wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

21-30 sinh

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đàn ngỗng con mới nở chạy theo mẹ. Đây là kết quả của hình thức học tập nào?

a)

A. Quen nhờn.

b)

B. In vết.

c)

C. Điều kiện hóa.

d)

D. Học khôn.

2.

Giả sử lần đầu tiên bất ngờ thấy ánh chớp lóe sáng, động vật chạy tìm nơi trú ẩn.Sau nhiều lần không thấy nguy hiểm gì, động vật không còn hoảng hốt tìm nơi trú ẩnnữa. Đây là kết quả của hình thức học tập nào?

a)

A. Quen nhờn.

b)

B. In vết.

c)

C. Điều kiện hóa.

d)

D. Học khôn

3.

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nólà tập tính

a)

A. Bảo vệ lãnh thổ.

b)

B. Sinh sản.

c)

C. Di cư.

d)

D. Xã hội

4.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

B. Diễn ra ở cây 1 lá mầm và cây 2 lámầm.

 

c)

C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch. sinh bần (vỏ).

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng

5.

Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là

a)

A. Mô phân sinh bên.

b)

B. Mô phân sinh đỉnh thân.

c)

C. Mô phân sinh đỉnh rễ.

d)

D. Mô phân sinh lóng

6.

Việc hình thành rễ hay chồi phụ thuộc vào mối tương quan giữa các loại hoocmon

a)

A. Êtilen/Auxin.

b)

B. Auxin/Kinêtin.

c)

C. Axit abxixic/Êtilen.

d)

D. Gibêrelin/Auxin.

7.

Tương quan giữa hoocmôn auxin và xitokinin trong nuôi cấy mô thực vật là

a)

A. Khi auxin chiếm ưu thế thì mô callus ra rễ, xitôkinin chiếm ưu thế thì mô callus rachồi.

b)

B. Khi auxin chiếm ưu thế thì mô callus ra chồi, xitôkinin chiếm ưu thế thì mô callusra rễ.

c)

C. Khi auxin chiếm ưu thế thì mô callus ra rễ, xitôkinin chiếm ưu thế thì mô cấy khôngsinh trưởng.

d)

D. Khi auxin chiếm ưu thế thì mô cấy không sinh trưởng, xitôkinin chiếm ưu thế thìmô cấy ra cành.

8.

Có bao nhiêu biểu hiện sau đây thuộc về quá trình phát triển của cơ thể thực vật?

I. Tăng chiều cao cơ thể.

II. Tăng số lượng tế bào.

III.Tăng kích thước tế bào.

IV. Tăng thể tích cơ thể.

V. Tăng số lượng cơ quan của cơ thể.

a)

A. 5.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

9.

Khi nói về phát triển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Sinh trưởng là một phần của phát triển.

II. Phát triển bao gồm toàn bộ những biến đổi trong chu trình sống của cơ thể.

III. Sự tăng kích thước tế bào không phải là biểu hiện của quá trình phát triển.

IV. Sự tăng số lượng tế bào, phân hóa tế bào và hình thành cơ quan mới đều là biểuhiện của quá trình phát triển.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

10.

Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật. Trong các phátbiểu sau, phát biểu nào đúng?

(1) Là hai quá trình nối tiếp nhau (sinh trưởng xong sẽ phát triển).

(2) Là những quá trình liên quan mật thiết với nhau, đó là hai mặt của chu kì sống củacây

(3) Là hai quá trình song song và bổ trợ cho nhau.

(4) Là hai quá trình mâu thuẫn nhau và nối tiếp nhau.

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3).

d)

D. (4)