WorksheetsTừ vựng bài 5
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 13mins
Đi
(a)
Đến
(a)
Về
(a)
Trường học
(a)
Siêu thị
(a)
Nhà ga
(a)
Máy bay
(a)
Người
(a)
Tuần trước
(a)
Tháng này
(a)
Sang năm
(a)
Ngày mồng 1
(a)
Ngày mùng 7, 7 ngày
(a)
Ngày mấy,ngày bao nhiêu,mấy ngày,bao nhiêu ngày
(a)
Bao giờ ,khi nào
(a)
Tàu thường(dừng ở các ga lẻ)
(a)
Sinh nhật
(a)
Tiếp theo
(a)
Tên một khu phố ở kyushu
(a)
Lâu đài osaka,một lâu đài nổi tiếng ở osaka
(a)
Ngày mồng 4, 4 ngày
(a)
Ngày 20, 20 ngày
(a)
Tàu tốc hành
(a)
Không có gì
(a)
Tuần này
(a)
Ngày mùng 5, 5 ngày
(a)
Ngày 24, 24 ngày
(a)
Tháng
(a)
Ngày mùng 2, 2 ngày
(a)
Ngày mùng 8,8 ngày
(a)
Ngày 14, 14 ngày
(a)
Đi bộ (từ đồng nghĩa )
(a)
Người (từ đồng nghĩa với ひと)
(a)
Sân ga số
(a)
Bạn, bạn bè
(a)
Tháng trước
(a)
Năm nay
(a)
Tháng sau
(a)
Xe đạp
(a)
Xe buýt
(a)
Thuyền, tàu thủy
(a)
Tàu điện ngầm
(a)
Tắc -xi
(a)
Bạn bè (từ đồng nghĩa với từ ともだち)
(a)
Sinh nhật ( từ đồng nghĩa với từ たんじょうび)
(a)
Tàu shinkansen( tàu điện siêu tốc của nhật)
(a)
Đi bộ
(a)
Năm ngoái
(a)
Anh ấy, bạn trai
(a)
Một mình
(a)
Chị ấy, bạn gái
(a)
Gia đình
(a)
Tiếp theo( từ đồng nghĩa với từ つぎの)
(a)
Tàu điện
(a)
Tuần sau
(a)
Tháng mấy
(a)
Ngày mồng 3, 3 ngày
(a)
Ngày mùng 6, 6 ngày
(a)
Ngày mồng 9, 9 ngày
(a)
Ngày~, ~ngày
(a)
Ngày mồng 10, 10 ngày
(a)
Tàu tốc hành đặc biệt
(a)
Tên một khu phố ở kyoto
(a)
Tên một khu phố ở gần osaka
(a)
