wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bebe học sử

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nét nổi bật của tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 được kí kết là gì?

a)

A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

b)

B. Cả nước đã hoàn thành cách mạng ruộng đất.

c)

C. Cả nước tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Đất nước đã được thống nhất về lãnh thổ.

2.

Câu 2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đã xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò nào sau đây với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

A. quyết định gián tiếp.

b)

B. hỗ trợ và tạo điều kiện.

c)

C. quyết định nhất.

d)

D. quyết định trực tiếp.

3.

Câu 3. Thủ đoạn được Mĩ- Ngụy coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh đặc biệt

A. xây dựng lực lượng cơ động mạnh ở miền Nam Việt Nam.

a)

B. tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

A. xây dựng lực lượng cơ động mạnh ở miền Nam Việt Nam.

c)

D. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

d)

C. dồn dân lập Ấp chiến lược.

4.

Câu 4. Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954-1975 là

a)

A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

b)

B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở mỗi miền Nam- Bắc.

c)

C. hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam Việt Nam.

d)

D. bước đầu xây dựng cơ sở vật chất cho cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

5.

Câu 5. Thắng lợi nào đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt trên toàn miền Nam”?

a)

A. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.

b)

B. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4-1975.

d)

D. Trận Vạn Tường-Quảng Ngãi.

6.

Câu 6. Năm 1960, tổ chức nào ra đời ở miền Nam nhằm đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống Mĩ- Diệm?

a)

A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.

c)

C. Mặt trận dân chủ Đông Dương.

d)

D. Trung ương Cục miền Nam.

7.

Câu 7. Với Hiệp định Pa-ri được kí kết năm 1973, Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và

a)

A. độc lập chính trị của Việt Nam.

b)

B. độc lập chính trị của miền Nam.

c)

C. toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam.

d)

D. toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

8.

Câu 8. Sau thắng lợi nào của ta, Mĩ buộc phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc- Mĩ Tho.

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên, Huế - Đà /nẵng.

c)

C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân 1968.

9.

Câu 9. Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch lịch sử Hồ Chí Minh (4-1975) là

a)

A. “tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”.

b)

C. “đánh nhanh, giải quyết nhanh”.

c)

B. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

d)

D. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.

10.

Câu 10. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của tình hình Việt Nam ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975?

a)

A. Miền Bắc đã hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh.

b)

B. Miền Bắc đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Việt Nam chưa hoàn thành thống nhất về mặt lãnh thổ.

d)

D. Mỗi miền vẫn tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.

11.

Câu 11. Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất đã quyết định tên nước ta là

a)

A. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

C. Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.

d)

D. Cộng hòa Nhân dân Việt Nam.

12.

Câu 12. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

B. Tổ chức hiệp thương chính trị để thống nhất đất nước.

c)

C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.

d)

D. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

13.

Câu 13. Thể thức Quốc kì, Quốc huy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được chính thức thông qua tại sự kiện chính trị nào sau đây?

a)

A. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương (9-1975).

b)

B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).

c)

C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).

d)

D. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

14.

Câu 14. Trong những năm 1975-1979, quân dân các tỉnh biên giới phía Bắc Việt Nam đã thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.

b)

B. Đấu tranh thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

c)

C. Đấu tranh để bảo vệ lãnh thổ Tổ quốc.

d)

D. Chi viện cho miền Nam kháng chiến chống Mĩ.

15.

Câu 15. Trong những năm 1975-1979, quân đội Việt Nam đã phối hợp với lực lượng cách mạng Campuchia thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ biên giới phía Bắc Việt Nam

b)

B. Giúp đỡ nhân dân Lào kháng chiến chống Mĩ.

c)

C. Xóa bỏ chế độ quân chủ chuyên chế.

d)

D. Xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.

16.

Câu 16. “Mở rộng kinh tế đối ngoại” là chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. an ninh quốc phòng.

b)

B. kinh tế.

c)

C. tài chính.

d)

D. chính trị.

17.

Câu 17. Yếu tố khách quan nào sau đây tác động đến công cuộc đổi mới của Việt Nam năm 1986?

a)

A. Kinh tế miền Nam lệ thuộc hoàn toàn vào viện trợ của Mĩ.

b)

B. Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô.

c)

C. Nền kinh tế Việt Nam mất cân đối lớn, thu nhập quốc dân thấp.

d)

D. Chưa được các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao.

18.

Câu 18. Lĩnh vực nào sau đây được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước (từ năm 1986)?

a)

B. Chính trị

b)

A. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

19.

Câu 19. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân là chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

A.Chính trị

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

20.

Câu 20. Sự kiện nào sau đây đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2-1930).

c)

C. Nguyễn Ái Quốc về nước lãnh đạo cách mạng (1941).

d)

D. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.

21.

Câu 21. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 có điểm tương đồng nào?

a)

A. Hướng đến mục tiêu đấu tranh là giải phóng dân tộc.

b)

C. Giải quyết đồng thời vấn đề dân tộc và dân chủ.

c)

B. Cùng do Mặt trận Việt Minh lãnh đạo.

d)

D. Sử dụng hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt.

22.

Câu 22. Thắng lợi của sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấuĐảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền?

a)

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

c)

D. Kháng chiến chống Mĩ thắng lợi năm 1975.

23.

Câu 23. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Lực lượng quân sự chính quy tinh nhuệ và hùng hậu.

b)

B. Sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

D. Có sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.

d)

C. Quân đội Pháp khủng hoảng, suy yếu và tan rã.

24.

Câu 24. Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”.

Nhận định trên nói về thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

b)

C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954).

c)

D. Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.

25.

Câu 25. Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong những năm 1945-1954 là gì?

a)

A. Khôi phục kinh tế.

b)

B. Đổi mới đất nước.

c)

C. Kháng chiến, kiến quốc.

d)

D. Kháng chiến chống Mĩ

26.

Câu 26. Vì sao cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân dân Việt Nam lại bắt đầu từ chiến trường Tây Nguyên?

a)

B. Tây Nguyên thuận tiện cho tiếp tế, hậu cần.

b)

A. Tây Nguyên có vị trí chiến lược, then chốt.

c)

C. Lực lượng địch ở Tây Nguyên rất đông.

d)

D. Lực lượng của ta mạnh nhất ở Tây Nguyên

27.

Câu 27. Đại hội nào dưới đây của Đảng Cộng sản đã mở đầu công cuộc đổi mới đất nước của Việt Nam?

a)

B. Đại hội VII (1991).

b)

A. Đại hội V (1982).

c)

C. Đại hội VI (1986).

d)

D. Đại hội VIII (1996).

28.

Câu 28. Việt Nam thực hiện Đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986) trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội

b)

B. Chưa được các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao.

c)

C. Đất nước vẫn chưa được thống nhất về mặt lãnh thổ.

d)

D. Cả nước đang đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.  

29.

Câu 29: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

a)

A. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.

c)

C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)

D. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung.

30.

Câu 30: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

a)

A. Phát triển kinh tế nhiều thành phần. ​

b)

B. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.

c)

C. Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực. ​

d)

D. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.

 

31.

Câu 31: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

a)

A. Mở ra kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

b)

B. Chứng minh vai trò của khối liên minh công nông trong thực tiễn.

c)

C. Khẳng định trong thực tế quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

32.

Câu 32: Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

C. Xây dựng Quỹ độc lập.

c)

D. Bầu Quốc hội

33.

Câu 33: Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy

a)

A. quá trình xây dựng mặt trận gắn liền với củng cố khối liên minh công nông.

b)

B. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh trong nội bộ.

c)

C. các thành viên tự nguyện tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.

34.

Câu 34: Trong giai đoạn 1969 – 1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

a)

A. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.

b)

B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

c)

C. Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

d)

D. Rút quân đồng minh của Mĩ khỏi miền Nam.

35.

Câu 35: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954 – 1960 là

a)

A. miền Nam chưa được giải phóng.

b)

​B. cả nước đi lên

c)

C. cả nước độc lập, thống nhất.​

d)

D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

36.

Câu 36: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

A. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

B. Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ

b)

C. Nằm trong tiến trình cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

D. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.

37.

Câu 37: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

A. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

b)

B. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Có sự kết hợp hai địa bàn chiến lược nông thôn và thành thị.

d)

D. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng

38.

Câu 38: Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Xây dựng Hội Liên Việt.

b)

B. Bảo vệ biên giới phía Bắc.

c)

C. Xây dựng Quỹ Độc lập.​​​D. Bầu Quốc hội khóa I.

39.

Câu 39: Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

b)

B. Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

c)

C. Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

d)

D. Sử dụng bạo lực cách mạng để giành và giữ vững chính quyền

40.

Câu 40: Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?.

a)

A. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.

b)

B. Có sự kết hợp chặt chẽ đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

c)

C. Thực hiện mục tiêu trước mắt để hướng tới mục tiêu chiến lược.

d)

D. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

41.

Câu 41: Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Câu 41: Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

b)

B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

c)

C. Là lực lượng nòng cốt của các tổ chức yêu nước, cách mạng

42.

Câu 42: Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy

a)

A. các thành viên tự nguyện tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.

b)

B. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.

c)

C. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh nội bộ.

d)

D. các lực lượng tập hợp trong mặt trận vừa thống nhất vừa có mâu thuẫn.

43.

Câu 43: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?

a)

A. Hạn chế tối đa các nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp

b)

B. Không du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất mới vào thuộc địa.

c)

C. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

d)

D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mớ

44.

Câu 44: Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Xây dựng lý luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

b)

B. Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

c)

C. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

d)

D. Xây dựng lí luận giải phóng dân tộc từ lí luận đấu tranh giai cấp.

45.

Câu 45: Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930-1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

a)

A. Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

b)

B. Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.

c)

C. Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về chính trị cho nhân dân.

46.

Câu 46: Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

b)

B. Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi đã có sự giúp đỡ từ bên ngoài

c)

C. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa các lợi ích dân tộc và giai cấp

47.

Câu 47: Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (ngày 6-3-1946)?

a)

A. Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Là điển hình thành công về vận dụng sách lược phân hóa và cô lập kẻ thủ.

c)

C. Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

d)

D. Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

48.

Câu 48: Trong khoảng thời gian từ đầu 9-1945 đến cuối 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

a)

A. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

b)

B. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

c)

C. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

d)

D. Quân Đồng minh ở Việt Nam có mục tiêu chống phá cách mạng

49.

Câu 49: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

A. thực hiện kế hoạch Rơve

b)

B. đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

c)

C. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.  

d)

D. tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

50.

Câu 50: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiến trình khởi nghĩa giành chính quyền của nhân dân Việt Nam trong cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Giành chính quyền đồng thời ở cả 2 địa bàn nông thôn và thành thị.

b)

C.Giành chính quyền ở rừng núi tiến về thành thị và đồng bằng.

c)

B. Giành chính quyền ở nông thôn rồi tiến đến thành thị.

d)

D.Giành chính quyền bộ phận tiến lên giành chính quyền trong toàn quốc.