wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 CK II

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

2.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?

a)

Lục địa Á và lục địa Âu

b)

Lục địa Á – Âu và lục địa Phi

c)

Lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ

d)

Lục địa Á – Âu và lục địa Ô- xtrây - li-a

3.

Khu vực Đông Nam Á hiện nay có tất cả bao nhiêu quốc gia?

a)

8

b)

10

c)

11

d)

12

4.

Nước nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ.

b)

Mi-an-ma

c)

B-ru-nây

d)

Đông – ti- mo

5.

Nước có diện tích nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Bru- nây

b)

Xin-ga-po

c)

Phi-lip-pin

d)

Đông Ti-mo.

6.

: Nước nào có diện tích lớn nhất trong khu vực ĐNA?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

7.

Nước có lãnh thổ thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là

a)

Phi-lip-pin

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a

8.

Nước có lãnh thổ thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là

a)

Phi-lip-pin

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a

9.

Sông nào dài nhất Đông Nam Á

a)

Mê Công

b)

Mê Nam

c)

Irawadi

d)

Salween

10.

Nước có dân số đông nhất khu vực ĐNA là

a)

In- đô –nê-xi-a

b)

Việt Nam

c)

Phi-lip-pin

d)

Thái Lan

11.

Đây là đặc điểm của Đông Nam Á lục địa

a)

Địa hình chủ yếu là dồng bằng, rất ít đồi núi

b)

Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”

c)

Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo

12.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước.

d)

Xây dựng ĐNA thành một khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

13.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là

a)

Lúa gạo

b)

Xăng dầu

c)

Than

d)

Hàng điện tử

14.

Mặt hàng nào sau đây, Việt Nam không phải nhập từ các nước ASEAN

a)

Phân bón

b)

Thuốc trừ sâu

c)

Một số hàng điện tử, tiêu dùng

d)

Dầu thô

15.

Cơ cấu nền kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng hiện đại hoá, biểu hiện ở

a)

Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

b)

Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp, dịch vụ

c)

Đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ

d)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng có vai trò nhỏ dần

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế hợp tác của ASEAN

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các thành tựu

17.

Vấn đề xã hội nào sau đây đang là thách thức lớn nhất đối với các nước ASEAN

a)

Phát triển nguồn nhân lực

b)

Dịch bệnh

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân số

18.

Sản lượng điện toàn khu vực ĐNA năm 2003

a)

90 tỉ kwh

b)

439 tỉ kwh

c)

342 tỉ kwh

d)

560 tỉ kwh

19.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

a)

Ngô

b)

Lúa nước

c)

Lúa mì

d)

Khoai tây

20.

Nước nào ở ĐNA có diện tích trồng hồ tiêu và cà phê lớn nhất?

a)

Lào

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Mi-an-ma

21.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở nước nào trong khu vực ĐNA?

a)

Việt Nam, Xin-ga-po, Cam-pu-chia

b)

Phi-lip-pin, In-đô- nê- xi-a, Bru-nây, Ma- lay-si-a

c)

Xin-ga-po, Bru-nây, Đông- ti-mo

d)

Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam, In-đô- nê- xi-a

22.

Các nước thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In- đô- nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào

b)

Thái Lan, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Phi- lip-pin, Bru-nây

c)

Thái Lan, In- đô- nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi- lip-pin, Mi-an-ma.

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In- đô- nê-xi-a, Phi- lip-pin.

23.

Nước gia nhập ASEAN năm 1999 là

a)

Lào

b)

Việt Nam

c)

Cam-pu-chia

d)

Mi-an-ma

24.

ASEAN được thành lập vào thời gian nào?

a)

8/1967

b)

1/1976

c)

8/1977

d)

4/1995

25.

: Tên viết tắt của Hiệp hội các nước ĐNA là

a)

APEC

b)

ASEAN

c)

AFTA

d)

ASIAN

26.

Tuyên bố về việc thành lập ASEAN được kí tại đâu?

a)

Hà Nội

b)

Băng Cốc

c)

Xin-ga-po

d)

Gia-cac-ta

27.

Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là

a)

sự khác biệt về ngôn ngữ giữa các quốc gia

b)

sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế- xã hội.

c)

thể chế chính trị của nước ta khác biệt với các nước

d)

thời gian gia nhập ASEAN muộn hơn so với nhiều nước khác

28.

Các dãy núi ở ĐNA lục địa có hướng

a)

Bắc- Nam

b)

Đông – Tây

c)

Tây Bắc- Đông Nam

d)

Tây Bắc- Đông Nam và Bắc- Nam

29.

Điểm khác cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

núi thường thấp dưới 3000m

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

30.

Quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ở Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Phi-lip-pin

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

31.

Bán đảo Đông Dương gồm các quốc gia

a)

Lào, Thái Lan, Việt Nam

b)

Việt nam, Lào, Mi-an-ma

c)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

d)

Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia

32.

Đây là thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nước Đông Nam Á

a)

Nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú

b)

Tiềm năng về thủy điện đồi dào trên các sông

c)

Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển

d)

Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ

33.

Đặc điểm không đúng với các nước ĐNA là

a)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

c)

. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

34.

Đây là điểm tương đồng của tất cả các nước ĐNA về mặt vị trí địa lí

a)

Tiếp giáp biển

b)

Có tính chất bán đảo

c)

Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

35.

Khí hậu vùng Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm

a)

Nằm gọn trong đới khí hậu gió mùa xích đạo

b)

Nằm trên đường đi của các xoáy thuận nhiệt đới

c)

Nằm trong hai đới khí hậu: nhiệt đới gió mùa và xích đạo

d)

Nằm gọn trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa của bán cầu Bắc

36.

Khí hậu của khu vực Đông Nam Á đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc

a)

trồng cây lương thực nhiệt đới

b)

trồng cây công nghiệp nhiệt đới

c)

nuôi trồng thủy hải sản

d)

Tất cả các ý kiến trên

37.

Điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của các nước Đông Nam Á

a)

Nằm ở tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Nằm ở vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu với lục địa Ô x trây li a

c)

Nằm ở nơi giao thoa của các nền văn minh lớn của thế giới

d)

Tất cả các ý trên

38.

Điểm khác cơ bản địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

Núi thường thấp dưới 3000m

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

Đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.

39.

Đông Nam Á biển đảo không phải là khu vực:

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới

b)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

c)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam

d)

Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

40.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu nóng ẩm ôn hoà.

c)

Thảm thực vật phong phú

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

41.

Trở ngại chính của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão

b)

động đất sóng thần

c)

lũ lụt, động đất

d)

tài nguyên nằm ở nơi khó khai thác

42.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”

b)

là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.

c)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động

43.

Khu vực ĐNA có vị trí địa- chính trị quan trọng vì

a)

tiếp giáp với hai đại dương lớn.

b)

đây là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

c)

đây là nơi thường xảy ra các tranh chấp của các tôn giáo

d)

nằm ở gần các trung tâm kinh tế lớn của thế giới: Nhật bản và Hoa K

44.

Vùng Đông Nam Á biển đảo, dân cư tập trung nhiều nhất ở

a)

trên đảo Gia- va của In- đô- nê-xi-a.

b)

trên đảo Ca-li-man-ta của In- đô- nê-xi-a

c)

trên đảo Booc –nê-ô của In- đô- nê-xi-a.

d)

. trên đảo Xu-ma-tơ-ra của In- đô- nê-xi-a

45.

Đặc điểm về xã hội nào sau đây không thuộc các nước Đông Nam Á?

a)

Đa dân tộc, một số dân tộc phân bố rộng rãi, không theo biên giới quốc gia

b)

Là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới

c)

Phần lớn các quốc gia theo thiên Chúa giáo và Hồi giáo

d)

Việc phân bố một số dân tộc không theo biên giới gây khó khăn cho việc quản lí, ổn định chính trị.

46.

Cơ cấu kinh tế của các nước ĐNA chuyển dịch theo xu hướng

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng dịch vụ tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp

d)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ tăng tỉ trọng công nghiệp

47.

Cơ cấu kinh tế Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng hiện dại hóa biểu hiện ở:

a)

Đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ

b)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng

c)

Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

d)

Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ

48.

. Nguyên nhân làm cho sản lượng lúa gạo khu vực ĐNA trong những năm qua không ngừng tăng là:

a)

Diện tích gieo trồng ngày càng giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng mở rộng

c)

Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

Áp dụng thủy lợi vào canh tác

49.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Lào

b)

Việt Nam

c)

Mi- an- ma

d)

. Bru-nây

50.

Đối với ASEAN, việc xây dựng" khu vực thương mại tự do ASEAN" *(AFTA) là việc làm không thuộc

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Thành tựu hợp tác

c)

Cơ chế hợp tác

d)

Thách thức hợp tác

51.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều quốc gia chưa hợp lí

52.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu, lấy sợi ở Đông Nam Á là nhằm

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

53.

Nước nuôi nhiều bò (năm 2004) ở Đông Nam Á là

a)

Lào

b)

In – đô- nê-xi-a

c)

Xin-ga-po

d)

Phi-lip –pin

54.

Nước có sản lượng đánh bắt cá hàng năm lớn nhất là

a)

Việt Nam

b)

In – đô- nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Phi-lip –pin

55.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á?

a)

Dịch vụ phát triển khá đồng đều giữa các nước trong khu vự

b)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại

c)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

d)

. Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm

56.

Nước nào ở ĐNA có lượng gạo xuất khẩu nhiều nhất thế giới?

a)

Thái Lan

b)

In- đô- nê-xi-a

c)

Lào

d)

Mi-an-ma

57.

Đây không phải là thành tựu của ngành trồng lúa nước ở Đông Nam Á

a)

Các nước cơ bản đã giải quyết được nhu cầu lương thực

b)

Năng suất lúa cao nhất thế giới

c)

Sản lượng lúa của các nước trong khu vực không ngừng tăng lên

d)

Thái Lan và Việt Nam là hai nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới

58.

Đây là thành tựu lớn nhất của ASEAN

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Cán cân xuất- nhập khẩu của toàn khối đạt giá trị dương.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.

d)

Đã có 10 quốc gia thành viên

59.

Điều nào chứng tỏ sự phát triển chênh lệch giữa các quốc gia thành viên ASEAN

a)

Cơ cấu kinh tế của các nước có sự khác nhau rõ rệt.

b)

Tỉ lệ dân thành thị của các quốc gia khác nhau

c)

Nhiều nước phát triển mạnh ngành dịch vụ trong lúc đó Lào và Mi-an-ma nông nghiệp là ngành kinh tế chính

d)

Năm 2004, GDP/ người của Xin-ga-po là 25207 USD, trong khi đó Mi-an-ma là 166 USD, Lào là 423 USD, Cam-pu- chia là 358 USD…

60.

Đây là quốc gia ở Đông Nam Á, có phần lớn lãnh thổ trải dài ra hai bên đường xích đạo

a)

Bru-nây

b)

Phi-lip-pin

c)

Mi-an-ma

d)

In-đô-nê-xi-a

61.

Con đường biển quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương đi qua eo biển Ma-lắcca đã mang lại lợi ích cho quốc gia nào

a)

Thái Lan

b)

. Xin-ga-po

c)

Bru-nây

d)

Ma-lai-xi-a

62.

Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nước Đông Nam Á là

a)

Nóng quanh năm

b)

Có mùa đông lạnh

c)

Có lượng mưa lớn

d)

Thường xuyên có bão

63.

Phía bắc Mi – an – ma là khu vực có mùa đông lạnh hơn các khu vực khác vì

a)

Chịu ảnh hưởng của gió từ biển thổi vào

b)

Đây là “mái nhà” của vùng Đông Nam Á.

c)

Có vĩ độ cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

d)

Mi-an-ma là nước duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển

64.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

được con người cải tạo hợp lí

b)

có lớp phủ thực vật phong phú

c)

được phù sa của các con sông bồi đắp

d)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

65.

Điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước đều là những quốc gia đa dân tộc

b)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia

c)

Kết cấu xã hội của các nước khcs biệt nhau rất lớn

d)

Có hầu hết các tôn giáo lớn của thế giới

66.

Tại sao đất đai của các đồng bằng ở ĐNA biển đảo rất màu mỡ?

a)

Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp

b)

Còn hoang sơ mới được sử dụng gần đây.

c)

Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp

d)

Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa

67.

Cho biểu đồ sau

Nhận xét nào đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số nước Đông Nam Á?

a)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp

d)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ tăng tỉ trọng công nghiệp.

68.

Cho bảng số liệu sau

:Biểu đồ thích hợp thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến các nước ASEAN giai đoạn 1992- 2002 .

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

69.

Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP của các nước qua các năm (đơn vị:%)

Biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của một số nước ASEAN qua các năm là

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

70.

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam có thách thức:

a)

Hợp tác với các nước trong khu vực về kinh tế.

b)

Hợp tác về văn hoá, giáo dục

c)

Hợp tác về khoa học công nghệ, an ninh

d)

Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng: Tại sao mục tiêu của ASEAN lại nhấn mạnh đến sự ổn định:

a)

Vì mỗi nước trong khu vực, ở mức độ khác nhau và tuỳ từng thời kì đều chịu sự ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, đảo, vùng biển đặc quyền kinh tế

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo cớ để các cường quốc can thiệp bằng vũ lực

d)

Vì các quốc gia chưa bao giờ mất ổn định

72.

Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

73.

Quốc gia có mật độ dân số cao nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a

74.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

75.

Vùng Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm nổi bật là

a)

phần lớn diện tích là đồng bằng, rất ít đồi núi

b)

nằm chủ yếu trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương

d)

tất cả đều nằm gọn trong vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa

76.

Đây là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa

b)

Chủ yếu núi trung bình và núi thấp

c)

Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông

d)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng tây bắc- đông nam

77.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở nước:

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai – xi- a

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

78.

Cho biểu đồ sau

Nước nào có tỉ trọng khu vực I cao nhất trong cơ cấu GDP năm 2004?

a)

Việt Nam

b)

Cam- pu- chia

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

79.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

Đầu tư phát triển công nghiệp nặng

b)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

80.

Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là:

a)

Lúa mì.

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Lúa mạch

81.

Một số biểu hiện quan trọng chứng tỏ ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á đang được phát triển theo hướng hiện đại hóa là:

a)

Cơ sở hạ tầng từng bước được hiện đại.

b)

. Giao thông, thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại

d)

Du lịch ngày càng được chú trọng

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng: Tại sao mục tiêu của ASEAN lại nhấn mạnh đến sự ổn định

a)

Vì mỗi nước trong khu vực, ở mức độ khác nhau và tuỳ từng thời kì đều chịu sự ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, đảo, vùng biển đặc quyền kinh tế

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo cớ để các cường quốc can thiệp bằng vũ lực

d)

Vì các quốc gia chưa bao giờ mất ổn định

83.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị đó là

a)

Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực

b)

Nhiều đô thị của một số nước đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện

84.

Trong những năm gần đây, ngành nào tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Công nghiệp dệt may, giày da

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

d)

Công nghiệp chế biến và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

85.

Tại sao diện tích trồng lúa nước ở ĐNA ngày càng bị thu hẹp do

a)

đô thị hóa

b)

người dân không thích ăn gạo nữa

c)

nước biển dâng, diện tích đồng bằng bị thu hẹp.

d)

Nông dân chuyển sang gieo trồng các loại nông sản khác có giá trị cao hơn

86.

Mục đích lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

b)

phục vụ nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn trong nước.

c)

phục vụ xuất khẩu để thu ngoại tệ

d)

giải quyết việc làm cho nhân dân các vùng cao nguyên, miền núi.

87.

Lợi thế quan trọng nhất để các nước ĐNA phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

Nhu cầu thị trường ngày càng lớn

b)

hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

88.

: Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực ĐNA là

a)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến thực phẩm

b)

Giải quyết những vấn đề tranh chấp trên Biển Đông

c)

Trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đạ

d)

Có những chính sách ưu tiên, hỗ trợ cho ngành đánh bắt thủy hải sản

89.

Nước nào ở ĐNA chưa gia nhập ASEAN?

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi- an-ma

d)

Đông –ti- mo

90.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị

a)

đời sống nhân dân được cải thiện

b)

tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa

d)

nhiều đô thị của một số nước đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến

91.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước ĐNA?

a)

Đói nghèo, dịch bệnh

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

d)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

92.

Cho bảng số liệu sau: Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á năm 2003

So với khu vực Tây Nam Á, số lượt khách lu lịch đến khu vực Đông Nam Á là

a)

ít hơn 3 lần.

b)

. ít hơn gần 1,1 lần.

c)

nhiều hơn 3 lần

d)

nhiều hơn 1,7 lần

93.

Cho bảng số liệu sau: Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á năm 2003

Chi tiêu trung bình của mỗi lượt khách du lịch ở Đông Nam Á là

a)

350 000 USD.

b)

477 166 USD

c)

450 000 USD

d)

500 000 USD

94.

Đây là một quốc gia ĐNA, có một bộ phạn lãnh thổ nằm ngoài vùng chí tuyến

a)

Việt Nam

b)

Phi-lip –pin

c)

Mi- an- ma

d)

In-đô-nê-xi-a

95.

Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

hướng núi bắc- nam

b)

hướng núi tây bắc- đông nam

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều đông- tây

96.

. Biểu hiện nào sau đây không đúng chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN

a)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, xã hội... của khu vực và thế giới

b)

Có nhiều sáng kiến đóng góp để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN trên trường quốc tế

c)

Buôn bán với ASEAN chiếm 30% giao dịch thương mại quốc tế của Việt Nam

d)

Vấn đề sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí

97.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực Thương mại tự do ASEAN” là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác.

b)

cơ chế hợp tác

c)

thành tựu hợp tác

d)

cơ chế và thành tựu