wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

2.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

3.

Loại nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Cà phê nhân

b)

Chè búp khô

c)

Cá đóng hộp

d)

Thịt hộp

4.

Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là

a)

Đường ô tô

b)

Đường hàng không

c)

Đường sông

d)

Đường biển

5.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thủy điện

d)

Khai thác khoáng sản

6.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

7.

Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

b)

Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt

c)

Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

8.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ an

b)

Thành Hoá

9.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn vì

a)

Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.

b)

Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn

c)

Dân nông thôn vào thành thị tìm việc làm.

d)

Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

Thành lập các khu công nghiệp tập trung

b)

Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng.

c)

Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta?

a)

Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch.

b)

Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới.

c)

Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn

13.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

14.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

d)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

15.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thu hút thêm lao động từ các vùng khác.

b)

Tạo nguyên liệu để phát triển công nghiệp

c)

Tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng

d)

Chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất

b)

Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước

c)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển sớm

d)

Giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất

17.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

Bùng nổ dân số

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Già hóa dân cư

d)

Kinh tế tăng trưởng kinh tế chậm

18.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Nhà nước

b)

Tập thể

c)

Tư nhân

d)

Cá nhân

19.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm

b)

Xay xát

c)

Rượu bia nước ngọt

d)

Đường mía

20.

Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường Hàng không

d)

Đường ống

21.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

TDMNBB

b)

ĐBSH

c)

Btb

d)

DHNTB

22.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Nuôi đại gia súc.

b)

Khai thác thủy sản.

c)

Trồng lúa nước.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

23.

Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây?

a)

Cà phê

b)

Lúa nước

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

24.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Cần thơ

b)

Bến tre

25.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

c)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

d)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn.

26.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?

a)

Năng suất và sản lượng tăng mạnh.

b)

Chưa có các vùng chuyên canh lớn.

c)

Bình quân lương thực đầu người cao.

d)

Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn.

28.

Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

29.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.

b)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu.

d)

không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

30.

Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?

a)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

b)

Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.

c)

Có các đảo gần bờ, bãi cát.

d)

Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

31.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây.

b)

tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng

c)

phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế.

32.

Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

có quy mô dân số đông.

b)

mức sống được nâng lên.

c)

có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

d)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

33.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

34.

Tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tác động của việc bình thường hóa quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Kì.

b)

tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức WTO.

c)

đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hóa lớn.

d)

hàng hóa của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng và cải tiến mẫu mã sản phẩm.

35.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm

a)

phát huy mọi tiềm năng.

b)

đa dạng hóa sản phẩm.

c)

giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước.

d)

hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

36.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

37.

Tây Nguyên có thể trồng được cây chè nhờ điều kiện nào sau đây?

a)

Đất đỏ badan diện tích lớn, tầng phong hóa sâu.

b)

Khí hậu ở các cao nguyên trên 1000m mát mẻ.

c)

Các cao nguyên có bề mặt khá bằng phẳng.

d)

Có nhiều nông trường trường và các nhà máy chế biển.

38.

Đông Nam Bộ cần phải thực hiện các biện pháp nào sau đây để phát triển bền vững công nghiệp?

a)

Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

b)

Phát triển công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường.

c)

Xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

d)

Phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải nhập khẩu.

b)

Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp.

c)

Vấn đề việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở thành phố.

d)

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người thấp.

40.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

41.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

42.

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

ĐNB

c)

BTB

43.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

ĐNB

b)

Tây Nguyên

c)

DHNTB

d)

BTB

44.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

TDMNBB

b)

ĐBSH

c)

BTB

d)

DHNTB

45.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản

b)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

trồng cây lương thực, rau quả

46.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

c)

liền kề với các ngư trường lớn

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

47.

Tỉnh/thành phố nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh lớn nhất để phát triển du lịch biển - đảo?

a)

Nam định

b)

Thái bình

c)

Hải phòng

d)

Ninh Bình

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng

49.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

50.

Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?

a)

Quốc lộ 14

b)

Quốc lộ 1

c)

Quốc lộ 5

d)

Quốc lộ 18

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm

52.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

cơ sở hạ tầng tốt

d)

lịch sử khai thác lâu đời

53.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

TDMNBB

c)

DHNTB

d)

Tây nguyên

54.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

c)

liền kề với các ngư trường lớn

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

55.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nguồn nước dồi dào

b)

Đất badan tập trung thành vùng lớn

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao

d)

Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với hạn chế về tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mùa đông nền nhiệt thấp.

b)

Mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

Triều cường tác động mạnh

d)

Nguồn khoáng sản hạn chế.