NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn Sử cuối HKII
Total questions: 69
Worksheet time: 1hrs 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trước khi thực dân Pháp xâm lược 1858, Việt Nam là một quốc gia
a)
A. tự do trong Liên Bang Đông Dương.
b)
B. độc lập trong Liên bang Đông Dương.
c)
C. độc lập, có chủ quyền.
d)
D. dân chủ, có chủ quyền.
2.
Câu 2. Thực dân Pháp dựa vào những duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
A. đổ lỗi cho Việt Nam không cho thương nhân người Pháp ghé vào Đà Nẵng trú bão.
b)
B. đổ lỗi cho Việt Nam coi trọng thương nhân Trung Quốc hơn thương nhân Pháp.
c)
C. triều đình nhà Nguyễn trả lời tối hậu thư của nước Pháp không đúng hạn.
d)
D. triều đình nhà Nguyễn “cấm đạo”, ngăn cản thương nhân Pháp đến buôn bán.
3.
Câu 3. Vào năm 1858, khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược ở Đà Nẵng, tinh thần chống Pháp của quan quân triều đình và nhân dân ta như thế nào?
a)
A. chỉ có quan quân triều đình kháng chiến.
b)
B. quan quân triều đình và nhân dân cùng kháng chiến.
c)
C. chỉ có nhân dân ở Đà Nẵng kháng chiến.
d)
D. nhân dân tích cực làm “vườn không nhà trống”.
4.
Câu 4. Người lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược ở cả ba mặt trận (Đà Nẵng – 1858, Gia Định – 1859 và thành Hà Nội - 1873) là
a)
A. Hoàng Diệu.
b)
B. Nguyễn Tri Phương.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
5.
Câu 5. Sau khi Đại đồn Chí Hòa bị phá vỡ (02/1861), những tỉnh nào ở miền Nam tiếp tục rơi vào tay thực dân Pháp?
a)
A. Gia Định, An Giang, Vĩnh Long.
b)
B. Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.
c)
C. An Giang, Hà Tiên, Định Tường.
d)
D. Gia Định, Vĩnh Long, Long An.
6.
Câu 6. Thực dân Pháp sử dụng phương thức chủ yếu nào trong quá trình xâm Lược Việt Nam cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Sử dụng thương nhân và nhà truyền giáo làm nòng cốt.
b)
B. Phối hợp với nhà Nguyễn đàn áp phong trào yêu nước.
c)
C. Kết hợp tấn công quân sự với thủ đoạn ngoại giao.
d)
D. Kết hợp tấn công quân sự với thủ đoạn kinh tế.
7.
Câu 7. Quyết định nào của Trương Định thể hiện thái độ chống lại lệnh triều đình Huế ?
a)
A. Tập hợp nhân dân phản đối Hiệp ước Nhâm Tuất mà triều đình vừa kí kết
b)
B. Chống lại lệnh bãi binh của triều đình, ở lại kháng chiến cùng nhân dân.
c)
C. Nhận chức “Bình Tây Đại nguyên soái”, sau đó chống lại triều đình.
d)
D. Giương cao ngọn cờ “Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”.
8.
Câu 8. Người được nhân dân phong “Bình Tây đại nguyên soái”là
a)
A. Trương Quyền.
b)
B. Nguyễn Trung Trực.
c)
C. Trương Định.
d)
D. Nguyễn Tri Phương.
9.
Câu 9. Quân đội triều đình và nhân dân ở Đà Nẵng đã chặn đứng bước tiến của Pháp (năm 1858) trên cơ sở đã phát huy kế sách đánh giặc nào của ông cha ta?
a)
A. “Vừa đánh vừa đàm”.
b)
B. “Vườn không nhà trống”.
c)
C. “Tiên phát chế nhân”.
d)
D. “Lấy ít địch nhiều”
10.
Câu 10. Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của
a)
A. nghĩa quânTrương Quyền.
b)
B. nghĩa quân Nguyễn Trung Trực.
c)
C. nghĩa quân Trương Định.
d)
D. nghĩa quân Tôn thất Thuyết.
11.
Câu 11. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật
a)
A. đánh lấn dần.
b)
B. đánh lâu dài.
c)
C. "chinh phục từng gói nhỏ".
d)
D. đánh nhanh thắng nhanh.
12.
Câu 12. Ai là tác giả của câu nói “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây” ?
a)
A. Nguyễn Trung Trực.
b)
B. Nguyễn Tri Phương.
c)
C. Trương Định.
d)
D. Hoàng Diệu.
13.
Câu 13. Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?
a)
A. Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống.
b)
B. Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi.
c)
C. Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn.
d)
D. Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp.
14.
Câu 14. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?
a)
A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ.
b)
B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng, ngăn cản không cho nhân dân chống Pháp.
c)
C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo.
d)
D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất.
15.
Câu 15. Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?
a)
A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.
b)
B. Trận đánh địch ở Thanh Hóa.
c)
C. Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy.
d)
D. Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).
16.
Câu 16. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai
b)
B. Sau khi Hiệp ước Hácmăng và Pa-tơ-nốt kí kết.
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
17.
Câu 17. Nhà Nguyễn có tư tưởng thủ hòa trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược vì
a)
A. nhân dân ta đầu hàng quân Pháp.
b)
B. nhà Thanh (Trung Quốc) bắt nhà Nguyễn thần phục.
c)
C. sự chống đối của nhân dân chống lại nhà Nguyễn.
d)
D. nhà Nguyễn muốn bảo vệ quyền lợi ngôi vị, dòng tộc.
18.
Câu 18. Tại sao Trương Định phất cao lá cờ “ Bình Tây Đại nguyên soái”?
a)
A. Để cùng nhân dân chống thực dân Pháp xâm lược.
b)
B. Để cùng triều đình chống thực dân Pháp xâm lược.
c)
C. Chống lại triều đình.
d)
D. Để cùng triều đình chống lại nhân dân.
19.
Câu 19. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất năm 1862, triều đình nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?
a)
A. Bí mật chuẩn bị lực lượng chống Pháp để giành lại vùng đất đã mất.
b)
B. Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp.
c)
C. Cầu cứu nhà Thanh.
d)
D. Ra lời kêu gọi nhân dân kháng chiến chống Pháp.
20.
Câu 20. Quân Pháp đã đánh chiếm được sau tỉnh Nam Kì như thế nào?
a)
A. Pháp chiếm ba tỉnh miền Đông trước, sau đó làm bàn đạp tấn công ba tỉnh miền Tây.
b)
B. Dùng vũ lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó chiếm ba tỉnh miền Tây không tốn viên đạn.
c)
C. Pháp thông qua đàm phán buộc triều đình nộp ba tỉnh miền Tây, sau đó dùng binh lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông.
d)
D. Pháp không tốn viên đạn để chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó tấn công đánh chiếm ba tỉnh miền Tây.
21.
Câu 21. Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?
a)
A. Triều đình và nhân dân cùng nhau đoàn kết chống Pháp.
b)
B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang.
c)
C. Triều đình kiên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang.
d)
D. Triều đình do dự, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp.
22.
Câu 22. Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
a)
A. chế độ phong kiến đang phát triển.
b)
B. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
c)
C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.
d)
D. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
23.
Câu 23. Năm 1960, Nguyễn Tri Phương vào Gia Định đã gấp rút huy động hàng ngàn quân và dân binh để làm gì?
a)
A. Xây dựng đại đồn Chí Hòa.
b)
B. Xây dựng căn cứ địa kháng chiến.
c)
C. Tổ chức quân đội tấn công quân Pháp ở Gia Định.
d)
D. Sản xuất vũ khí.
24.
Câu 24. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất năm 1862, triều đình nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?
a)
A. Bí mật chuẩn bị lực lượng chống Pháp để giành lại vùng đất đã mất.
b)
B. Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp.
c)
C. Cầu cứu nhà Thanh.
d)
D. Ra lời kêu gọi nhân dân kháng chiến chống Pháp.
25.
Câu 25. Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là
a)
A.Làm nức lòng nhân dân cả nước
b)
B.Làm cho thực dân Pháp hoang mang
c)
C.Pháp phải tìm cách thương lượng với ta
d)
D.Triều đình Huế phải kí hiệp ước.
26.
Câu 26. So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)
A. Mở rộng thị trường
b)
B. Khai thác nguyên nhiên liệu
c)
C. Cô lập triều đình nhà Nguyễn
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.
27.
Câu 27. Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai
a)
A. Ri vi e đổ bộ lên Hà Nội
b)
B. Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội
c)
C. Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội
d)
D. Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.
28.
Câu 28. Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần thứ nhất là
a)
A. nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy.
b)
B. triều đình Huế vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
c)
C. chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam.
d)
D. quân Pháp ở Hà Nội và Bắc Kì vô cùng hoang mang.
29.
Câu 29. Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất là
a)
A.Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
b)
B.Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp
c)
C.Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước
d)
D.Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen.
30.
Câu 30. Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ nhất?
a)
A. Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.
b)
B. Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội.
c)
C. Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.
d)
D. Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.
31.
Câu 1. Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị).
b)
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng, củng cố lực lượng chống Pháp.
c)
C. Bổ sung lực lượng quân sự và kêu gọi sự giúp đỡ từ bên ngoài.
d)
D. Phát động phong trào kháng chiến chống Pháp, củng cố chế độ phong kiến.
32.
Câu 2. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến chống giặc.
b)
B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua đứng lên kháng chiến.
c)
C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội, phát triển đất nước.
d)
D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam.
33.
Câu 3. Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?
a)
A. Trung Kì và Nam Kì
b)
B. Bắc Kì và Nam Kì
c)
C. Bắc Kì và Trung Kì
d)
D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì
34.
Câu 4. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường
b)
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn
d)
D. Hàm Nghi và sĩ phu
35.
Câu 6. Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
A. Hương Khê.
b)
B. Ba Đình.
c)
C. Bãi Sậy.
d)
D. Yên Thế.
36.
Câu 7. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà.
b)
B. Khởi nghĩa Hương Khê.
c)
C. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
37.
Câu 8. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Các dân tộc sống ở miền núi.
d)
D. Nông dân và công nhân.
38.
Câu 9. Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây thuộc phong trào Cần Vương ở Việt Nam cuối tk XIX?
a)
A. Hương Khê.
b)
B. Yên Thế.
c)
C. Yên Bái.
d)
D. Thái Nguyên.
39.
Câu 10. Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)
A. củng cố sự tồn tại của chế độ phong kiến ở Việt Nam.
b)
B. tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.
c)
C. thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân.
d)
D. buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập cho nước ta.
40.
Câu 11. Nguyên nhân quyết định dẫn đến sự thất bại của phái chủ chiến trong cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế (7/1885) là do
a)
A. Quân Pháp rất mạnh, có nhiều kinh nghiệm trong chiến tranh xâm lược.
b)
B. Công tác chuẩn bị chưa tốt, cuộc phản công diễn ra trong bối cảnh bị động
c)
C. Không nhận được sự ủng hộ của phái chủ hòa trong triều đình Huế.
d)
D. Chênh lệch về lực lượng và công tác tuyên truyền chưa tốt.
41.
Câu 12. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật của phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ XIX ?
a)
A. Lãnh đạo phong trào là các văn thân, sĩ phu yêu nước.
b)
B. Nhân dân tham gia đông đảo, hình thành mặt trận thống nhất dân tộc.
c)
C. Khởi nghĩa vũ trang là hình thức đấu tranh duy nhất.
d)
D. Đối tượng của phong trào được xác định là thực dân Pháp.
42.
Câu 13. Đặc điểm lớn nhất của phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam (1885 – 1896) là
a)
A. Theo khuynh hướng phong kiến dưới sự lãnh đạo của phong trào Cần vương.
b)
B. Theo khuynh hướng phong kiến, diễn ra dưới hình thức khởi nghĩa vũ trang.
c)
C. Thông qua các cuộc khởi nghĩa vũ trang của nông dân và các dân tộc thiểu số.
d)
D. Diễn ra dưới hình thức khởi nghĩa vũ trang của phong trào Cần vương và Yên Thế.
43.
Câu 14. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
A. bị đàn áp đẫm máu, rút vào hoạt động bí mật.
b)
B. vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ.
c)
C. chỉ hoạt động cầm chừng chờ thời cơ phản công.
d)
D. tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn.
44.
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
D. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
45.
Câu 16. Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến.
b)
B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
c)
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
d)
D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân.
46.
Câu 17. Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?
a)
A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.
b)
B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.
c)
C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
d)
D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
47.
Câu 18. Điểm khác nhau của khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương (1885 - 1896) là về
a)
A. phương pháp đấu tranh.
b)
B. lực lượng chủ yếu.
c)
C. xuất thân của người lãnh đạo.
d)
D. kết quả đấu tranh.
48.
Câu 19. Mục tiêu của phong trào Cần vương
a)
A. Đánh thực dân Phápvà phong kiến, tiến lên CNTB
b)
B. Xoá bỏ địa chủ Phong kiến xây dựng xã hội tư bản ở Việt nam
c)
C. Đánh Pháp, khôi phục chế độ phong kiến
d)
D. Đánh Pháp, xây dựng chủ nghĩa tư bản
49.
Câu 20. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là
a)
A. Khởi nghĩa Ba Đình (1886-1887).
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883-1892).
c)
C. Cuộc phản công của phái chủ chiến ở kinh thành Huế (tháng 7-1885)
d)
D. Khởi nghĩa Hương khê (1885-1896).
50.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng lí do Yên Thế được chọn để xây dựng căn cứ?
a)
A. Vùng đất này dân lưu tán đông.
b)
B. Vùng rừng núi hiểm trở dễ tiến, dễ lui.
c)
C. Vùng đất dưới sự cai quản của Pháp còn lỏng lẻo.
d)
D. Vùng đất màu mỡ, thuận lợi cho sản xuất phát triển.
51.
Câu 22. Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì một trong các lí do sau
a)
A. Thực dân Pháp rất mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.
b)
B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị ở Việt Nam.
c)
C. thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối cách mạng đúng đắn.
d)
D. Phong trào diễn ra trên quy mô còn nhỏ.
52.
Câu 23. Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với phong trào từ năm 1885 đến 1888 là
a)
A. phát triển mạnh.
b)
B. lan rộng ở Bắc Kì và Trung Kì.
c)
C. lãnh đạo chủ yếu là sĩ phu, văn thân.
d)
D. không diễn ra dưới sự chỉ đạo của triều đình.
53.
Câu 24. Các phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đều thất bại vì lí do chủ yếu
a)
A. chưa xác định rõ mục tiêu khởi nghĩa.
b)
B. chưa có sự tập hợp đoàn kết thống nhất đấu tranh.
c)
C. người lãnh đạo phong trào còn bộc lộ nhiều hạn chế.
d)
D. ngọn cờ cứu nước theo khuynh hướng phong kiến lỗi thời lạc hậu.
54.
Câu 1. Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?
a)
A. Rivie
b)
B. Gácniê
c)
C. Pôn Đume
d)
D. Bôlaéc
55.
Câu 2. Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản.
b)
B. Địa chủ phong kiến và tư sản.
c)
C. Địa chủ phong kiến và nông dân.
d)
D. Công nhân và nông dân.
56.
Câu 3. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
A. Công nghiệp nặng.
b)
B. Công nghiệp nhẹ.
c)
C. Khai thác mỏ.
d)
D. Luyện kim và cơ khí.
57.
Câu 4. Thành phần xuất thân của công nhân Việt Nam chủ yếu từ
a)
A. Tầng lớp tư sản.
b)
B. Tầng lớp nông dân.
c)
C. Tầng lớp tiểu tư sản.
d)
D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.
58.
Câu 5. Từ sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
A. Địa chủ nhỏ và công nhân.
b)
B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản.
c)
C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.
d)
D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản.
59.
Câu 6. Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ.
d)
D. Tư sản.
60.
Câu 7. Lực lượng đông đảo và hăng hái nhất trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là
a)
A. Giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp công nhân và tư sản dân tộc.
c)
C. Tiểu tư sản thành thị và công nhân.
d)
D. Giai cấp công nhân.
61.
Câu 8. Hệ quả về kinh tế từ chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt, nhiều ngành nghề với hàng hóa đa dạng.
b)
B. Phong trào yêu nước phát triển mạnh, nhất là phong trào nông dân.
c)
C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc.
d)
D. Công nghiệp phát triển, đặc biệt là công nghiệp khai khoáng.
62.
Câu 9. Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến.
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp.
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân.
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
63.
Câu 10. Phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát vì
a)
A. họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết.
b)
B. họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế.
c)
C. họ chưa quan tâm đến các quyền tự do dân chủ.
d)
D. sự đàn áp dã man của thực dân Pháp.
64.
Câu 11. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (1897 – 1914 ), thực dân Pháp lại coi trọng việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải ?
a)
A. Phục vụ cho nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của tư bản Pháp.
b)
B. Xây dựng Việt Nam thành khu kinh tế tự trị.
c)
C. Muốn nền kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp.
d)
D. Phục vụ công cuộc khai thác lâu dài và mục đích quân sự.
65.
Câu 12. Biến đổi bao trùm lên cả xã hội Việt Nam do cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp là gì ?
a)
A. Xã hội phong kiến chuyển thành xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
b)
B. Trong xã hội đã xuất hiện thêm nhiều giai cấp, tầng lớp mới.
c)
C. Khuynh hướng dân chủ tư sản xuất hiện, lãnh đạo phong trào yêu nước.
d)
D. Phong trào yêu nước được bổ dung thêm các lực lượng đấu tranh mới.
66.
Câu 13. Trong các lực lượng mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, lực lượng có thành phần xuất thân phức tạp nhất là
a)
A. Tư sản dân tộc.
b)
B. Giai cấp công nhân.
c)
C. Sĩ phu yêu nước.
d)
D. Tiểu tư sản thành thị.
67.
Câu 14. Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là
a)
A. chính sách cướp đoạt ruộng đất.
b)
B. xây dựng hệ thống giao thông phục vụ khai thác.
c)
C. khai thác mỏ lấy nguyên liệu phục vụ công nghiệp Pháp.
d)
D. mở mang một số cảng biển để chuyên chở hàng hóa.
68.
Câu 15. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
c)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
d)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.
69.
Câu 16. Những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp đã
a)
A. tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.
b)
B. thúc đẩy phong trào công nhân bước đầu chuyển sang tự giác.
c)
C. làm cho tầng lớp tư sản ở Việt Nam trở thành một giai cấp.
d)
D. giúp các sĩ phu phong kiến chuyển hẳn sang lập trường tư sản.
Reset
