wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC LỚP 6

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

A. Tiêu đề, đoạn văn                                                        

b)

                                      B. Mở bài, thân bài, kết bài

c)

C. Chủ đề chính, chủ đề nhánh                                   

d)

   D. Chương, bài, mục

2.

Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

B. Phần mềm máy tính.

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

D. Bút, giấy, mực.

3.

Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

B. Phần mềm máy tính.

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

D. Bút, giấy, mực.

4.

Câu 3: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

c)

C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

d)

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác

5.

Câu 4: Chủ đề chính trong sơ đồ tư duy là

a)

A. Sở thích.               

b)

B. Động vật. 

c)

C.Sách.                     

d)

D. Âm nhạc.

6.

Câu 5: Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

A. động vật

b)

B. âm nhạc 

c)

C. thể thao 

d)

D. du lịch

7.

Câu 6: Trong sơ đồ tư duy sau:

  Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh:

a)

A. 2 

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

8.

Câu 7: Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Tóm tắt bài học lịch sử                          

b)

B. Viết lời bài hát

c)

C. giải một bài toán 

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Câu 8: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

A. File→ Page Setup… 

b)

B. Edit → Page Setup…

c)

C. File → Print Setup…                       

d)

D. Format → Page Setup…

10.

Câu 9: Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản?

a)

 

A. Căn lề giữa, căn lề trái, căn lề phải

b)

 

  B. Căn thẳng hai lề, căn lề trái, căn lề phải

 

c)

 

  C. Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, căn thẳng lề phải

 

d)

 

  D. Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và giảm mức thụt lề, căn thẳng lề phải

11.

Câu 10: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

A. Ctrl + I 

b)

B. Ctrl + L 

c)

C. Ctrl + E

d)

D. Ctrl + B

12.

Câu 11: Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L 

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B 

d)

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

13.

Câu 12: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page

Setup sử dụng lệnh:

a)

A. Orientation.

b)

 B. Size.  

c)

C. Margins. 

d)

D. Columns.

14.

Câu 13: Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:

a)

A. Chọn kí tự cần thay đổi.

b)

B. Nháy vào nút lệnh Font size.

c)

C. Chọn size thích hợp.

d)

D. Tất cả các thao tác trên.

15.

Câu 14: Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)

A. chèn thêm một cột vào bên trái

b)

B. chèn thêm hàng vào bên phải

c)

C. chèm thêm cột vào bên phải 

d)

D. chèn thêm hàng vào bên trái

16.

Câu 15: Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tách một ô thành nhiều ô

a)

A. 2 cột, 2 hàng

b)

B. 1 cột, 2 hàng

c)

C. 1 cột, 1 hàng

d)

D. 2 cột, 1 hàng

17.

Câu 16: Nút lệnh  trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

A. Chọn cỡ chữ.

b)

B. Chọn màu chữ.

c)

C. Chọn kiểu gạch dưới.

d)

D. Chọn Font (phông chữ).

18.

Câu 17: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

B. Chỉ sử dụng chuột.

c)

C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.

19.

Câu 18: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

B. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

D. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

20.

Câu 19: Câu “ Nếu Tết năm nay Covid được kiểm soát em sẽ đi chúc tết bà con, họ hàng, nếu không em sẽ ở nhà.” thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

C. Cấu trúc lặp.

d)

D. Cấu trúc tuần tự.

21.

Câu 20: Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

C. Cấu trúc lặp.

d)

D. Cấu trúc tuần tự.

22.

Câu 21: Sơ đồ khối là gì?

a)

A. Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

B Một ngôn ngữ lập trình.

c)

C. Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

D. Một biểu đồ hình cột.

23.

Câu 22: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

“Để ……… một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng

lệnh Replace.”

a)

A. Tìm kiếm.

b)

B. Thay thế. 

c)

C. Tìm kiếm và thay thế.  

d)

D. Tất cả đều đúng.

24.

Câu 23: Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

 

Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.​

a)

A. Find Next.

b)

B. Find What.

c)

C.Find. 

d)

D. Edit.

25.

Câu 24: Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

A. Nhấn phím Delete.

b)

B. Nhấn nút Next.

c)

C. Nháy nút Find Next.

d)

D. Tất cả ý trên.

26.

Câu 25: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

a)

A. Replace.

b)

B. Find Next. 

c)

C. Replace All.

d)

D. Cancel.

27.

Câu 26: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

A. 10 cột, 10 hàng. 

b)

B. 10 cột, 8 hàng. 

c)

C. 10 cột, 9 hàng.

d)

D. 8 cột, 10 hàng.

28.

Câu 27: Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp” ?

a)

A. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp.

      Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.        

b)

B. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

    Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.

c)

C. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học.

     Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

d)

D. Tất cả đều sai.

29.

Câu 28: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán

a)

A. Một bản nhạc hay

b)

B. Một bài thơ lục bát

c)

C. Một bức tranh đầy màu sắc

d)

D. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm

30.

Câu 29: Cho biết đầu vào của các thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b:

a)

A. b 

b)

B. Hai số a, b

c)

C. a 

d)

D. x

31.

Câu 30: Mục đích của định dạng văn bản là

a)

A. Tất cả các ý trên                

b)

B. Văn bản dễ đọc hơn

   

c)

    C. Trang văn bản có bố cục đẹp

d)

D. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết