wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý 10

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

2.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Sự chuyển chở người và hàng hóa.

3.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

4.

Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đanh giá cước phí vận tải hàng hóa ?

a)

Cự li vận chuyển trung bình.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Chất lượng dịch vụ vận tải.

5.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

c)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

Khối lượng vận chuyển.

6.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

b)

Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

c)

Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

7.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ?

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

c)

Quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

8.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

Đường sắt.  

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường hành không

9.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

Máy bay

b)

Tàu hóa

c)

Ô tô

d)

Bằng gia súc (lạc đà)

10.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

Địa hình hiểm trở.

b)

Khí hậu khắc nghiệt

c)

Dân cư thưa thớt

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển

11.

Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

a)

Sự có mặt của một số loại hình vận tải.

b)

êu cầu về khối lượng, cư li, tốc độ vận chuyển.

c)

Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải.

d)

Cho phí vận hành phương tiện lớn.

12.

Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

b)

Môi trường và sự an toàn giao thông

c)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.

d)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.

13.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

14.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

15.

Ngành giao thông vận tải có cự li vận chuyển lớn nhất là

a)

Đường bộ

b)

Đường hàng không.

c)

Đường sông

d)

Đường biển

16.

Đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì

a)

Cự li vận chuyển nhỏ nhất

b)

Khối lượng vận chuyển rất nhỏ

c)

Sự phát triển còn hạn chế

d)

Xuất nhập khẩu hàng hóa qua hàng không chưa phát triển.

Hiển thị đáp án

Câu 17. Yếu tố nào dưới đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

A. Chính sách Nhà nước.

B. Điều kiện tự nhiên.

C. Vốn đầu tư nước ngoài.

D. Trình độ lao động.

Hiển thị đáp án

Câu 18. Nhận định nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải?

A. Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

B. Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tái xe máy, oto, đi xe công cộng

C. Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng.

D. Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế.

Hiển thị đáp án

Câu 19. Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu vực nào dưới đây?

A. Hoa Kì và Tây Âu.

B. Nhật Bản, Anh và Pháp.

C. Hoa Kì và các nước Đông Âu.

D. Nhật Bản và các nước Đông Âu.

Hiển thị đáp án

Câu 20. Khu vực nào dưới đây giao thông vận tải đường sông không phát triển về màu đông?

A. Vùng cận nhiệt.

B. Miền nhiệt đới.

C. Xứ lạnh.

D. Các nước gió mùa.

Hiển thị đáp án

Câu 21. Muốn phát triển kinh tế ở miền núi thì ngành nào sau đây phải đi trước một bước?

A. Giao thông vận tải.

B. Công ngiệp sản xuất ô tô.

C. Công nghiệp đóng tàu.

D. Công nghiệp tiêu dùng.

Hiển thị đáp án

Câu 22. Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đánh giá cước phí vận tải hàng hóa?

A. Cự li vận chuyển trung bình.

B. Khối lượng vận chuyển.

C. Khối lượng luân chuyển.

D. Chất lượng dịch vụ vận tải.

Hiển thị đáp án

Câu 23. Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

A. Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

B. Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

C. Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

D. Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

Hiển thị đáp án

Câu 24. Lãnh thổ phía Tây nước ta chủ yếu là đồi núi, địa hình miền núi hiểm trở, bị cắt xẻ mạnh,… là trở ngại lớn nhất đối với ngành nào dưới đây?

A. Các ngành công nghiệp chế biến.

B. Ngành thương mại và du lịch.

C. Ngành giao thông vận tải.

D. Công nghiệp sản xuất tiêu dùng.

Hiển thị đáp án

Câu 25. Nhân tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

A. Sự phất triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

B. Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

C. Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

D. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

Hiển thị đáp án

Câu 26. Tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

A. Hà Nội, Hải Phòng.

B. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

D. Hà Nội, Huế, Cần Thơ.

Hiển thị đáp án

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 10 có đáp án, hay khác:

Trắc nghiệm Bài 36: Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố ngành giao thông vận tải (Phần 2)

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 36 có đáp án năm 2021 mới nhất

Trắc nghiệm Bài 37: Địa lí các ngành giao thông vận tải (Phần 1)

Trắc nghiệm Bài 37: Địa lí các ngành giao thông vận tải (Phần 2)

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 37 có đáp án năm 2021 mới nhất

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Hỏi bài tập trên ứng dụng, thầy cô VietJack trả lời miễn phí!

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

Hơn 7500 câu trắc nghiệm Toán 10 có đáp án

Hơn 5000 câu trắc nghiệm Hóa 10 có đáp án chi tiết

Gần 4000 câu trắc nghiệm Vật lý 10 có đáp án

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000ĐS

399,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000Đ

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000Đ

399,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000ĐS

399,000 VNĐ

XEM TẤT CẢ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Trang trước

Trang sau  

Các loạt bài lớp 10 khác

Soạn Văn 10

Soạn Văn 10 (bản ngắn nhất)

Giải bài tập Toán 10

Giải bài tập Toán 10 nâng cao

Bài tập trắc nghiệm Hình học 10 (50 đề)

Giải bài tập Vật lý 10

Giải bài tập Vật lý 10 nâng cao

Bài tập trắc nghiệm Vật Lí 10 (70 đề)

Giải bài tập Hóa học 10

Giải bài tập Hóa học 10 nâng cao

Bài tập trắc nghiệm Hóa 10 (70 đề)

Giải bài tập Sinh học 10

Giải bài tập Sinh 10 (ngắn nhất)

Bài tập trắc nghiệm Sinh học 10 (35 đề)

Giải bài tập Địa Lí 10

Giải bài tập Địa Lí 10 (ngắn nhất)

Giải Tập bản đồ và bài tập thực hành Địa Lí 10

Bài tập trắc nghiệm Địa Lí 10 (50 đề)

Giải bài tập Tiếng anh 10

Giải sách bài tập Tiếng Anh 10

Giải bài tập Tiếng anh 10 thí điểm

Giải bài tập Lịch sử 10

Giải bài tập Lịch sử 10 (ngắn nhất)

Giải tập bản đồ Lịch sử 10

Bài tập trắc nghiệm Lịch Sử (50 đề) 10

Giải bài tập Tin học 10

Giải bài tập GDCD 10

Giải bài tập GDCD 10 (ngắn nhất)

Bài tập trắc nghiệm GDCD 10 (38 đề)

Giải bài tập Công nghệ 10

Lớp 1-2-3Lớp 4Lớp 5Lớp 6Lớp 7Lớp 8Lớp 9Lớp 10Lớp 11Lớp 12Lập trìnhTiếng Anh

Chính sách

Chính sách bảo mật

Hình thức thanh toán

Chính sách đổi trả khóa học

Chính sách hủy khóa học

Tuyển dụng

Liên hệ với chúng tôi

Tầng 2, số nhà 541 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Phone: 084 283 45 85

Email: vietjackteam@gmail.com

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK

Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền

Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.

2015 © All Rights Reserved.

17.

Yếu tố nào dưới đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

Chính sách Nhà nước.

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Trình độ lao động

18.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tái xe máy, oto, đi xe công cộng

c)

Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng.

d)

Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế.

19.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu vực nào dưới đây?

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Nhật Bản, Anh và Pháp.

c)

Hoa Kì và các nước Đông Âu.

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu

20.

Khu vực nào dưới đây giao thông vận tải đường sông không phát triển về màu đông?

a)

Vùng cận nhiệt

b)

Miền nhiệt đới.

c)

Xứ lạnh.

d)

Các nước gió mùa.

21.

Muốn phát triển kinh tế ở miền núi thì ngành nào sau đây phải đi trước một bước?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp tiêu dùng

22.

Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đánh giá cước phí vận tải hàng hóa?

a)

Cự li vận chuyển trung bình

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Chất lượng dịch vụ vận tải

23.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

c)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

24.

Lãnh thổ phía Tây nước ta chủ yếu là đồi núi, địa hình miền núi hiểm trở, bị cắt xẻ mạnh,… là trở ngại lớn nhất đối với ngành nào dưới đây?

a)

Các ngành công nghiệp chế biến

b)

vNgành giao thông vận tải.

c)

Ngành thương mại và du lịch

d)

Công nghiệp sản xuất tiêu dùng.

25.

Nhân tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phất triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

b)

Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

c)

Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng

26.

Tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Huế, Cần Thơ.

27.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào?

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

28.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

Yêu cầu về phương tiện vận tải.

b)

Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

Yêu cầu về cự li vận chuyển.

d)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

29.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Phân bố dân cư, đô thị.Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Truyền thống, phong tục tập quán.

30.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

b)

Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

c)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.

32.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

Giữa các vùng ven biển.

b)

Quốc tế.

c)

Giữa các nước phát triển với nhau.

d)

Giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển.

33.

Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hoá quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới

a)

Đường biển.

b)

Đường ôtô .

c)

Đường sắt.

d)

Đường hàng không.

34.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Vônga, Rainơ.

b)

Rainơ, Đa nuýp.

c)

Đanuýp, Vônga.

d)

Vônga, Iênitxây.

35.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là

a)

Những nước ở Châu Âu nhờ vào hệ thống sông Đa nuýp và Rai nơ

b)

Hoa Kỳ, Canada và Nga.

c)

Các nước ở vùng có khí hậu lạnh có hiện tượng băng hà nên có nhiều hồ.

d)

Các nước Châu Á và Châu Phi có nhiều sông lớn.

36.

Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là

a)

NewYork.

b)

Rotterdam.

c)

London

d)

Kôbê.

37.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng:

a)

Máy bay

b)

Tàu hóa.

c)

Ô tô

d)

Bằng gia súc (lạc đà).

38.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

Sắt thép và xi măng.

b)

Hành khách

c)

Khoáng sản kim loại và nông sản.

d)

Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ.

39.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

Số hàng hoá và hành khách đã được vận chuyển

b)

Số hàng hoá và hành khách đã được luân chuyển.

c)

Số hàng hoá và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển.

d)

Tổng lượng hàng hoá và hành khách cùng vận chuyển và luân chuyển.

40.

Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào dưới đây?

a)

Địa Trung Hải và Hồng Hải.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây dương.

d)

Bắc Hải và biển Ban Tích.

41.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính dịch vụ. Điều đó xác định

a)

Vai trò của ngành giao thông vận tải.

b)

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải.

c)

Điều kiện để phát triển giao thông vận tải.

d)

Trình độ phát triển giao thông vận tải.

42.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

b)

Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng

43.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới:

a)

. Thái Bình Dương .

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Địa Trung Hải.

44.

Kênh đào Xuy – ê có vai trò quan trọng đối với việc vận chuyển hàng hóa nào sau đây từ các nước Trung Đông đến các nền kinh tế phát triển?

a)

Lương thực, thực phẩm.

b)

Hàng tiêu dùng.

c)

Máy móc công nghiệp.

d)

Dầu mỏ.

45.

Vai trò nào dưới đây không phải của ngành giao thông vận tải?

a)

Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường.

b)

. Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân.

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

Đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước.

46.

Khi kênh đào Xuy – ê bị đóng cửa các quốc gia nào dưới đây bị tổn thất lớn nhất?

a)

Các nước Mĩ la tinh.

b)

Hoa Kì.

c)

. Ả – rập Xê – út.

d)

Các nước ven Địa Trung Hải và Biển Đen.

47.

Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền các đại dương nào dưới đây?

a)

Đại tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Hai bờ Thái Bình Dương

c)

Hai bờ Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

48.

Hoạt động vận tải đường hàng không bị ảnh hưởng sâu sắc bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

. Nguồn nước, tài nguyên đất.

b)

Đặc điểm thời tiết, khí hậu.

c)

Tài nguyên sinh vật, biển.

d)

Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ.

49.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

c)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải

d)

Khối lượng vận chuyển.

50.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải.

a)

Đường ô tô. 

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông

d)

Đường ống

51.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước ta và châu lục ?

a)

Nông nghiệp.  

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ.

d)

Du lịch.

52.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

c)

Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

53.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Sự tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.

54.

Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là

a)

Tắc nghẽn giao thông.

b)

Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

c)

Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn

55.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Các tuyến đường xuyên Á

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

Quốc lộ 1

d)

Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông.

56.

Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế kỉ

a)

XIX.

b)

XXI

c)

XX

d)

XVI

57.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

Than.  

b)

Nước.

c)

Dầu mỏ, khí đốt

d)

Quặng kim loại.

58.

Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới.

a)

I- rắc

b)

A- rập Xê-út.

c)

I-ran.

d)

Hoa Kì.

59.

Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là:

a)

Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh.

b)

Tiện lượi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình.

c)

Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ỏn định.

d)

Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và chung bình.

60.

Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là

a)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-da.

b)

Anh, Pháp, Đức.

c)

LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam.

d)

Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

61.

Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

Cự li dài

b)

Khối lượng vận chuyển lớn

c)

Tinh an toàn cao

d)

Tinh cơ động cao.

62.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

Sản phẩm công nghiệp nặng.

b)

Các loại nông sản.

c)

Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.

d)

Các loại hàng tiêu dùng.

63.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

64.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất ?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp .

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn

d)

chỉ vận chuyển được chất lỏng.

65.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Nhật Bản, Anh và Pháp.

c)

Hoa Kì và các nước Đông Âu.

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu

66.

Ở Việt Nam, tuyến đường bộ Quốc lộ 1A bắt đầu và kết thúc lần lượt ở tỉnh nào dưới đây?

a)

Lào Cai và Kiên Giang.

b)

Lạng Sơn và An Giang.

c)

Lạng Sơn và Kiên Giang.

d)

Lào Cai và Cà Mau.

67.

Tại sao tàu qua kênh Xuy – ê không cần âu tàu như ở kênh Pa – na – ma?

1. Do kênh được đào sâu, rộng hơn.

2. Do các tàu được đầu tư kĩ thuật tốt hơn.

3. Do mực nước biển ở Địa Trung Hải và vịnh Xuy – ê gần như bằng nhau.

4. Do được đào lâu năm và hầu hết các tàu có trọng tải nhỏ.

Có bao nhiêu ý đúng trong các câu trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Vì sao ở miền núi, ngành giao thông vận tải lại kém phát triển?

a)

Địa hình hiểm trở.

b)

Khí hậu khắc nghiệt.

c)

Dân cư thưa thớt

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

69.

2/3 cảng biển nằm ở hai bên bờ Đại Tây Dương là do

a)

Bờ biển khúc khuỷu thuận lợi xây dựng cảng biển.

b)

Vai trò nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mĩ và Tây Âu.

c)

Khu vực bao quanh bởi biển, nên đây là phương tiện duy nhất.

d)

Không có điều kiện sử dụng các loại hình vận tải khác.

70.

Vì sao ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất?

a)

Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

b)

Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số.

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu.

d)

Có nhiều hải cảng lớn.

71.

Tại sao giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong đời sống kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội?

a)

Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

b)

Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới.

c)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

d)

Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên thế giới

72.

Để phát triển kinh tế – xã hội miền núi giao thông cần đi trước một bước, vì

1. Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi.

2. Tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to lớn của miền núi.

3. Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi.

4. Miền núi có nhiều thiên tai cần giúp đỡ từ miền xuôi.

Có bao nhiêu ý đúng trong các câu trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

73.

Tại sao hiện nay ngành đường sắt đang bị cạnh tranh khốc liệt bởi ngành đường ô tô?

a)

Thiếu cơ động, chỉ hoạt động được trên những tuyến cố định.

b)

Vốn đầu tư lớn.

c)

Sử dụng nhiều lao động để điều hành.

d)

Ít tiện nghi, nguy hiểm.

74.

Vận tải đường biển có lợi thế hơn vận tải đường không về

a)

Khối lượng vận chuyển lớn

b)

Thời gian vận chuyển nhanh hơn.

c)

Không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Tốc độ nhanh, ổn định hơn.

75.

Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng lớn tới phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải thể hiện ở

1. Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

2. Công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải.

3. Hoạt động của các phương tiện vận tải.

4. Không ảnh hưởng đến sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải.

5. Ảnh hưởng rất lớn đến thiết kế các phương tiện vận tải.

Có bao nhiêu ý đúng trong các câu trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Đặc điểm giống nhau dễ nhận thấy trong ngành vận tải đường ống giữa các nước phát triển và đang phát triển?

a)

Đây là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

b)

Thường gắn liền với cảng biển.

c)

Đây là ngành có vai trò quan trọng nhất.

d)

Tất cả đều được xây dựng ở nửa sau thế kỷ 20.

77.

Tại sao phần lớn các cảng biển đều nằm ở Đaị Tây Dương?

a)

Có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.

b)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Nhật Bản.

c)

Nối liền hai trung kinh tế tâm lớn là Châu Âu và Hoa Kỳ.

d)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Hoa Kỳ và Nhật Bản.

78.

Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải

1. Quyết định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải.

2. Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải.

3. Ảnh hưởng đến hoạt động của giao thông vận tải.

4. Không có ảnh hưởng đến ngành hàng không.

Có bao nhiêu ý đúng trong các câu trên?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

79.

Ngành vận tải đường ô tô không có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

b)

Phối hợp linh động được với các phương tiện vận tải khác.

c)

Vận chuyển được hàng nặng, cồng kềnh, giá rẻ.

d)

Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

80.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu thuỷ văn.

c)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

d)

Sự phân bố dân cư.

81.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh sự phân cố của ngành:

a)

Công nghiệp.

b)

Thương mại.

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch

82.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Tai nạn giao thông.

c)

Ách tắc giao thông.

d)

Dầu mỏ, khí đốt.

83.

Đường sắt có nhược điểm nào sau đây?

a)

Gây ô nhiễm môi trường, ách tắc giao thông.

b)

Công tác bảo vệ khó khăn, chi phí xây dựng cao.

c)

Tính cơ động thấp, khả năng vượt dốc nhỏ, đầu tư lớn.

d)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, tốc độ chậm.

84.

Ngành vận tải đường ô tô có ưu điểm nào sau đây?

a)

Vận chuyển được hàng cồng kềnh, tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

Chở được hàng nặng, đi xa, tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

c)

Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

d)

Vận chuyển được dầu khí, chất lỏng, tiệc kiệm, giá rẻ.

85.

Vận tải đường ống gắn liền với hoạt động nào sau đây?

a)

Khaii thác than đá, quặng sắt.

b)

Khai thác dầu mỏ, khí đốt.

c)

Làm muối, khai thác cát trên biển

d)

Khai thác đá vôi, vàng, đá quý.

86.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Đường sá và xe cộ.

b)

Sự chuyên chở người và hàng hóa.

c)

Đường sá và phương tiện.

87.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân cư.

c)

Nguồn vốn đầu tư.

d)

Điều kiện kĩ thuật.

88.

Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường biển.

d)

Đường sông

89.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Các tuyến đường xuyên Á.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1

d)

Các tuyến đường chạy từ tây sang đông

90.

Cảng NewYork là cảng biển lớn nhất của Hoa Kỳ nằm trên

a)

Bờ Đại Tây Dương.

b)

Bờ Địa Trung Hải.

c)

Bờ Thái Bình Dương.

d)

Bờ biển Bắc Hải.

91.

Hạn chế lớn nhất của ngành đường hàng không hiện nay là

a)

Gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường.

b)

Giá cước quá cao

c)

Kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng.

d)

Vốn đầu tư quá lớn vượt quá khả năng của những nước nghèo.

92.

Hai sông Rainơ và Đanuýp là hai tuyến vận tải đường sông quan trọng nhất của:

a)

Châu Á

b)

Nga

c)

Nga

d)

Châu Âu

93.

Cảng biển lớn nhất của Đông Nam Á hiện nay là

a)

Yokohama

b)

Singgapore.

c)

Thượng Hải

d)

Kô Bê.

94.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là

a)

Đường ô tô.

b)

Đường thủy.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường sắt.

95.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

Thiếu chỗ đậu xe.

b)

Tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

c)

Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

Độ an toàn chưa cao.

96.

Hai hãng máy bay lớn nhất thế giới đang cạnh tranh nhau quyết liệt hiện nay là:

a)

Boeing và Air Bus.

b)

Air Bus và Roll Royce.

c)

Boeing và RollRoyce.

d)

Honda và Boeing.

97.

Đường sắt có ưu điểm nào sau đây?

a)

Chở được hàng nặng, đi xa, tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

c)

Tính cơ động thấp, khả năng vượt dốc nhỏ, đầu tư lớn.

d)

Vận chuyển được dầu khí, chất lỏng, tiệc kiệm, giá rẻ.

98.

Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

a)

Sự có mặt của một số loại hình vận tải.

b)

Yêu cầu về khối lượng, cư li, tốc độ vận chuyển.

c)

Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải.

d)

Cho phí vận hành phương tiện lớn.

99.

Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển hiện nay tuy có nhiều cách biệt nhưng cũng có chung một đặc điểm. Đó là

a)

An toàn

b)

Phương tiện lưu thông quốc tế.

c)

Hiện đại.

d)

Có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

100.

Khu vực nào sau đây có chiều dài đường sắt đang bị thu hẹp do sự cạnh tranh của ngành đường ô tô?

a)

Tây Âu và Hoa Kỳ.

b)

Nhật Bản và CHLB Đức.

c)

Nga và các nước Đông Âu.

d)

Các nước đang phát triển.

101.

Sự khác nhau cơ bản giữa vận tải đường sắt và đường ô tô là:

a)

Đường sắt di chuyển trên đường ray cố định, đường ô tô di chuyển trên nhiều dạng địa hình.

b)

Đường sắt di chuyển trên biển, đường ô tô di chuyển trên nhiều dạng địa hình

c)

Đường sắt di chuyển trên đường ray cố định, đường ô tô di chuyển trên biển.

d)

Đường sắt di chuyển trên đường nhiều dạng địa hình, đường ô tô di chuyển trên đường ray cố định.

102.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường sông.

103.

Tại sao ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn?

a)

Cự li dài.

b)

Khối lượng vận chuyển lớn

c)

Tính an toàn cao.

d)

Tính cơ động cao.

104.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.Chỉ vận chuyển được chất lỏng.

Similar Resources on Wayground