wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

40 Câu đầu Sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nhân tố sau:

(1)  Biến động di truyền.    (2)  Đột biến.      (3)  Giao phối không ngẫu nhiên.  (4)  Giao phối ngẫu nhiên.

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

(2), (4). 

b)

(1), (4).

c)

(1), (3).

d)

(1), (2).

2.

Cho các nhân tố sau :

    (1) Chọn lọc tự nhiên.   (2) Giao phối ngẫu nhiên.  (3) Giao phối không ngẫu nhiên.

    (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.           (5) Đột biến.                              (6) Di – nhập gen.

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

(1), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (4), (5), (6).

d)

(1), (4), (5), (6).

3.

Theo quan niệm hiện đại, có bao nhiêu nhân tố sau đây tạo nguồn biến dị thứ cấp cho tiến hoá?

1. Đột biến.          2. Giao phối ngẫu nhiên.          3. Chọn lọc tự nhiên.     4. Các yểu tố ngẫu nhiên.

a)

2.

b)

. 4

c)

3.

d)

1.

4.

Theo quan niệm hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai khi nói về chọn lọc tự nhiên?

1. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá.

2. Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

3. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

4. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen thích nghi trong quần thể.

5. Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Những kiểu giao phối nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của qùần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?

1. Tự thụ phấn.           2. Giao phối gần.       3. Giao phối ngẫu nhiên.        4. Giao phối có chọn lọc.

a)

1,2,4.

b)

2,3,4.

c)

1,2,3.

d)

1,3,4.

6.

Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ

a)

ức chế - cảm nhiễm

b)

hội sinh

c)

cạnh tranh khác loài

d)

động vật ăn thịt và con mồi

7.

Cho các d:

       (1). Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.

       (2). Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.

       (3). Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.

       (4). Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (4).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

8.

Cho các ví dụ sau:

(1) Sán lá gan sống trong gan bò.                                 (2) Ong hút mật hoa.

(3) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm.               (4) Trùng roi sống trong ruột mối.

Những ví dụ phản ánh mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã là:

a)

. (2), (3).

b)

(1), (4).

c)

(2), (4).

d)

(1), (3).

9.

Xét các ví dụ sau:

     1.Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá.

         2.Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ.

         3.Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật xung quanh.

         4. Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột   làm thức ăn.

Những ví dụ nào phản ánh mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm?

a)

1,2,3

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

1, 3, 4

10.

Câu 10: Xét các mối quan hệ:

1. Phong lan bám trên cây gỗ.                                                 2. Tảo với nấm sống với nhau thành địa y.

3. Vi khuẩn lam sống với bèo hoa dâu.                                   4. Cây cỏ và cây lúa đều cần ánh sáng.

Hãy chọn kết luận đúng.

a)

Quan hệ hỗ trợ gồm có : 1, 2, 4.

b)

Quan hệ cộng sinh gồm có : 2, 3.

c)

Quan hệ hợp tác gồm có : 1, 2 

d)

Quan hệ hội sinh gồm có : 1, 4.

11.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

12.

Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

a)

trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể

b)

tham gia vào hình thành lòai.

c)

gián tiếp phân hóa các kiểu gen.          

d)

trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.

13.

Đa số đột biến là có hại vì

a)

thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

b)

phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

c)

làm mất đi nhiều gen

d)

biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.

14.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

c)

những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

15.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến

b)

di nhập gen.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên

16.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa hình quần thể

b)

giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

c)

thay đổi tần số alen của quần thể.     

d)

tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

17.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là

a)

cách li. 

b)

đột biến

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối.

18.

Tại sao chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh hơn quần thể sinh vật nhân thực?

a)

Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình

b)

Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen

d)

Vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

a)

Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp

b)

Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần th

c)

Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ

d)

 Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của sinh vật?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể.

b)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật

c)

Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

d)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.

21.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên

a)

phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

c)

làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.

d)

làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể

22.

Cách li trước hợp tử là

a)

.trở ngại ngăn cản con lai phát triển.

b)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

23.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?

a)

Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

b)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau

c)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

d)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau

24.

Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?

a)

Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai

b)

Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau

c)

Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau.

d)

Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phối với nhau

25.

Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

a)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

b)

. Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

d)

Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

a)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.

b)

Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.

c)

Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát

d)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

27.

Trong quá trình tiến hoá, cách li địa lí có vai trò

a)

hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài

b)

hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài.

c)

làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau.

d)

làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể.

28.

Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài:

a)

động vật ít di chuyển

b)

thực vật

c)

thực vật và động vật ít di chuyển

d)

động vật có khả năng di chuyển nhiều

29.

Đối với quá trình tiến hoá, các cơ chế cách li có vai trò

a)

hình thành cá thể và quần thể sinh vật thích nghi với môi trường

b)

tạo các alen mới, làm phong phú thêm vốn gen của quần thể

c)

tạo các tổ hợp alen mới trong đó có các tổ hợp có tiềm năng thích nghi cao

d)

ngăn cản sự giao phối tự do, củng cố và tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt.

30.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao

b)

động vật

c)

thực vật

d)

có khả năng phát tán mạnh

31.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

a)

Thực vật

b)

Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa

c)

Động vật

d)

Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

32.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển

theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh

thái, sinh vật không thể tồn tại được

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh

thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái,

sinh vật vẫn tồn tại được

33.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh

vật, trừ nhân tố con người

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật;

làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

34.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố

sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

phát triển thuận lợi nhất

b)

có sức sống trung bình.

c)

có sức sống giảm dần.

d)

chết hàng loạt.

35.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt

độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi

là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ

c)

điểm gây chết giới hạn dưới

d)

điểm gây chết giới hạn trên

36.

Giới hạn sinh thái gồm có:

a)

giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận

b)

khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu

c)

giới hạn dưới, giới hạn trên

d)

giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng

37.

Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:

a)

nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.

c)

tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vậ

d)

các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật

38.

Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?

a)

Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy

chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

b)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi

mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

c)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi

mới muộn hơn cây không liền rễ.

d)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới

sớm và tốt hơn cây không liền rễ

39.

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm

a)

làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

làm tăng mức độ sinh sản.

c)

làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng

d)

làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.

40.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

c)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

d)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau