wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2-VL11-Đ2

Total questions: 16

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng về từ trường của dòng  điện thẳng

a)

Các đường sức từ là các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn

b)

Chiều của các đường sức từ được xác định theo quy tắc bàn tay trái

c)

Cảm ứng từ tại một điểm có độ lớn tỉ lệ với cường độ dòng điện trong dây

d)

Véc tơ  cảm ứng từ tại một điểm có phương song song với dây dẫn

2.

Cảm ứng từ do một dòng điện thẳng I = 10A gây ra tại một điểm cách dây 4cm có độ lớn

a)

5.10-5T

b)

5.10-7T

c)

2.10-5T

d)

4.10-5T

3.

Đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt vuông góc với các đường sức từ .Chiều của lực từ sẽ không đổi khi

a)

đổi chiều đường sức từ

b)

đồng thời đổi chiều đường sức từ và chiều dòng điện

c)

đổi chiều dòng điện

d)

đổi chiều đường sức từ và tăng cường độ dòng điện

4.

Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song ,cách nhau 20 cm có dòng điện I1=I2=100A cùng chiều chạy qua .Độ lớn lực từ tác dụng lên 1mét  chiều dài của mỗi dây bằng

a)

10-3N

b)

10-2T  

c)

102T

d)

10-4T

5.

Khung dây phẳng đặt song song với các đường sức từ của một từ trường đều .Giảm độ lớn của cảm ứng từ đi 3 lần ,từ thông qua điện tích khung dây

a)

tăng lên 3 lần

b)

bằng 0

c)

giảm đi 3 lần

d)

không đổi

6.

Một electron bay vào không gian của một từ trường đều có cảm ứng từ B =0,2T với vận tốc 2.105m/s theo phương vuông góc vơi các đường sức từ .Lực Lo ren xơ tác dụng lên eletron có độ lớn bằng

a)

3,2.10-15N

b)

-6,4.10-15N

c)

3,2.10-15N

d)

6,4.10-15N

7.

Mạch kín diện tích S đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B .Góc hợp bởi pháp tuyến của mạch và véc tơ cảm ứng từ là a.Từ thông diện tích S được tính bởi công thức

a)

ϕ\phi  =BScosa

b)

ϕ\phi  =BSsina

c)

ϕ\phi  =BStana

d)

ϕ\phi  =BSa

8.

Một khung dây có diện tích 120cm2 đặt trong từ trường đều

B=2.10-2T.Véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây .Từ thông qua khung dây bằng

a)

2,4Wb

b)

0,6Wb

c)

0Wb

d)

0,24mWb

9.

Ảnh của vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn lớn hơn vật

b)

luôn nhỏ hơn vật

c)

luôn ngược chiều với vật      

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

10.

Vật thật qua thấu kính hội tụ tiêu cự f ,cho ảnh ở vô cực thì vật phải đặt cách thấu kính một khoảng

a)

d=f2d=\frac{f}{2}  

b)

d=2fd=2f  

c)

d=fd=f  

d)

d>2fd>2f  

11.

Đặt một vật vuông góc với trục chính và cách thấu kính 20cm .Ảnh của vật cùng chiều và bằng nửa vật thấu .Thấu kính đó là

a)

hội tụ ,f= 20cm

b)

hội tụ ,f= 10cm

c)

phân kì ,f=-20cm

d)

phân kì ,f=-10cm

12.

Ảnh và vật qua thấu kính có độ lớn bằng nhau và cách nhau 60cm .Thấu kính đó là

a)

hội tụ ,f= 20cm

b)

hội tụ ,f=15cm

c)

phân kì ,f=-15cm

d)

phân kì ,f=-30cm

13.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla(T)

b)

Henry(H)

c)

Vê be(Wb)

d)

Oat giờ(Wh)

14.

Công thức xác định suất độ lớn điện động cảm ứng trong mạch kín là

a)

ec=ΔtΔϕe_c=\frac{\left|\Delta t\right|}{\left|\Delta\phi\right|}  

b)

ec=ΔϕΔte_c=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|  

c)

ec=Δϕ.Δte_c=\left|\Delta\phi.\Delta t\right|  

d)

ec=ΔϕΔte_c=-\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|  

15.

Nhận xét nào sau đây là sai ?Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

a)

luôn cùng chiều với vật

b)

luôn nhỏ hơn vật

c)

luôn là ảnh ảo

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

16.

Bài 1:          Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5 đi ốp  .Đặt vật AB vuông góc với trục chính thấu kính ,A  trên trục  chính ,cách thấu kính 25cm

a)               Xác định  vị trí ,tính chất và số phóng đại của ảnh .Vẽ hình theo đúng tỉ lệ

b)               Giữ thấu kính cố định ,di chuyển vật dọc theo trục chính một đoạn x  thì thấy ảnh của vật có độ cao như ban đầu .Hỏi vật đã di chuyển theo hướng nào ?Tìm khoảng di chuyển x ?