wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: VI SINH – KÝ SINH TRÙNG

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật là:

a)

Sinh vật có kích thước lớn

b)

Sinh vật đơn bào nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Sinh vật có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát bằng kính hiển vi

d)

Sinh vật sống ký sinh bắt buộc

2.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vi sinh vật?

a)

Kích thước nhỏ

b)

Sinh sản nhanh

c)

Cấu trúc tế bào đơn giản

d)

Tất cả đều gây bệnh cho người

3.

Vi sinh vật được chia thành các nhóm chính là:

a)

Vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng

b)

Vi khuẩn, virus, nấm, tảo

c)

Vi khuẩn, virus, động vật

d)

Virus, nấm, động vật nguyên sinh

4.

Đặc điểm chung của vi sinh vật là:

a)

Có nhân hoàn chỉnh

b)

Sinh sản chậm

c)

Phân bố rộng rãi trong tự nhiên

d)

Chỉ sống ký sinh

5.

Vai trò có lợi của vi sinh vật KHÔNG bao gồm:

a)

Lên men thực phẩm

b)

Sản xuất kháng sinh

c)

Gây bệnh truyền nhiễm

d)

Tham gia chu trình sinh địa hóa

6.

Vi sinh vật có thể tồn tại ở:

a)

Đất

b)

Nước

c)

Cơ thể người và động vật

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Ngành khoa học nghiên cứu vi sinh vật gọi là:

a)

Ký sinh trùng học

b)

Vi sinh vật học

c)

Miễn dịch học

d)

Giải phẫu học

8.

Vi sinh vật thường được nghiên cứu bằng:

a)

Kính hiển vi quang học

b)

Kính hiển vi điện tử

c)

Kính hiển vi huỳnh quang

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Vi sinh vật gây bệnh cho người được gọi là:

a)

Vi sinh vật hoại sinh

b)

Vi sinh vật cộng sinh

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Vi sinh vật có lợi

10.

Ý nghĩa của vi sinh vật trong y học là:

a)

Chỉ gây bệnh

b)

Không liên quan đến con người

c)

Gây bệnh và tham gia phòng chống bệnh

d)

Chỉ dùng trong công nghiệp

11.

Vi khuẩn hình cầu được gọi là:

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

12.

Cầu khuẩn xếp thành chuỗi gọi là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Song cầu

d)

Tứ cầu

13.

Vi khuẩn hình que gọi là:

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

14.

Vi khuẩn hình xoắn gồm:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Phẩy khuẩn

c)

Trực khuẩn

d)

A và B đúng

15.

Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau:

a)

Hình cầu, hình que, hình xoắn

b)

Hình cầu, hình thoi, hình cong

c)

Hình khối, hình bầu dục

d)

Đa hình không xác định

16.

Yếu tố quan trọng để nhận biết hình thể vi khuẩn là:

a)

Nhân tế bào

b)

Hình dạng, bắt màu và sự sắp xếp

c)

Chuyển hóa năng lượng

d)

Cách sinh sản

17.

Kích thước vi khuẩn thường được đo bằng đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

µm

d)

nm

18.

Thành tế bào vi khuẩn Gram dương chứa nhiều:

a)

Lipopolysaccharide

b)

Acid mycolic

c)

Peptidoglycan

d)

Protein

19.

Vi khuẩn Gram âm có màu gì sau nhuộm Gram?

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Hồng/đỏ

d)

Vàng

20.

Vi khuẩn Gram dương giữ màu tím do:

a)

Màng ngoài dày

b)

Lớp peptidoglycan dày

c)

Có lipopolysaccharide

d)

Có nha bào

21.

Sự khác nhau khi nhuộm Gram là do cấu tạo của:

a)

Vỏ

b)

Nhân

c)

Vách tế bào

d)

Ribosom

22.

Vi khuẩn sinh nha bào thường thuộc chi:

a)

Staphylococcus

b)

Streptococcus

c)

Bacillus

d)

Neisseria

23.

Đặc điểm của nha bào vi khuẩn là:

a)

Là hình thức sinh sản

b)

Dễ bị tiêu diệt

c)

Đề kháng cao với môi trường

d)

Chứa nhiều nước

24.

Chức năng chính của nha bào là:

a)

Giúp vi khuẩn di động

b)

Chịu đựng điều kiện bất lợi

c)

Trao đổi chất

d)

Gây bệnh

25.

Vi khuẩn giữ được hình dạng nhờ:

a)

Vỏ

b)

Vách tế bào

c)

Mang sinh chất

d)

Nguyên sinh chất

26.

Cấu trúc giúp vi khuẩn di động là:

a)

A. Pili

b)

B. Lông (flagella)

c)

C. Vỏ

d)

D. Nha bào

27.

Phát biểu đúng về pili vi khuẩn là:

a)

Vi khuẩn nào cũng có pili

b)

Pili dài hơn lông

c)

Pili có nhiều loại

d)

Pili giúp vi khuẩn di động

28.

Vi khuẩn nào cần nuôi cấy trong môi trường kỵ khí tuyệt đối?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Trực khuẩn uốn ván

d)

Phẩy khuẩn tả

29.

Vi khuẩn nào sau đây bắt màu Gram âm?

a)

Tụ cầu

b)

Phế cầu

c)

Salmonella

d)

Trực khuẩn bạch hầu

30.

Vi khuẩn không bắt màu Gram là:

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

E.coli

d)

Trực khuẩn lao

31.

Nhiệt độ thích hợp cho đa số vi khuẩn gây bệnh là:

a)

20°C

b)

28°C

c)

37°C

d)

45°C

32.

Vi khuẩn có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh là:

a)

Tụ cầu

b)

Phế cầu

c)

Salmonella

d)

Trực khuẩn mủ xanh

33.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:

a)

Lậu cầu

b)

Phế cầu

c)

Liên cầu

d)

Tụ cầu

34.

Đặc điểm nổi bật của trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Đề kháng yếu

b)

Không gây bệnh

c)

Kháng nhiều loại kháng sinh

d)

Chỉ gây bệnh đường ruột

35.

Vi khuẩn có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể là:

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn uốn ván

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

Trực khuẩn bạch hầu

36.

Đường lây chủ yếu của Salmonella là:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Da

37.

Nguyên nhân chính gây tử vong trong bệnh tả là:

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Sốc nhiễm khuẩn

c)

Mất nước và điện giải

d)

Xuất huyết tiêu hóa

38.

Trực khuẩn E.coli có vai trò:

a)

Chỉ gây bệnh

b)

Góp phần tiêu hóa và tổng hợp vitamin

c)

Không có trong ruột

d)

Chỉ gây bệnh ngoài da

39.

Vị trí gây bệnh thường gặp nhất của trực khuẩn lao là:

a)

Dạ dày

b)

Ruột

c)

Phổi

d)

Thận

40.

Vi khuẩn gây bệnh thấp tim là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phế cầu

d)

Não mô cầu

41.

Triệu chứng điển hình của lỵ cấp là:

a)

Sốt cao, tiêu chảy nước

b)

Đau bụng, phân mỡ

c)

Đau quặn, mót rặn, phân nhầy máu

d)

Táo bón kéo dài

42.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán lao phổi là:

a)

Máu

b)

Đờm

c)

Lịch họng

d)

Nước tiểu

43.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán viêm họng do liên cầu nhóm A là:

a)

Đờm

b)

Dịch họng

c)

Máu

d)

Nước tiểu

44.

Cách phòng nhiễm khuẩn do Shigella tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

An toàn truyền máu

d)

Tránh côn trùng đốt

45.

Quan hệ tình dục an toàn giúp phòng bệnh do:

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Lậu cầu

d)

Liên cầu

46.

Cách phòng nhiễm khuẩn do tụ cầu tốt nhất là:

a)

Tránh tiếp xúc động vật

b)

Đeo khẩu trang

c)

Vệ sinh cá nhân và môi trường

d)

Uống kháng sinh dự phòng

47.

Vật chất di truyền của virus có thể là:

a)

Chỉ ADN

b)

Chỉ ARN

c)

ADN hoặc ARN

d)

ADN và ARN

48.

Đặc điểm của virus là:

a)

Có cấu trúc tế bào

b)

Sinh sản độc lập

c)

Chỉ chứa một loại acid nucleic

d)

Nhạy cảm với kháng sinh

49.

Virus không bị tiêu diệt bởi kháng sinh vì:

a)

Có vỏ bền

b)

Không có cấu trúc tế bào

c)

Kháng thuốc

d)

Không gây bệnh

50.

Virus cúm dễ gây dịch lớn do:

a)

Sao chép chậm

b)

Không có vỏ

c)

Biến đổi kháng nguyên

d)

Không nhân lên

51.

Đường lây chính của virus cúm là:

a)

Máu

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp – giọt bắn

d)

Da

52.

Virus cúm có khả năng gây đại dịch là:

a)

Cúm A

b)

Cúm B

c)

Cúm C

d)

Cúm D

53.

Tế bào đích của HIV là:

a)

Lympho B

b)

Lympho T CD4

c)

Đại thực bào

d)

Hồng cầu

54.

Câu 54. Phòng bệnh HIV hiệu quả nhất là:

a)

Tiêm vaccine

b)

Quan hệ tình dục an toàn

c)

Dùng kháng sinh

d)

Cách ly

55.

Virus viêm gan B có bộ gen là:

a)

ADN sợi đơn

b)

ADN vòng, sợi kép không hoàn chỉnh

c)

ARN sợi đơn

d)

ARN sợi kép

56.

Phòng bệnh viêm gan B hiệu quả nhất là:

a)

Kháng sinh

b)

Tiêm vaccine

c)

Ăn chín uống sôi

d)

Cách ly

57.

Hai thành phần cấu trúc chung của virus là:

a)

A. Acid nucleic và capsid

b)

B. Capsid và envelope

c)

C. Enzyme và envelope

d)

D. Acid nucleic và enzyme

58.

Virus chỉ có thể quan sát được bằng:

a)

Mắt thường

b)

Kính hiển vi quang học

c)

Kính hiển vi điện tử

d)

Kính hiển vi huỳnh quang

59.

Ký sinh trùng là:

a)

Sinh vật sống tự do

b)

Sinh vật sống nhờ và gây hại vật chủ

c)

Sinh vật cộng sinh

d)

Sinh vật không ảnh hưởng vật chủ

60.

Ngoại ký sinh trùng là:

a)

Sống trong cơ thể vật chủ

b)

Sống trên bề mặt cơ thể vật chủ

c)

Chỉ sống trong ruột

d)

Sống tự do

61.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh gọi là:

a)

Ký chủ chính

b)

Ký chủ trung gian

c)

Người lành mang mầm bệnh

d)

Ký chủ tình cờ

62.

Tác hại hay gặp nhất của ký sinh trùng là:

a)

Sốt cao

b)

Thiếu máu

c)

Xuất huyết

d)

Nhiễm trùng huyết

63.

Đặc điểm KHÔNG đúng của bệnh ký sinh trùng là:

a)

Phổ biến theo vùng

b)

Thường kéo dài

c)

Có thời gian ngắn

d)

Dễ tái nhiễm

64.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng là:

a)

Hữu tính

b)

Vô tính

c)

Đơn tính

d)

Tất cả đều đúng

65.

Biện pháp phòng bệnh giun sán từ chó sang người hiệu quả nhất là:

a)

Không nuôi chó

b)

Định kỳ tẩy giun cho chó

c)

Cấm chó ra ngoài

d)

Tiêm vaccine

66.

Đường lây của giang mai mắc phải là:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tình dục

d)

Máu

67.

Đường lây của giang mai bẩm sinh là:

a)

Qua sữa mẹ

b)

Qua rau thai

c)

Qua tiếp xúc da

d)

Qua hô hấp

68.

Vị trí gây bệnh thường gặp của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

Cơ quan sinh dục

b)

Họng

c)

Mắt

d)

Da đầu

69.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán giang mai thời kỳ I là:

a)

Máu

b)

Dịch vết loét

c)

Nước tiểu

d)

Đờm

70.

Câu 70. Lậu cầu thường gây bệnh ở:

a)

Bàng quang

b)

Niệu đạo

c)

Ruột

d)

Phổi

71.

Liên cầu nhóm A thường gây bệnh ở:

a)

Phổi

b)

Họng

c)

Gan

d)

Ruột

72.

Bệnh phẩm phù hợp chẩn đoán tiêu chảy cấp là:

a)

Máu

b)

Phân

c)

Đờm

d)

Nước tiểu

73.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán cúm là:

a)

Máu

b)

Dịch tiết mũi họng

c)

Phân

d)

Nước tiểu

74.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Phân

b)

Đờm

c)

Nước tiểu

d)

Máu

75.

Vi khuẩn gây viêm phổi cộng đồng thường gặp nhất là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Phế cầu

c)

Não mô cầu

d)

Trực khuẩn mủ xanh

76.

Phế cầu thường gây bệnh ở cơ quan nào?

a)

Ruột

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

77.

Đặc điểm của phế cầu là:

a)

Gram âm

b)

Không có vỏ

c)

Có vỏ polysaccharide

d)

Sinh nha bào

78.

Vỏ vi khuẩn có vai trò chủ yếu là:

a)

Giúp di động

b)

Trao đổi chất

c)

Chống thực bào

d)

Sinh sản

79.

Vi khuẩn gây viêm màng não mủ thường gặp ở trẻ em là:

a)

Tụ cầu

b)

Phế cầu

c)

Não mô cầu

d)

Liên cầu

80.

Não mô cầu lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Máu

c)

Hô hấp

d)

Da

81.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán viêm màng não mủ là:

a)

Máu

b)

Đờm

c)

Dịch não tủy

d)

Nước tiểu

82.

Vi khuẩn gây bệnh uốn ván xâm nhập chủ yếu qua:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Vết thương hở

d)

Máu

83.

Độc tố uốn ván tác động chủ yếu lên:

a)

Gan

b)

Tim

c)

Hệ thần kinh

d)

Thận

84.

Phòng bệnh uốn ván hiệu quả nhất là:

a)

Uống kháng sinh

b)

Tiêm huyết thanh kháng độc tố

c)

Tiêm vaccine phòng uốn ván

d)

Đeo khẩu trang

85.

Vi khuẩn gây bệnh bạch hầu thường gây tổn thương ở:

a)

Phổi

b)

Họng

c)

Ruột

d)

Da đầu

86.

Màng giả trong bệnh bạch hầu hình thành do:

a)

Hoại tử niêm mạc và fibrin

b)

Xuất huyết

c)

Phù nề

d)

Tăng tiết dịch

87.

Vaccine phòng bạch hầu là loại vaccine:

a)

Vaccine sống giảm độc lực

b)

Vaccine bất hoạt

c)

Giải độc tố (toxoid)

d)

Vaccine tái tổ hợp

88.

Đặc điểm của miễn dịch chủ động là:

a)

Có tác dụng nhanh

b)

Tồn tại ngắn

c)

Có thể tự tạo kháng thể

d)

Không có trí nhớ miễn dịch

89.

Miễn dịch thụ động có đặc điểm là:

a)

Tồn tại lâu dài

b)

Có trí nhớ miễn dịch

c)

Tác dụng nhanh nhưng ngắn

d)

Do vaccine tạo ra

90.

Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tạo ra loại miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch chủ động

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch thụ động

d)

Miễn dịch đặc hiệu tế bào

91.

Kháng thể được sản xuất bởi tế bào nào?

a)

Đại thực bào

b)

Lympho T

c)

Lympho B

d)

Bạch cầu trung tính

92.

Kháng nguyên là chất có khả năng:

a)

Gây bệnh

b)

Kích thích cơ thể tạo kháng thể

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Trung hòa độc tố

93.

Phản ứng kháng nguyên – kháng thể xảy ra theo nguyên tắc:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Bổ sung

c)

Đặc hiệu

d)

Không đặc hiệu

94.

Xét nghiệm huyết thanh học dùng để:

a)

Nuôi cấy vi khuẩn

b)

Quan sát hình thể vi sinh vật

c)

Phát hiện kháng nguyên hoặc kháng thể

d)

Đếm số lượng tế bào

95.

ELISA là xét nghiệm dùng để:

a)

Nhuộm vi khuẩn

b)

Phát hiện virus bằng kính hiển vi

c)

Phát hiện kháng nguyên/kháng thể

d)

Nuôi cấy tế bào

96.

PCR là kỹ thuật dùng để:

a)

Nuôi cấy vi sinh vật

b)

Nhân lên đoạn ADN đặc hiệu

c)

Nhuộm Gram

d)

Phát hiện kháng thể

97.

Ưu điểm của PCR là:

a)

Giá rẻ

b)

Thời gian lâu

c)

Độ nhạy và độ đặc hiệu cao

d)

Không cần máy móc

98.

Biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm quan trọng nhất là:

a)

Điều trị sớm

b)

Cách ly

c)

Tiêm chủng

d)

Uống kháng sinh

99.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh đúng là:

a)

Dùng càng sớm càng tốt

b)

Dùng liều thấp kéo dài

c)

Dùng thuốc – đúng liều – đúng thời gian

d)

Dùng phối hợp càng nhiều càng tốt

100.

Nguyên nhân chính dẫn đến kháng kháng sinh là:

a)

Do vi khuẩn yếu

b)

Do dùng kháng sinh không hợp lý

c)

Do miễn dịch kém

d)

Do môi trường ô nhiễm