wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN: Bất phương trình

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho 3a > 2a. Vậy a là số nào dưới đây?

a)

a < 0

b)

a = 0

c)

a > 0

d)

a ≥ 0

2.

Cho - 5a > - 3a. Vậy a là số nào dưới đây?

a)

a < 0

b)

a = 0

c)

a > 0

d)

a ≥ 0

3.

Cho a > b và c > 0, chọn kết luận ĐÚNG

a)

A. ac > bc

b)

B. ac > 0

c)

C. ac \le bc

d)

D. bc >> ac

4.

Hãy chọn câu đúng : Nếu a > b thì :

a)

A. -3a-1 > -3b-1

b)

B. -3(a-1) < -3(b-1)

c)

C. -3(a-1) > -3(b-1)

d)

D. 3(a-1) < 3(b-1)

5.

Cho 2a<8, chọn đáp án đúng ?

a)

a > 4

b)

a ≥ 4

c)

a ≤ 4

d)

a < 4

6.

Câu 2. Cho a < b. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. 2a<2b2a<2b

b)

B. 2a>2b2a>2b

c)

C. 2a2b2a\le2b

d)

D. 2a>2b-2a>-2b

7.

Câu 2. Cho aba\le b  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. 3a<3b3a<3b

b)

B. 3a3b3a\le3b

c)

C. 3a3b-3a\le-3b

d)

D. 3a3b-3a\ge-3b

8.

Câu 4. Cho a > b. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A.  2a + 3 > 2b + 42a\ +\ 3\ >\ 2b\ +\ 4  

b)

B.  2a + 3 < 2b + 42a\ +\ 3\ <\ 2b\ +\ 4  

c)

C. Đáp án khác

9.

Câu 7. Cho -4a > -4b, hãy so sánh a và b.

a)

A. a > b

b)

B. a < b

c)

C. Đáp số khác

10.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 12a < 15a thì a là số dương

b)

B. 12a < 15a thì a là số âm

c)

C. 4a < 3a thì a là số âm

d)

D. -3a > -5a thì a là số dương

11.

Câu 11. Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới (a)   với bất đẳng thức đã cho.

12.

Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình...

a)

có cùng một nghiệm

b)

có cùng tập nghiệm

c)

có tập nghiệm khác nhau

13.

Chọn đáp án đúng.

Hình vẽ trên là hình ảnh biểu diễn trên trục số tập nghiệm của bất phương trình:

a)


x>2.x>2.

b)

x<2.x<2.

c)

x2.x\ge2.

d)

x2.x\le2.

14.

Chọn đáp án đúng.
Hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

x1x\ge1  là:

a)
b)
c)
d)
15.

Cho bất phương trình x23x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

x>3+2x>-3+2  

b)

x32x\ge-3-2  

c)

x3+2x\ge-3+2  

d)

x23x\le2-3  

16.

Chọn câu trả lời đúng. 

Tập nghiệm của bất phương trình 13x2x1-3x\ge2-x  là:

a)

S={xR ,x12}S=\left\{x\in R\ ,x\ge\frac{1}{2}\right\}  

b)

S={xR, x12}S=\left\{x\in R,\ x\ge\frac{-1}{2}\right\}  

c)

S={xR, x12}S=\left\{x\in R,\ x\le\frac{1}{2}\right\}  

d)

S={xR , x12}S=\left\{x\in R\ ,\ x\le\frac{-1}{2}\right\}  

17.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

18.

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

x3>0x-3>0

b)

x3x\le-3

c)

x3x\ge-3

d)

x+3>0x+3>0

19.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

20.

Số a không nhỏ hơn số b ta ký hiệu

a)

a < b

b)

a > b

c)

a  ba\ \le\ b

d)

a  ba\ \ge\ b