NEW
Font size
Worksheetsôn tập bài hán 6,7, (hán 1)
Total questions: 17
Worksheet time: 5mins
Phiên âm của 留学生·
liúxuéshēng
liúxuēshēng
liúxuésheng
Phiên âm của 医生
yīshēng
yìshēng
yīsēng
yíshēng
Chọn câu trả lời đúng
王老师家的电话号码是。。。。?
几
多少
什么
多少号
Chọn câu trả lời đúng
你住。。。楼?
几
哪儿
什么
哪
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 张东你住哪儿?
B:
我住在河内红梅路十号。
我住在红梅路河内十号。
我住在十号红梅路河内。
我住在河内十号红梅路
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
我/没有/只/一/弟弟/哥哥姐姐/弟弟/个
我只有一个个弟弟没有哥哥姐姐。
我只有一个哥哥姐姐没有弟弟。
我只有一个弟弟没有哥哥姐姐。
我有哥哥姐姐,只没有一个弟弟。
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
我/ 在/ 工作/ 学校/ 是/ 不/ 爸爸
爸爸我不是在学校工作。
我爸爸不是工作在学校。
我爸爸不是在学校工作。
Xem hình và trả lời câu hỏi sau
这有几本书?
5本
7个
6本
6个
Đâu là câu sắp xếp KHÔNG đúng trong các câu sau:
那/ 是/ 个/ 人/ 你 / 汉语 / 老师/ 的/ 吗?
那个人是你的汉语老师吗?
你的汉语老师是那个人吗?
那个人是你的老师汉语吗?
Sắp xếp thành hội thoại hoàn chỉnh
A:他不在
B:你知道他的手机号码吗?
C:你找谁?
D:请问,张东在吗?
E : 谢谢
F :知道,0135572985
D - A - C - B - F - E
C - D - A - B - F - E
A - B- C - D- E - F
C - D - B - A - F - E
Sắp xếp từ thành câu
他/号/手机/ 的/ 码/是/09638977
他的号码手机是09638977
他的手机号码是09638977
09638977的号码手机是他的
手机号码09638977是的他
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
你爸爸在哪工作?
我爸爸工作在银行。
我爸爸在银行工作。
我爸爸银行在工作。
我爸爸银行工作在
Nối nghĩa của từ sau theo đúng cặp
1.号码 2.工作 3.书包 4.还是
A. Công việc B.Số C.Hay là D.Cặp sách
1-A; 2-B; 3-C; 4-D
1-B; 2-A; 3-D; 4 -C
1-C; 2-D; 3-A; 4-B
1-D; 2 - C; 3 - B; 4 -A
Đâu là câu đúng với ngữ pháp giới từ “给”
你给我那本书吧。
他不想给我她的手机号码。
我给你介绍一个人。
我介绍给你一个人。
đâu là lượng từ đúng cho hình ảnh dưới đây.
杯
瓶
本
个
đâu là lượng từ đúng cho hình ảnh dưới đây:
杯
个
支
瓶
đâu là lượng từ đúng cho hình ảnh dưới đây:
瓶
杯
个
支
