Worksheetsôn tập thi cuối kỳ 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau(mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên) trong các đơn thức sau:
A.2
B.3
C.4
D.5
Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau(mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên) trong các đơn thức sau:
2xy; 9y2; 2y; 5xy; 4xy2; y2
A.2
B.3
C.4
D.5
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y3 là
A. −3x3y2
B. −7x2y3
C. 31x5
D. −x4y6
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A.2
B.5x + 9
C. x3y2
D.x
Biểu thức đại số là:
A. Biểu thức có chứa chữ và số
B. Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)
C. Đẳng thức giữa chữ và số
D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Trong biểu thức đại sô, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi là: ..., những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là:..."
A. tham số, biến số
B. biến số, hằng số
C. hằng số, tham số
D. biến số, tham số
Nếu x=ba ; y=dc (b, d ≠ 0) thì x.y bằng:
A. b.ca.d
B. b.da.c
C. b+da+c
D. b.ca+d
Gía trị tuyệt đối của (-1.5) là:
A. 1.5
B. -1.5
C. 2
D. -2
Chọn câu sai:
A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
B. Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
C. Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
D. Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Kết quả của phép tính (71)2.72 là:
A.7
B. 491
C. 71
D.1
Chọn câu đúng. Nếu ba=dc thì:
A.a=c
B.a.c=b.d
C.a.d=b.c
D.b=d
Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau:
A. 355=6335
B. 963=535
C. 935=563
D. 3563=59
Tìm hai số x; y biết 3x=5y và x + y = -32
A. x = −20 ; y = −12
B. x = −12 ; y = 20
C. x = −12 ; y = −20
D. x = 12 ; y = −20
Làm tròn số 69,283 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:
A. 69,28
B. 69,29
C. 69,30
D. 69,284
Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:
A. 10,237
B. 10,238
C. 10,24
D. 10,23
Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
A. 0,17
B. 0,159
C. 0,16
D. 0,2
Làm tròn số 1,103 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
A. 1,11
B. 1
C. 1,2
D. 1,1
Chọn câu đúng
A. Số dương chỉ có một căn bậc hai
B. Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
C. Số dương không có căn bậc hai
D. Số dương có hai căn bậc hai là hai số cùng dấu
D. Số dương có hai căn bậc hai là hai số cùng dấu
A. Số dương a có căn bậc hai là √a
B. Số dương a có căn bậc hai là −√a
C. Số dương a có hai căn bậc hai là √a và −√a
D. Số dương không có căn bậc hai
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Số nguyên không phải số thực
B. Phân số không phải số thực
C. Số vô tỉ không phải số thực
D. Cả ba loại số trên đều là số thực
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi số vô tỉ đều là số thực
B. Mọi số thực đều là số vô tỉ
C. Mỗi số nguyên đều là số hữu tỉ
D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.
R ∩ I =
A. R
B. Q
C. ∅
D. I
Cho |x| = 4 thì:
A. x = 4
B. x = −4
C. x = 4 hoặc x = −4
D. x = 0
√49 bằng
A.49
B.-49
C.7 và -7
D.7
Làm tròn số 448,578 đến chữ số thập phân thứ nhất
A. 448,6
B. 448
C. 450
D. 448,58
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3
A. K=−41
B.K=-4
C.K=4
D. K=41
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là:
A. Một đường thẳng
B. Đi qua gốc tọa độ
C. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
D. Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau
A. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
B. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
C. Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau.
D. Cả ba đáp án A, B, C đều sai.
Đường trung trực của một đoạn thẳng là
A. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
B. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó
C. Đường thẳng cắt đoạn thẳng đó
D. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm đoạn thẳng đó
Hãy chọn câu sai trong các câu sau
A. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
B. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
C. Hai đường thẳng không cắt nhau thì không vuông góc.
D. Đường trung trực của đoạn thẳng là đường vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó.
Nếu hai đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
A. Hai góc trong cùng phía bằng nhau
B. Hai góc đồng vị bằng nhau
C. Hai góc so le trong còn lại có tổng bằng 120°
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Nếu hai đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì:
A. Hai góc trong cùng phía bằng nhau
B. Hai góc so le trong bù nhau
C. Hai góc trong cùng phía bù nhau
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Cho hình vẽ sau, có bao nhiêu cặp góc đồng vị?
A. 4
B. 12
C. 8
D. 16
Cho hình vẽ sau, có bao nhiêu cặp góc trong cùng phía?
A. 4
B. 8
C. 12
D. 2
Tổng ba góc trong một tam giác bằng
A. 90°
B. 180°
C. 100°
D. 120°
Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC
A. ΔABC=ΔEDA
B. ΔABC=ΔEAD
C. ΔABC=ΔAED
D. ΔABC=ΔADE
Chọn câu sai
A. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến
B. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
C. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.
D. Một tam giác có hai trọng tâm
Chọn câu đúng
A. Trong một tam giác, đoạn thẳng nối từ đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện là đường trung tuyến của tam giác.
B. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
C. Trọng tâm của tam giác đó là giao của ba đường trung tuyến.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có:
A. E nằm trên tia phân giác góc B
B. E cách đều hai cạnh AB, AC
C. E nằm trên tia phân giác góc C
D. EB = EC
Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó:
A. AI là trung tuyến kẻ từ A
B. AI là đường cao kẻ từ A
C. AI là trung trực cạnh BC
D. AI là phân giác của góc A
Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó:
A. I cách đều ba đỉnh của tam giác ABC
B. IC = ID = IB = IE
C. I là điểm cách đều ba cạnh của tam giác ABC
D. Cả A,B đều đúng
Em hãy chọn chọn câu đúng nhất
A. Ba tia phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó gọi là trọng tâm của tam giác
B. Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác cách đều ba cạnh của tam giác
C. Trong một tam giác, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh cũng đồng thời là đường phân giác ứng với cạnh đáy
D. Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
"Ba đường phân giác của tam giác giao nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều ... của tam giác đó"
A. Ba đỉnh
B. Ba cạnh
C. Hai đỉnh
D. Bốn đỉnh
Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là:
A. Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC
B. Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC
C. Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC
D. Đáp án B và C đúng
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm nà cách đều ... của tam giác đó"
A. Hai cạnh
B. Ba cạnh
C. Ba đỉnh
D. Cả A, B đều đúng
Nếu một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực thì tam giác đó là tam giác gì?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông cân
Cho tam giác ABC có một đường phân giác đồng thời là đường trung trực ứng với cùng một cạnh thì tam giác đó là tam giác gì?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông cân
Cho ΔABC, hai đường cao BC và CE. Gọi M là trung điểm của BC. Em hayc chọn câu sai:
A. BM = MC
B. ME = MD
C. DM = MB
D. M không thuộc đường trung trực của DE
Chọn câu đúng
A. AO là đường trung tuyến của tam giác ABC
B. AO là đường trung tực của tam giác ABC
C. AO ⊥ BC
D. AO là tia phân giác của góc A
Khi E và F di động thỏa mãn AE = CF thì đường trung trực của EF đi qua điểm cố định nào?
A. Điểm O
B. Điểm C
C. Điểm B
D. Điểm H
