau, hoa hồng, ô tô
học, cái bàn, ngôi sao
con gà, đá bóng, bác sĩ
Trong câu “Chim hót líu lo trên cành cây.” Từ “hót” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ con vật
Trong câu “ Chúng em đang tập múa.” Từ “múa” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ người
Dòng nào dưới dây gồm những từ chỉ sự vật?
cây cam, phượng vĩ, dũng cảm, ô tô
xinh đẹp, quyển vở, bàn tay, thước kẻ
thước kẻ, con sóc, công nhân, máy tính
xanh mướt, quyển vở, bàn tay, thước kẻ
Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?
ăn, hát, lau, cười.
đi, em bé, vui, khỏe
trâu, nhảy, công nhân, ngủ.
đi, chạy, vui, kĩ sư.
Dòng nào dưới dây gồm những từ chỉ hoạt động?
ngủ, tập thể dục, chăm chỉ
hát, uống, chạy, múa.
đi, cười, mẹ, con chuột
ngủ, tập thể dục, đỏ thắm, chạy.
Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ sự vật?
cây dừa, con mèo, xe máy, hoa cúc
đi, cười, mẹ, con chuột
trâu, nhảy, công nhân, ngủ
cần cù, khỏe mạnh, hung dữ, gấu
